tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nkarta Inc

NKTX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.090USD
-0.060-2.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
149.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

NKTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nkarta Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nkarta Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--385.00
--0.00
--2.31K
--113.08K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--385.00
--0.00
--2.31K
--113.08K
Chi phí hoạt động
-15.56%30.88M
0.12%30.96M
-19.26%27.29M
-11.49%27.19M
11.60%36.56M
-0.84%30.92M
15.36%33.79M
-6.24%30.71M
-4.52%32.76M
-10.86%31.18M
-3.20%29.29M
18.64%32.76M
31.48%34.31M
52.85%34.98M
34.93%30.26M
27.63%27.61M
33.97%26.10M
27.16%22.89M
63.16%22.43M
108.91%21.63M
107.06%19.48M
108.12%18.00M
132.63%13.75M
121.60%10.36M
190.92%9.41M
--8.65M
--5.91M
--4.67M
--3.23M
Chi phí R&D
3.38%24.99M
9.31%25.28M
-20.01%20.20M
-10.17%20.78M
-4.22%24.17M
-0.84%23.13M
13.77%25.25M
-7.93%23.13M
-3.44%25.24M
-13.12%23.32M
-5.30%22.19M
19.35%25.12M
33.56%26.14M
55.16%26.84M
41.04%23.43M
31.91%21.05M
44.53%19.57M
53.51%17.30M
69.07%16.62M
102.96%15.96M
86.49%13.54M
68.66%11.27M
112.73%9.83M
117.13%7.86M
216.45%7.26M
--6.68M
--4.62M
--3.62M
--2.29M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1.74%2.34M
-1.35%2.26M
-1.75%2.31M
3.05%2.33M
2.00%2.30M
-0.52%2.29M
18.42%2.35M
169.61%2.26M
181.88%2.25M
215.50%2.30M
198.05%1.98M
32.54%839.00K
31.15%800.00K
21.50%729.00K
24.77%665.00K
58.25%633.00K
102.66%610.00K
112.01%600.00K
140.53%533.00K
184.29%400.00K
113.93%301.00K
119.99%283.00K
106.90%221.59K
50.19%140.70K
97.59%140.70K
--128.64K
--107.10K
--93.69K
--71.21K
Lợi nhuận hoạt động
15.56%-30.88M
-0.12%-30.96M
19.26%-27.29M
11.49%-27.19M
-11.60%-36.56M
0.84%-30.92M
-15.36%-33.79M
6.24%-30.71M
4.52%-32.76M
10.86%-31.18M
3.20%-29.29M
-18.64%-32.76M
-31.48%-34.31M
-52.85%-34.98M
-34.93%-30.26M
-27.63%-27.61M
-33.97%-26.10M
-27.16%-22.89M
-63.16%-22.43M
-108.91%-21.63M
-107.06%-19.48M
-108.13%-18.00M
-132.63%-13.75M
-121.71%-10.36M
-201.46%-9.41M
---8.65M
---5.91M
---4.67M
---3.12M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-35.15%2.84M
-32.65%3.30M
-29.36%3.85M
-30.64%3.97M
34.81%4.38M
41.61%4.89M
50.80%5.45M
60.34%5.72M
-6.32%3.25M
19.58%3.46M
90.32%3.62M
420.41%3.57M
2993.75%3.46M
3753.33%2.89M
2245.68%1.90M
559.62%686.00K
1.82%112.00K
--75.00K
-60.68%81.00K
282.69%104.00K
-11.73%110.00K
----
--206.00K
24.35%27.18K
228.80%124.61K
--244.11K
--0.00
--21.86K
--37.90K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--819.00
--283.00K
--188.99K
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---45.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---537.00K
--0.00
--174.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
---4.10M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---40.74M
--577.64K
---2.07M
--3.49M
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.49%206.00K
172.34%256.00K
57400.00%1.72M
12050.00%239.00K
10350.00%205.00K
476.00%94.00K
-109.09%-3.00K
-300.00%-2.00K
-106.06%-2.00K
94.89%-25.00K
94.12%33.00K
-66.67%1.00K
3400.00%33.00K
-24350.00%-489.00K
383.33%17.00K
160.00%3.00K
50.00%-1.00K
-101.37%-2.00K
96.08%-6.00K
-216.60%-5.00K
---2.00K
942.08%146.00K
-537.14%-153.00K
--4.29K
----
---17.34K
--35.00K
--0.00
----
Thu nhập trước thuế
12.98%-27.83M
-5.68%-27.41M
23.39%-21.71M
8.07%-22.98M
-8.35%-31.98M
6.55%-25.93M
-10.52%-28.34M
24.92%-24.99M
4.21%-29.52M
14.82%-27.75M
