tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nkarta Inc

NKTX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.090USD
-0.060-2.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
149.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

NKTX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Nkarta Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
4.77%-28.20M
12.54%-21.65M
23.87%-18.69M
14.35%-18.75M
-3.88%-29.61M
-5.98%-24.75M
-21.06%-24.55M
-0.56%-21.89M
-37.33%-28.51M
-218.56%-23.35M
-37.02%-20.27M
-31.05%-21.77M
-13.69%-20.76M
58.28%-7.33M
18.95%-14.80M
4.80%-16.61M
-24.65%-18.26M
-36.70%-17.57M
-50.58%-18.26M
-70.41%-17.45M
-76.75%-14.65M
-93.70%-12.85M
-160.79%-12.12M
-213.64%-10.24M
-117.11%-8.29M
---6.64M
---4.65M
---3.27M
---3.82M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.98%-27.83M
-5.68%-27.41M
23.39%-21.71M
8.07%-22.98M
-8.35%-31.98M
6.55%-25.93M
-10.52%-28.34M
24.92%-24.99M
4.21%-29.52M
14.82%-27.75M
9.53%-25.64M
-23.64%-33.29M
-18.58%-30.82M
-42.82%-32.58M
-26.81%-28.34M
-25.02%-26.92M
-34.14%-25.99M
-27.47%-22.81M
-63.25%-22.35M
57.83%-21.54M
-122.52%-19.37M
-70.66%-17.90M
-413.21%-13.69M
-955.51%-51.07M
-182.39%-8.71M
---10.49M
---2.67M
---4.84M
---3.08M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1.78%2.34M
-1.35%2.26M
31.96%3.10M
3.05%2.33M
1.95%2.30M
1.64%2.29M
18.42%2.35M
-54.20%2.26M
182.94%2.25M
208.78%2.25M
198.05%1.98M
680.25%4.94M
30.66%797.00K
31.12%729.00K
24.77%665.00K
72.95%633.00K
102.66%610.00K
96.47%556.00K
140.53%533.00K
160.12%366.00K
113.93%301.00K
119.99%283.00K
106.90%221.59K
50.19%140.70K
97.59%140.70K
--128.64K
--107.10K
--93.69K
--71.21K
Các mục phi tiền mặt khác
80.70%-209.00K
75.82%-332.00K
66.59%-463.00K
15.71%-751.00K
-10.96%-1.08M
5.70%-1.37M
25.12%-1.39M
47.68%-891.00K
42.86%-976.00K
-59.13%-1.46M
8.37%-1.85M
-164.85%-1.70M
-149.85%-1.71M
-208.93%-915.00K
-317.91%-2.02M
187.94%2.63M
282.79%3.43M
26.32%840.00K
429.14%927.00K
2546.32%912.00K
703.80%895.00K
6781.92%665.00K
-75.69%175.19K
-77.80%34.46K
--111.35K
--9.66K
--720.74K
--155.26K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-161.82%-4.40M
154.87%1.99M
-12.65%-1.37M
123.31%626.00K
63.78%-1.68M
-3997.85%-3.63M
-228.38%-1.22M
-174.04%-2.69M
-174.09%-4.63M
-99.55%93.00K
-90.98%948.00K
15.62%3.63M
1648.51%6.26M
17873.68%20.49M
1096.49%10.51M
454.58%3.14M
-320.77%-404.00K
2750.00%114.00K
-141.98%-1.05M
-34.38%-885.00K
-30.31%183.00K
-99.63%4.00K
-147.29%-435.98K
-162.90%-658.59K
130.11%262.58K
--1.08M
--921.96K
--1.05M
---872.02K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
381.49%368.61K
-179.59%-205.33K
-28.52%-163.28K
---463.26K
---130.95K
--258.00K
---127.05K
-Thay đổi chi phí trả trước
276.42%898.00K
-50.62%835.00K
107.28%89.00K
220.85%1.70M
-18.93%-509.00K
171.43%1.69M
-384.42%-1.22M
-231.43%-1.41M
-5.42%-428.00K
624.42%623.00K
108.85%430.00K
-41.33%1.07M
-127.81%-406.00K
111.51%86.00K
-79.82%-4.86M
200.55%1.82M
76.97%1.46M
-157.59%-747.00K
19.49%-2.70M
---1.81M
--825.00K
-935.71%-290.00K
-12082.14%-3.35M
----
----
---28.00K
--28.00K
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-2117.71%-3.87M
202.85%2.53M
244.62%448.00K
-178.11%-703.00K
106.31%192.00K
-512.08%-2.46M
-91.61%130.00K
-73.59%900.00K
-128.80%-3.04M
196.28%596.00K
-66.69%1.55M
285.08%3.41M
38.40%-1.33M
-171.89%-619.00K
182.50%4.65M
-4.53%885.00K
-236.29%-2.16M
--861.00K
--1.65M
--927.00K
---642.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
--87.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---137.20K
