tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nutrien Ltd

NTR
Thêm vào danh sách theo dõi
79.490USD
-1.240-1.54%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
38.04BVốn hóa
16.20P/E TTM

Tình hình tài chính của NTR

Theo dõi tình hình tài chính của Nutrien Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nutrien Ltd

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
2.53/2.71
Doanh thu / Dự báo
10.81B/10.37B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
26.89B
3.52%
EPS(YoY)
4.66
241.79%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.04%2.53
1110.85%0.27
415.58%1.18
2526.58%0.96
221.86%2.51
-92.96%0.02
-34.08%0.23
-76.01%0.04
-12.37%0.78
-71.96%0.32
-83.84%0.35
--0.15
--0.89
--1.14
--2.15
--12.00
----
----
----
----
Doanh thu
3.58%10.81B
18.55%6.05B
5.14%5.34B
12.32%6.01B
2.78%10.44B
-5.36%5.10B
-10.33%5.08B
-5.03%5.35B
-12.85%10.16B
-11.76%5.39B
-24.81%5.66B
-31.23%5.63B
-19.66%11.65B
-20.24%6.11B
3.66%7.53B
35.92%8.19B
48.58%14.51B
64.38%7.66B
77.20%7.27B
42.51%6.02B
Lợi nhuận ròng
-0.57%1.21B
1090.91%131.00M
405.31%571.00M
2477.78%464.00M
217.14%1.22B
-93.04%11.00M
-34.30%113.00M
-76.00%18.00M
-12.50%385.00M
-72.33%158.00M
-84.53%172.00M
-95.24%75.00M
-87.75%440.00M
-58.56%571.00M
-7.41%1.11B
119.94%1.58B
224.28%3.59B
985.04%1.38B
280.06%1.20B
222.15%717.00M
Biên lợi nhuận ròng
-4.01%11.30%
517.11%2.30%
367.50%10.86%
1570.21%7.81%
205.05%11.77%
-87.83%0.37%
-25.23%2.32%
-67.90%0.47%
0.41%3.86%
-67.54%3.06%
-79.06%3.11%
--1.46%
--3.84%
--9.43%
--14.84%
--21.64%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.15%30.07%
5.19%27.22%
13.58%35.36%
16.57%32.70%
6.09%30.42%
-9.25%25.88%
-0.28%31.13%
-2.93%28.05%
5.54%28.67%
-8.95%28.52%
-19.08%31.21%
--28.89%
--27.17%
--31.32%
--38.58%
--41.24%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.20%23.77%
-6.68%25.86%
-6.98%22.98%
-3.75%27.36%
1.50%25.61%
8.87%27.71%
3.70%24.70%
-0.94%28.43%
-0.15%25.23%
-5.56%25.46%
9.02%23.82%
--28.69%
--25.27%
--26.95%
--21.85%
--25.41%
----
----
----
----
Doanh thu
3.58%10.81B
18.55%6.05B
5.14%5.34B
12.32%6.01B
2.78%10.44B
-5.36%5.10B
-10.33%5.08B
-5.03%5.35B
-12.85%10.16B
-11.76%5.39B
-24.81%5.66B
-31.23%5.63B
-19.66%11.65B
-20.24%6.11B
3.66%7.53B
35.92%8.19B
48.58%14.51B
64.38%7.66B
77.20%7.27B
42.51%6.02B
Lợi nhuận hoạt động
2.55%1.89B
59.44%397.00M
46.67%704.00M
103.08%792.00M
14.43%1.84B
-42.89%249.00M
-6.98%480.00M
-15.58%390.00M
-17.58%1.61B
-50.06%436.00M
-67.49%516.00M
-74.62%462.00M
-56.29%1.95B
-55.86%873.00M
-14.08%1.59B
70.41%1.82B
169.34%4.46B
598.94%1.98B
903.80%1.85B
797.48%1.07B
Lợi nhuận ròng
-0.57%1.21B
1090.91%131.00M
405.31%571.00M
2477.78%464.00M
217.14%1.22B
-93.04%11.00M
-34.30%113.00M
-76.00%18.00M
-12.50%385.00M
-72.33%158.00M
-84.53%172.00M
-95.24%75.00M
-87.75%440.00M
-58.56%571.00M
-7.41%1.11B
119.94%1.58B
224.28%3.59B
985.04%1.38B
280.06%1.20B
222.15%717.00M
Tài sản ngắn hạn
3.54%16.17B
7.25%16.48B
6.94%14.75B
4.32%14.47B
3.49%15.62B
1.40%15.36B
-2.67%13.79B
-1.55%13.87B
-5.68%15.09B
-17.08%15.15B
-13.29%14.17B
-15.60%14.09B
-14.26%16.00B
7.32%18.27B
18.03%16.34B
31.65%16.70B
34.45%18.66B
36.47%17.02B
20.71%13.85B
28.35%12.68B
Tổng nợ ngắn hạn
-1.28%11.62B
5.64%13.30B
-8.34%11.04B
-6.24%10.27B
-1.65%11.77B
-4.07%12.59B
-0.63%12.04B
-3.14%10.96B
-6.01%11.97B
-15.19%13.13B
-15.12%12.12B
-22.16%11.31B
-17.38%12.74B
3.93%15.47B
14.76%14.28B
70.74%14.53B
55.95%15.42B
60.66%14.89B
46.73%12.44B
19.67%8.51B
Tổng tài sản
