tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NextNav Inc

NN
Thêm vào danh sách theo dõi
13.110USD
-0.310-2.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.79BVốn hóa
LỗP/E TTM

NN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của NextNav Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-24.12%142.96M
89.90%152.14M
93.13%167.58M
103.94%176.05M
137.77%188.41M
-6.66%80.11M
-10.63%86.77M
1.54%86.33M
69.32%79.24M
54.80%85.83M
35.30%97.09M
3.02%85.01M
-50.10%46.80M
-44.60%55.45M
4273.00%71.76M
966.31%82.52M
--93.78M
--100.08M
--1.64M
--7.74M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-79.66%30.60M
13.80%44.76M
32.53%89.99M
-6.52%58.87M
105.17%150.42M
-51.97%39.33M
-24.66%67.91M
19.30%62.97M
67.34%73.32M
73.36%81.88M
41.74%90.13M
-36.04%52.78M
-53.28%43.81M
-52.81%47.23M
3774.95%63.59M
966.31%82.52M
--93.78M
--100.08M
--1.64M
--7.74M
-Đầu tư ngắn hạn
195.80%112.36M
163.29%107.38M
311.25%77.58M
401.82%117.19M
541.44%37.99M
931.49%40.78M
170.97%18.86M
-27.54%23.35M
98.33%5.92M
-51.87%3.95M
-14.82%6.96M
--32.23M
--2.99M
--8.22M
--8.17M
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-16.11%1.38M
-28.93%2.35M
-35.93%1.43M
-0.49%2.24M
9.96%1.65M
41.55%3.30M
-18.37%2.23M
22.84%2.25M
25.82%1.50M
7.56%2.33M
89.88%2.74M
88.47%1.83M
3113.51%1.19M
24.60%2.17M
--1.44M
--971.00K
--37.00K
--1.74M
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-16.11%1.38M
-28.93%2.35M
-35.93%1.43M
-0.49%2.24M
9.96%1.65M
41.55%3.30M
-18.37%2.23M
22.84%2.25M
25.82%1.50M
7.56%2.33M
89.88%2.74M
88.47%1.83M
3113.51%1.19M
24.60%2.17M
--1.44M
--971.00K
--37.00K
--1.74M
----
----
Chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.10M
--4.59M
Tài sản ngắn hạn khác
3.22%3.52M
11.34%2.93M
-78.93%3.24M
-76.50%3.66M
-78.74%3.41M
-13.97%2.63M
562.63%15.39M
431.47%15.59M
341.62%16.05M
-14.54%3.06M
37.21%2.32M
44.41%2.93M
25.04%3.63M
-20.81%3.58M
-76.85%1.69M
-60.29%2.03M
--2.91M
--4.52M
--7.31M
--5.11M
Tổng tài sản ngắn hạn
-23.57%147.86M
82.94%157.41M
65.00%172.25M
74.68%181.95M
99.89%193.47M
-5.67%86.05M
2.20%104.40M
16.02%104.16M
87.49%96.79M
49.08%91.22M
36.40%102.16M
4.97%89.78M
-46.63%51.62M
-42.45%61.19M
644.64%74.90M
390.19%85.52M
--96.72M
--106.33M
--10.06M
--17.45M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-25.30%25.62M
-24.68%26.62M
-24.56%28.35M
-17.16%32.40M
-12.78%34.30M
-13.44%35.34M
-10.12%37.58M
-6.18%39.11M
11.61%39.33M
24.11%40.83M
27.02%41.81M
24.99%41.69M
2.68%35.23M
47.85%32.90M
46.01%32.92M
45.85%33.35M
--34.31M
--22.25M
--22.54M
--22.87M
-Tài sản cố định
-13.12%42.59M
-12.19%43.08M
-12.44%44.04M
-5.29%48.14M
-2.04%49.03M
-2.96%49.06M
-0.48%50.29M
2.80%50.83M
18.94%50.05M
30.06%50.55M
32.78%50.54M
31.22%49.45M
--42.08M
--38.87M
--38.06M
--37.68M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
15.24%16.97M
19.99%16.46M
23.40%15.69M
34.34%15.74M
37.33%14.72M
41.05%13.72M
45.67%12.71M
51.02%11.72M
56.66%10.72M
62.85%9.72M
69.65%8.73M
79.19%7.76M
--6.84M
--5.97M
--5.14M
--4.33M
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
123.63%60.59M
130.95%61.33M
116.76%61.48M
4.15%28.73M
-3.03%27.09M
-7.16%26.55M
2.82%28.36M
-2.71%27.59M
-1.69%27.94M
2.55%28.60M
564.91%27.59M
591.90%28.35M
600.42%28.42M
581.07%27.89M