--137.20K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
4.77%-28.20M
12.54%-21.65M
23.87%-18.69M
14.35%-18.75M
-3.88%-29.61M
-5.98%-24.75M
-21.06%-24.55M
-0.56%-21.89M
-37.33%-28.51M
-218.56%-23.35M
-37.02%-20.27M
-31.05%-21.77M
-13.69%-20.76M
58.28%-7.33M
18.95%-14.80M
4.80%-16.61M
-24.65%-18.26M
-36.70%-17.57M
-50.58%-18.26M
-70.41%-17.45M
-76.75%-14.65M
-93.70%-12.85M
-160.79%-12.12M
-213.64%-10.24M
-117.11%-8.29M
---6.64M
---4.65M
---3.27M
---3.82M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-20.27%413.00K
-49.23%560.00K
-101.03%-8.00K
-94.14%138.00K
196.00%518.00K
-83.80%1.10M
-87.45%777.00K
-77.21%2.35M
-96.37%175.00K
-80.57%6.81M
-19.35%6.19M
292.85%10.33M
172.49%4.82M
3105.67%35.04M
404.54%7.67M
90.78%2.63M
71.35%1.77M
2.25%1.09M
-6.70%1.52M
-44.59%1.38M
-55.57%1.03M
71.78%1.07M
171.16%1.63M
803.87%2.49M
441.10%2.33M
--622.30K
--601.20K
--275.12K
--429.68K
Chi phí vốn
-20.27%413.00K
-49.23%560.00K
----
-94.14%138.00K
196.00%518.00K
-83.80%1.10M
-87.45%777.00K
-77.21%2.35M
-96.37%175.00K
-80.57%6.81M
-19.35%6.19M
292.85%10.33M
172.49%4.82M
3105.67%35.04M
404.54%7.67M
90.78%2.63M
71.35%1.77M
2.25%1.09M
-6.70%1.52M
-44.59%1.38M
-55.57%1.03M
71.78%1.07M
171.16%1.63M
803.87%2.49M
441.10%2.33M
--622.30K
--601.20K
--275.12K
--429.68K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-20.27%413.00K
-49.23%560.00K
-101.03%-8.00K
-94.14%138.00K
196.00%518.00K
-83.80%1.10M
-87.45%777.00K
-77.21%2.35M
-96.37%175.00K
-80.57%6.81M
-19.35%6.19M
292.85%10.33M
172.49%4.82M
3105.67%35.04M
404.54%7.67M
90.78%2.63M
71.35%1.77M
2.25%1.09M
-6.70%1.52M
-44.59%1.38M
-55.57%1.03M
71.78%1.07M
171.16%1.63M
803.87%2.49M
441.10%2.33M
--622.30K
--601.20K
--275.12K
--429.68K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-70.23%16.33M
148.67%1.66M
166.58%25.38M
118.65%19.63M
153.25%54.85M
-115.09%-3.42M
-207.05%-38.12M
-1570.88%-105.27M
-48.12%21.66M
-43.08%22.64M
149.84%35.61M
106.71%7.16M
5511.83%41.75M
337.64%39.78M
-176.79%-71.44M
-444.97%-106.67M
103.88%744.00K
78.44%-16.74M
167.69%93.03M
-469.30%-19.57M
-365.30%-19.16M
-374.45%-77.65M
---137.44M
--5.30M
--7.22M
---16.37M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-70.71%15.91M
124.40%1.10M
165.27%25.39M
118.11%19.49M
152.91%54.34M
-128.54%-4.52M
-232.21%-38.90M
-3294.04%-107.63M
-41.82%21.48M
233.62%15.84M
137.19%29.42M
97.10%-3.17M
3699.32%36.93M
126.62%4.75M
-186.45%-79.11M
-421.67%-109.30M
94.92%-1.03M
77.34%-17.84M
165.80%91.51M
-844.73%-20.95M
-512.34%-20.19M
-363.36%-78.72M
-23031.89%-139.07M
1122.54%2.81M
1239.80%4.90M
---16.99M
---601.20K
---275.12K
---429.68K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--6.00K
-65.22%64.00K
-100.00%0.00
120.92%77.00K
-100.00%0.00
-37.63%184.00K
--2.00K
-193.16%-368.00K
22626500.00%226.27M
-30.42%295.00K
-100.00%0.00
-99.82%395.00K
-98.73%1.00K
21100.00%424.00K
1263.83%2.56M
84584.31%215.94M
-89.56%79.00K
100.67%2.00K
-99.94%188.00K
-97.11%255.00K
206.70%757.00K
-105.82%-299.00K
737.87%322.01M
46.27%8.81M
-5526.87%-709.49K
--5.14M
--38.43M
--6.03M
---12.61K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00
--0.00
--5.99M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---615.00K
--225.69M
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
---53.00K
--1.61M
--215.61M
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
---365.00K
--265.46M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
67.43%64.32M
----
----
--5.13M
--38.42M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--6.00K
-65.22%64.00K