0.56%53.55B
1.61%53.92B
0.89%52.30B
-0.16%51.83B
0.50%53.26B
-0.94%53.07B
-1.72%51.84B
-0.61%51.91B
-1.73%52.99B
-5.33%53.58B
-3.37%52.75B
-2.96%52.23B
-2.37%53.93B
6.24%56.59B
9.27%54.59B
11.40%53.82B
11.91%55.23B
11.22%53.27B
5.85%49.95B
6.73%48.32B
Tổng các khoản nợ
-1.84%27.62B
-0.92%28.73B
-1.69%26.94B
-0.86%26.67B
1.09%28.14B
1.47%29.00B
-0.54%27.40B
-0.47%26.91B
-2.23%27.83B
-8.66%28.58B
-4.09%27.55B
-2.73%27.03B
-0.54%28.47B
8.87%31.29B
9.40%28.72B
12.54%27.79B
9.65%28.62B
12.46%28.74B
5.91%26.25B
6.21%24.70B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.26%25.94B
4.66%25.19B
3.78%25.36B
0.59%25.15B
-0.16%25.12B
-3.70%24.07B
-3.01%24.44B
-0.75%25.01B
-1.17%25.16B
-1.22%25.00B
-2.56%25.20B
-3.21%25.20B
-4.34%25.46B
3.16%25.30B
9.13%25.86B
10.21%26.03B
14.44%26.61B
9.81%24.53B
5.78%23.70B
7.27%23.62B
Thu nhập hoạt động ròng
-2.13%2.48B
21.35%-851.00M
-4.67%2.98B
53.08%-426.00M
40.45%2.54B
-122.18%-1.08B
-24.75%3.12B
-93.60%-908.00M
-19.44%1.81B
43.24%-487.00M
-12.37%4.15B
-153.42%-469.00M
-12.31%2.24B
-1283.87%-858.00M
30.22%4.74B
156.10%878.00M
30.11%2.56B
59.21%-62.00M
30.92%3.64B
-128.47%-1.56B
Đầu tư ròng
-2.02%-505.00M
-100.41%-487.00M
51.64%-251.00M
24.31%-383.00M
19.38%-495.00M
50.81%-243.00M
29.20%-519.00M
24.81%-506.00M
28.44%-614.00M
28.82%-494.00M
40.02%-733.00M
4.54%-673.00M
-65.96%-858.00M
-51.86%-694.00M
-162.80%-1.22B
-34.80%-705.00M
-19.95%-517.00M
-17.78%-457.00M
-9400.00%-465.00M
-46.91%-523.00M
Tài chính thuần
-15.90%-1.82B
4.47%1.43B
-18.85%-2.66B
-94.47%51.00M
-129.82%-1.57B
149.09%1.36B
26.40%-2.24B
-5.53%922.00M
67.80%-684.00M
-74.26%548.00M
10.84%-3.04B
3465.52%976.00M
-13.10%-2.12B
262.07%2.13B
-9.36%-3.41B
-103.83%-29.00M
-318.26%-1.88B
407.85%588.00M
-72.95%-3.12B
790.59%757.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, tổng doanh thu đạt 26.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.97B.

Tài sản ngắn hạn của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, tài sản ngắn hạn là 14.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.94.

Tổng tài sản của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nutrien Ltd là 52.30B, bao gồm 14.75B tài sản ngắn hạn và 37.55B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, tổng nghĩa vụ của Nutrien Ltd là 26.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Nutrien Ltd là 25.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nutrien Ltd là 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.57.

Giá trị đầu tư ròng của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, giá trị đầu tư ròng của Nutrien Ltd là -1.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Nutrien Ltd là -2.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 241.79.

Thu nhập ròng của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, lợi nhuận ròng là 2.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 236.35.

Biên lợi nhuận ròng của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, biên lợi nhuận ròng là 8.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.00.

Biên lợi nhuận gộp của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, biên lợi nhuận gộp là 30.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 235.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 229.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nutrien Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nutrien Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.