tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NextNav Inc

NN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.110USD
-0.310-2.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.79BVốn hóa
LỗP/E TTM

NN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NextNav Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NextNav Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-35.35%995.00K
-50.55%945.00K
-44.80%887.00K
8.78%1.20M
47.13%1.54M
58.59%1.91M
56.48%1.61M
38.13%1.10M
26.02%1.05M
50.06%1.21M
104.17%1.03M
-43.70%800.00K
-30.78%830.00K
3915.00%803.00K
82.25%503.00K
557.87%1.42M
377.69%1.20M
-81.13%20.00K
37.31%276.00K
--216.00K
--251.00K
--106.00K
--201.00K
Doanh thu
-35.35%995.00K
-50.55%945.00K
-44.80%887.00K
8.78%1.20M
47.13%1.54M
58.59%1.91M
56.48%1.61M
38.13%1.10M
26.02%1.05M
50.06%1.21M
104.17%1.03M
-43.70%800.00K
-30.78%830.00K
3915.00%803.00K
82.25%503.00K
557.87%1.42M
377.69%1.20M
-81.13%20.00K
37.31%276.00K
--216.00K
--251.00K
--106.00K
--201.00K
Chi phí doanh thu
-8.26%3.66M
-12.73%3.33M
43.33%5.59M
-19.77%3.38M
-2.33%3.98M
-17.12%3.82M
-13.15%3.90M
-2.34%4.22M
-1.64%4.08M
16.60%4.61M
20.61%4.49M
11.20%4.32M
5.84%4.15M
-46.85%3.95M
50.89%3.72M
53.56%3.88M
-49.37%3.92M
172.94%7.43M
93.41%2.47M
--2.53M
--7.74M
--2.72M
--1.27M
Chi phí hoạt động
9.68%20.34M
2.35%17.07M
34.24%20.75M
12.20%18.44M
7.83%18.54M
-21.09%16.68M
-1.20%15.46M
3.83%16.44M
16.35%17.20M
37.79%21.13M
-15.15%15.65M
-14.14%15.83M
-14.30%14.78M
8.20%15.34M
152.53%18.44M
108.26%18.44M
34.10%17.25M
8.55%14.18M
29.26%7.30M
--8.85M
--12.86M
--13.06M
--5.65M
Chi phí R&D
47.13%5.94M
26.04%4.94M
45.36%5.15M
17.37%4.82M
-13.53%4.04M
-20.45%3.92M
-29.20%3.54M
-17.70%4.11M
2.01%4.67M
13.61%4.92M
9.63%5.01M
19.76%4.99M
14.79%4.58M
68.57%4.33M
130.66%4.57M
64.76%4.17M
67.35%3.99M
-28.58%2.57M
0.46%1.98M
--2.53M
--2.38M
--3.60M
--1.97M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.65%1.53M
6.86%1.40M
170.07%3.55M
4.25%1.35M
10.08%1.45M
3.96%1.31M
4.54%1.31M
9.93%1.29M
17.24%1.32M
21.00%1.26M
40.97%1.26M
33.26%1.18M
27.55%1.13M
46.28%1.04M
123.87%891.00K
169.51%884.00K
157.14%882.00K
281.28%713.00K
1630.43%398.00K
--328.00K
--343.00K
--187.00K
--23.00K
Lợi nhuận hoạt động
-13.76%-19.34M
-9.20%-16.12M
-43.41%-19.86M
-12.44%-17.24M
-5.29%-17.00M
25.91%-14.77M
5.25%-13.85M
-2.01%-15.33M
-15.77%-16.15M
-37.11%-19.93M
18.49%-14.62M
11.67%-15.03M
13.07%-13.95M
-2.68%-14.54M
-155.29%-17.94M
-97.01%-17.02M
-27.26%-16.05M
-9.28%-14.16M
-28.96%-7.03M
---8.64M
---12.61M
---12.95M
---5.45M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--469.00K
--456.00K
--336.00K
--109.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
220.54%8.94M
14.37%3.04M
--3.08M
--2.78M
--2.79M
--2.66M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-71.79%-67.00K
19.64%-45.00K
-21.62%-45.00K
14.63%-35.00K
2.50%-39.00K
---56.00K
---37.00K
---41.00K
---40.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
138.29%12.61M
-253.46%-48.26M
--23.57M
---39.49M
---32.92M
---13.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
102.63%153.00K
100.18%26.00K
-98.30%43.00K
49.25%-3.36M
55.91%-5.82M
-360.74%-14.72M
136.91%2.52M
-2562.25%-6.63M
-358.45%-13.21M
274.34%5.64M
-513.64%-6.84M
-101.40%-249.00K
-145.22%-2.88M
106.53%1.51M
95.01%-1.11M
165.05%17.73M
154.63%6.37M
76.48%-23.09M
-1813.42%-22.34M
---27.25M
---11.66M
---98.17M
--1.30M
Thu nhập trước thuế
81.95%-10.56M
-110.67%-67.91M
103.89%529.00K
-159.65%-63.15M
-85.39%-58.52M
-97.35%-32.23M
41.44%-13.58M
-55.69%-24.32M
-92.92%-31.57M
-29.93%-16.33M
-23.94%-23.20M
-2007.45%-15.62M
-69.08%-16.36M
72.78%-12.57M