-100.00%0.00
-68.83%77.00K
-100.00%0.00
-37.63%184.00K
--2.00K
-37.47%247.00K
57700.00%578.00K
-38.16%295.00K
-100.00%0.00
18.26%395.00K
-98.73%1.00K
220.13%477.00K
199.37%952.00K
30.98%334.00K
-89.56%79.00K
125.76%149.00K
807.56%318.00K
-14.26%255.00K
49023.95%757.00K
1154.28%66.00K
15826.82%35.04K
611.87%297.42K
--1.54K
--5.26K
--220.00
--41.78K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---147.00K
98.33%-130.00K
----
100.00%0.00
----
-52948.62%-7.81M
394370.60%8.52M
-5539.09%-711.03K
----
--14.77K
---2.16K
---12.61K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--6.00K
-65.22%64.00K
-100.00%0.00
120.92%77.00K
-100.00%0.00
-37.63%184.00K
--2.00K
-193.16%-368.00K
22626500.00%226.27M
-30.42%295.00K
-100.00%0.00
-99.82%395.00K
-98.73%1.00K
21100.00%424.00K
1263.83%2.56M
84584.31%215.94M
-89.56%79.00K
100.67%2.00K
-99.94%188.00K
-97.11%255.00K
206.70%757.00K
-105.82%-299.00K
737.87%322.01M
46.27%8.81M
-5526.87%-709.49K
--5.14M
--38.43M
--6.03M
---12.61K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
38.41%42.38M
5.28%62.86M
-54.40%56.16M
-78.13%55.34M
-9.37%30.62M
45.60%59.70M
286.51%123.14M
348.56%253.03M
-16.04%33.78M
-3.28%41.01M
-76.18%31.86M
29.06%56.41M
-36.04%40.24M
-56.88%42.40M
437.71%133.74M
-30.64%43.71M
-35.21%62.91M
-47.97%98.32M
36.95%24.87M
275.65%63.02M
365.17%97.11M
380.08%188.98M
193.78%18.16M
353.75%16.78M
162.37%20.88M
--39.36M
--6.18M
--3.70M
--7.96M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-149.66%-12.28M
29.59%-20.48M
110.56%6.70M
100.63%816.00K
-88.72%24.73M
-302.76%-29.09M
-793.69%-63.44M
-429.09%-129.89M
1255.71%219.25M
-234.35%-7.22M
110.01%9.14M
-127.27%-24.55M
184.21%16.17M
93.90%-2.16M
-224.37%-91.35M
336.01%90.03M
43.65%-19.20M
61.46%-35.41M
-57.00%73.45M
-2853.48%-38.15M
-731.52%-34.08M
-396.92%-91.88M
414.79%170.82M
-44.25%1.39M
3.76%-4.10M
---18.49M
--33.18M
--2.49M
---4.26M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-45.61%30.10M
38.41%42.38M
5.28%62.86M
-54.40%56.16M
-78.13%55.34M
-9.37%30.62M
45.60%59.70M
286.51%123.14M
348.56%253.03M
-16.04%33.78M
-3.28%41.01M
-76.18%31.86M
29.06%56.41M
-36.04%40.24M
-56.88%42.40M
437.71%133.74M
-30.64%43.71M
-35.21%62.91M
-47.97%98.32M
36.95%24.87M
275.65%63.02M
365.17%97.11M
380.09%188.98M
193.77%18.16M
353.75%16.78M
--20.88M
--39.36M
--6.18M
--3.70M
Dòng tiền tự do
5.04%-28.61M
14.11%-22.21M
----
22.09%-18.89M
-5.05%-30.13M
14.28%-25.85M
4.32%-25.32M
24.46%-24.25M
-12.12%-28.68M
28.81%-30.16M
-17.77%-26.46M
-66.82%-32.10M
-27.73%-25.58M
-127.00%-42.37M
-13.62%-22.47M
-2.19%-19.24M
-27.73%-20.03M
-34.06%-18.66M
-43.79%-19.78M
-47.94%-18.83M
-47.76%-15.68M
-91.82%-13.92M
-161.98%-13.75M
-259.50%-12.73M
-149.89%-10.61M
---7.26M
---5.25M
---3.54M
---4.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Nkarta Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Nkarta Inc đã tạo ra -88.70M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Nkarta Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Nkarta Inc đã tăng 11.03% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Nkarta Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Nkarta Inc đã chi 1.21M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Nkarta Inc đã thay đổi như thế nào?

Nkarta Inc đã sử dụng 141.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NKTX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Nkarta Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -89.91M, phản ánh sự thay đổi 13.64% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.