9.53%-25.64M
-23.64%-33.29M
-18.58%-30.82M
-42.82%-32.58M
-26.81%-28.34M
-25.02%-26.92M
-34.14%-25.99M
-27.47%-22.81M
-63.24%-22.35M
57.83%-21.54M
-122.52%-19.37M
-70.66%-17.90M
-413.23%-13.69M
-955.51%-51.07M
-182.39%-8.71M
---10.49M
---2.67M
---4.84M
---3.08M
Thuế thu nhập
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
12.98%-27.83M
-5.68%-27.41M
23.39%-21.71M
8.07%-22.98M
-8.35%-31.98M
6.55%-25.93M
-10.52%-28.34M
24.92%-24.99M
4.21%-29.52M
14.82%-27.75M
9.53%-25.64M
-23.64%-33.29M
-18.58%-30.82M
-42.82%-32.58M
-26.81%-28.34M
-25.02%-26.92M
-34.14%-25.99M
-27.47%-22.81M
-63.24%-22.35M
57.83%-21.54M
-122.52%-19.37M
-70.66%-17.90M
-413.23%-13.69M
-955.51%-51.07M
-182.39%-8.71M
---10.49M
---2.67M
---4.84M
---3.08M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.98%-27.83M
-5.68%-27.41M
23.39%-21.71M
8.07%-22.98M
-8.35%-31.98M
6.55%-25.93M
-10.52%-28.34M
24.92%-24.99M
4.21%-29.52M
14.82%-27.75M
9.53%-25.64M
-23.64%-33.29M
-18.58%-30.82M
-42.82%-32.58M
-26.81%-28.34M
-25.02%-26.92M
-34.14%-25.99M
-27.47%-22.81M
-63.24%-22.35M
57.83%-21.54M
-122.52%-19.37M
-70.66%-17.90M
-413.23%-13.69M
-955.51%-51.07M
-182.39%-8.71M
---10.49M
---2.67M
---4.84M
---3.08M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
12.98%-27.83M
-5.68%-27.41M
23.39%-21.71M
8.07%-22.98M
-8.35%-31.98M
6.55%-25.93M
-10.52%-28.34M
24.92%-24.99M
4.21%-29.52M
14.82%-27.75M
9.53%-25.64M
-23.64%-33.29M
-18.58%-30.82M
-42.82%-32.58M
-26.81%-28.34M
-25.02%-26.92M
-34.14%-25.99M
-27.47%-22.81M
-63.24%-22.35M
57.83%-21.54M
-122.52%-19.37M
-70.66%-17.90M
-413.23%-13.69M
-955.51%-51.07M
-182.39%-8.71M
---10.49M
---2.67M
---4.84M
---3.08M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
12.98%-27.83M
-5.68%-27.41M
23.39%-21.71M
8.07%-22.98M
-8.35%-31.98M
6.55%-25.93M
-10.52%-28.34M
24.92%-24.99M
4.21%-29.52M
14.82%-27.75M
9.53%-25.64M
-23.64%-33.29M
-18.58%-30.82M
-42.82%-32.58M
-26.81%-28.34M
-25.02%-26.92M
-34.14%-25.99M
-27.47%-22.81M
-63.24%-22.35M
57.83%-21.54M
-122.52%-19.37M
-70.66%-17.90M
-413.23%-13.69M
-955.51%-51.07M
-182.39%-8.71M
---10.49M
---2.67M
---4.84M
---3.08M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
13.38%-0.37
-5.10%-0.37
23.86%-0.29
8.67%-0.31
25.71%-0.43
37.69%-0.35
26.29%-0.39
49.97%-0.34
7.54%-0.58
15.18%-0.57
10.32%-0.52
-10.69%-0.68
20.03%-0.63
3.73%-0.67
14.20%-0.58
6.39%-0.61
-33.11%-0.79
34.99%-0.69
-53.71%-0.68
60.91%-0.66
-106.81%-0.59
-208.98%-1.06
-404.07%-0.44
-955.50%-1.68
-182.39%-0.29
---0.34
---0.09
---0.16
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
13.38%-0.37
-5.10%-0.37
23.86%-0.29
8.67%-0.31
25.71%-0.43
37.69%-0.35
26.29%-0.39
49.97%-0.34
7.54%-0.58
15.18%-0.57
10.32%-0.52
-10.69%-0.68
20.03%-0.63
3.73%-0.67
14.20%-0.58
6.39%-0.61
-33.11%-0.79
34.99%-0.69
-53.71%-0.68
60.91%-0.66
-106.81%-0.59
-208.98%-1.06
-404.07%-0.44
-955.50%-1.68
-182.39%-0.29
---0.34
---0.09
---0.16
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nkarta Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NKTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Nkarta Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Nkarta Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -104.08M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nkarta Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Nkarta Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -27.83M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nkarta Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nkarta Inc là -122.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.