42.26%-18.71M
102.10%819.00K
64.23%-9.68M
59.45%-46.19M
-376.41%-32.41M
---38.96M
---27.05M
---113.91M
---6.80M
Thuế thu nhập
-3.45%56.00K
48.57%52.00K
76.92%46.00K
-38.24%42.00K
31.82%58.00K
-43.55%35.00K
8.33%26.00K
-54.05%68.00K
438.46%44.00K
189.86%62.00K
60.00%24.00K
1950.00%148.00K
-138.24%-13.00K
-675.00%-69.00K
25.00%15.00K
-161.54%-8.00K
126.67%34.00K
-7.69%12.00K
0.00%12.00K
--13.00K
--15.00K
--13.00K
--12.00K
Doanh thu sau thuế
81.87%-10.62M
-110.60%-67.96M
103.55%483.00K
-159.10%-63.20M
-85.32%-58.58M
-96.82%-32.27M
41.39%-13.61M
-54.66%-24.39M
-93.35%-31.61M
-31.15%-16.40M
-23.97%-23.22M
-2006.89%-15.77M
-68.36%-16.35M
72.94%-12.50M
42.23%-18.73M
102.12%827.00K
64.12%-9.71M
59.45%-46.20M
-375.74%-32.42M
---38.98M
---27.07M
---113.92M
---6.81M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
81.87%-10.62M
-110.60%-67.96M
103.55%483.00K
-159.10%-63.20M
-85.32%-58.58M
-96.82%-32.27M
41.39%-13.61M
-54.66%-24.39M
-93.35%-31.61M
-31.15%-16.40M
-23.97%-23.22M
-2006.89%-15.77M
-68.36%-16.35M
72.94%-12.50M
42.23%-18.73M
102.12%827.00K
64.12%-9.71M
59.45%-46.20M
-375.74%-32.42M
---38.98M
---27.07M
---113.92M
---6.81M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
81.87%-10.62M
-110.60%-67.96M
103.55%483.00K
-159.10%-63.20M
-85.32%-58.58M
-96.82%-32.27M
41.39%-13.61M
-54.66%-24.39M
-93.35%-31.61M
-31.15%-16.40M
-23.97%-23.22M
-2006.89%-15.77M
-68.36%-16.35M
72.94%-12.50M
42.23%-18.73M
101.85%827.00K
72.46%-9.71M
62.24%-46.20M
-112.73%-32.42M
---44.62M
---35.26M
---122.37M
---15.24M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.64M
--8.19M
--8.45M
--8.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
81.87%-10.62M
-110.60%-67.96M
103.55%483.00K
-159.10%-63.20M
-85.32%-58.58M
-96.82%-32.27M
41.39%-13.61M
-54.66%-24.39M
-93.35%-31.61M
-31.15%-16.40M
-23.97%-23.22M
-2006.89%-15.77M
-68.36%-16.35M
72.94%-12.50M
42.23%-18.73M
101.85%827.00K
72.46%-9.71M
62.24%-46.20M
-112.73%-32.42M
---44.62M
---35.26M
---122.37M
---15.24M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
82.44%-0.08
-103.06%-0.51
103.36%0.00
-125.60%-0.48
-56.98%-0.45
-66.80%-0.25
49.91%-0.11
-43.30%-0.21
-85.24%-0.28
-30.19%-0.15
-16.34%-0.21
-1905.99%-0.15
-59.60%-0.15
76.13%-0.12
45.60%-0.18
101.75%0.01
73.93%-0.10
62.37%-0.48
-112.74%-0.34
---0.47
---0.37
---1.28
---0.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
82.44%-0.08
-103.06%-0.51
103.00%0.00
-125.60%-0.48
-56.98%-0.45
-66.80%-0.25
49.91%-0.11
-43.30%-0.21
-85.24%-0.28
-30.19%-0.15
-16.34%-0.21
-1928.34%-0.15
-59.60%-0.15
76.13%-0.12
45.60%-0.18
101.73%0.01
73.93%-0.10
62.37%-0.48
-112.74%-0.34
---0.47
---0.37
---1.28
---0.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NextNav Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của NextNav Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

NextNav Inc báo cáo doanh thu là 4.57M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.67M của năm trước.

Doanh thu mà NextNav Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

NextNav Inc báo cáo doanh thu là 995.00K cho quý gần nhất, tăng -35.35% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của NextNav Inc cho cả năm là bao nhiêu?

NextNav Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -189.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NextNav Inc trong quý trước là bao nhiêu?

NextNav Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.62M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NextNav Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NextNav Inc là -70.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.