1.05%4.15M
0.76%4.10M
--4.06M
--4.09M
--4.11M
--4.07M
Tài sản dài hạn khác
-96.48%466.00K
-95.77%561.00K
-23.09%573.00K
1448.18%13.21M
1361.19%13.25M
779.84%13.27M
-52.52%745.00K
-48.37%853.00K
-47.63%907.00K
-16.73%1.51M
-18.07%1.57M
69.26%1.65M
66.54%1.73M
-56.31%1.81M
-44.84%1.92M
537.91%976.00K
--1.04M
--4.14M
--3.47M
--153.00K
Tổng tài sản dài hạn
16.82%87.78M
18.38%89.61M
35.00%90.82M
9.71%74.79M
9.15%75.14M
6.71%75.69M
-5.20%67.27M
-4.91%68.17M
5.28%68.84M
13.32%70.94M
82.06%70.97M
86.58%71.69M
65.91%65.39M
105.30%62.60M
29.41%38.98M
41.86%38.42M
--39.41M
--30.49M
--30.12M
--27.09M
Tổng tài sản
-12.27%235.64M
52.73%247.02M
53.24%263.07M
48.98%256.74M
62.17%268.61M
-0.26%161.74M
-0.84%171.67M
6.73%172.34M
41.55%165.63M
31.00%162.16M
52.03%173.12M
30.27%161.47M
-14.05%117.01M
-9.53%123.79M
183.41%113.88M
178.32%123.95M
--136.14M
--136.82M
--40.18M
--44.53M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
----
--7.57M
--7.91M
--12.28M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Chi phí trích trước
29.39%9.46M
0.28%8.56M
14.91%10.91M
25.37%7.37M
-7.17%7.31M
29.49%8.54M
25.21%9.49M
-1.64%5.88M
57.76%7.88M
25.78%6.59M
61.50%7.58M
40.48%5.98M
13.94%4.99M
13.93%5.24M
-6.48%4.69M
-21.19%4.25M
--4.38M
--4.60M
--5.02M
--5.40M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
104.19%633.00K
70.49%491.00K
39.27%422.00K
64.19%353.00K
8.01%310.00K
-3.03%288.00K
326.76%303.00K
235.94%215.00K
378.33%287.00K
212.63%297.00K
61.36%71.00K
540.00%64.00K
-87.21%60.00K
-94.18%95.00K
--44.00K
--10.00K
--469.00K
--1.63M
----
----
Nợ ngắn hạn khác
104.19%633.00K
70.49%491.00K
-94.64%422.00K
-95.65%353.00K
-97.53%310.00K
-3.03%288.00K
10984.51%7.87M
12589.06%8.12M
20851.67%12.57M
212.63%297.00K
61.36%71.00K
540.00%64.00K
-87.21%60.00K
-94.18%95.00K
--44.00K
--10.00K
--469.00K
--1.63M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
22.12%14.10M
1.98%12.38M
-28.28%14.93M
-30.82%12.16M
-52.16%11.55M
23.88%12.14M
85.88%20.82M
81.60%17.57M
196.23%24.14M
10.31%9.80M
24.34%11.20M
26.14%9.68M
-10.55%8.15M
33.04%8.89M
32.25%9.01M
2.76%7.67M
--9.11M
--6.68M
--6.81M
--7.46M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
22.73%278.96M
314.55%285.93M
255.58%243.04M
285.50%259.78M
250.42%227.30M
8.46%68.97M
9.99%68.35M
40.97%67.39M
737.60%64.86M
1102.12%63.59M
1008.51%62.14M
710.65%47.80M
16.87%7.74M
--5.29M
-93.18%5.61M
-92.25%5.90M
--6.63M
--0.00
--82.19M
--76.09M
-Nợ dài hạn
25.38%267.19M
400.89%273.59M
334.41%230.12M
379.20%246.29M
327.14%213.10M
12.74%54.62M
12.55%52.97M
50.98%51.40M
--49.89M
--48.45M
--47.07M
--34.04M
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--82.19M
--76.09M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-17.08%11.77M
-14.04%12.34M
-15.99%12.92M
-15.68%13.48M
-5.18%14.20M
-5.24%14.35M
2.00%15.38M
16.19%15.99M
93.36%14.97M
186.29%15.14M
168.93%15.08M
133.37%13.76M
16.87%7.74M
--5.29M
--5.61M
--5.90M
--6.63M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
40.37%32.55M
14.56%34.94M
60.76%27.21M
36.12%32.02M
19.78%23.19M
251.93%30.50M
8.02%16.93M
164.05%23.53M
125.08%19.36M
50.81%8.67M
129.78%15.67M
52.57%8.91M
-63.35%8.60M
-80.96%5.75M
-95.97%6.82M
-96.02%5.84M
--23.46M
--30.19M
--169.17M
--146.88M
Tổng nợ dài hạn
24.36%311.51M
222.56%320.87M
216.91%270.25M
220.96%291.80M
197.41%250.49M
37.66%99.47M
9.59%85.28M
60.30%90.91M
415.30%84.22M
554.70%72.26M
526.22%77.81M
383.21%56.71M
-45.68%16.34M
-63.44%11.04M
-95.06%12.43M
-94.74%11.74M
--30.09M
--30.19M
--251.36M
--222.97M
Tổng các khoản nợ
24.26%325.61M
198.56%333.25M
168.79%285.19M
180.18%303.96M
141.81%262.03M
36.02%111.62M
19.19%106.10M
63.41%108.49M
342.42%108.36M
311.88%82.06M
315.28%89.02M
242.08%66.39M
-37.52%24.49M
-45.96%19.92M
-91.70%21.43M
-91.58%19.41M
--39.20M
--36.87M
--258.17M
--230.43M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.68%969.67M
5.45%962.01M
7.23%958.23M
6.17%933.55M
9.40%926.29M
8.94%912.25M
8.59%893.60M
8.55%879.27M
6.95%846.73M
6.39%837.43M
7.07%822.94M
6.31%810.02M
4.84%791.72M
5.24%787.14M
220123.50%768.58M
38097150.00%761.95M
--755.16M
--747.94M
--349.00K
--2.00K
Lợi nhuận giữ lại
-15.35%-1.06B
-21.95%-1.05B
-18.50%-983.40M
-20.54%-983.88M
-16.27%-920.68M
-13.40%-862.11M
-11.56%-829.84M
-13.27%-816.23M
-12.34%-791.84M
-10.42%-760.23M
-10.04%-743.83M
-9.64%-720.61M
-7.10%-704.84M
-6.27%-688.49M
-12.35%-675.99M
-15.46%-657.26M
---658.09M
---647.86M
---601.66M
---569.24M
Vốn dự trữ
4.68%969.66M
5.45%961.99M
7.23%958.22M
6.17%933.54M
9.40%926.28M
8.94%912.24M
8.59%893.58M
8.55%879.26M
6.95%846.72M
6.39%837.42M
7.07%822.93M
6.31%810.01M
4.84%791.70M
5.24%787.13M
221389.63%768.57M
--761.93M
--755.15M
--747.93M
--347.00K
--0.00
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%693.00K
0.00%693.00K
0.00%693.00K
0.00%693.00K
4.21%693.00K
4.21%693.00K
17225.00%693.00K
17225.00%693.00K
16525.00%665.00K
16525.00%665.00K
0.00%4.00K
300.00%4.00K
300.00%4.00K
--4.00K
--4.00K
--1.00K
--1.00K
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
83.10%3.03M
473.08%3.81M
49.52%3.74M
154.24%3.81M
-1.13%1.66M
-69.75%665.00K
117.00%2.50M
-17.88%1.50M
-7.04%1.68M
60.32%2.20M
895.17%1.15M
1374.83%1.82M
1445.52%1.80M
1233.06%1.37M
-26.09%-145.00K
-48.96%-143.00K
---134.00K
---121.00K
---115.00K
---96.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-64.60%1.36M
-64.60%1.36M
--3.85M
--3.85M
--3.85M
--3.85M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-1468.74%-89.97M
-272.05%-86.23M
-133.73%-22.12M
-173.95%-47.22M
-88.52%6.57M
-37.42%50.12M
-22.04%65.57M
-32.85%63.85M
-38.10%57.27M
-22.88%80.10M
-9.02%84.11M
-9.05%95.08M
-4.56%92.52M
3.91%103.86M
142.41%92.44M
156.24%104.54M
--96.94M
--99.96M
---217.99M
---185.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

NextNav Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, NextNav Inc có 30.60M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của NextNav Inc là bao nhiêu?

NextNav Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 333.25M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 12.38M nợ ngắn hạ và 320.87M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của NextNav Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NextNav Inc là 247.02M, bao gồm 157.41M tài sản ngắn hạn và 89.61M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của NextNav Inc là bao nhiêu?

NextNav Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -86.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.