tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nocera Inc

NCRA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.380USD
-0.130-8.61%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.14MVốn hóa
LỗP/E TTM

NCRA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nocera Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nocera Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-49.76%2.28M
-11.97%3.52M
17.63%1.60M
-41.19%3.97M
-7.46%4.53M
-46.47%4.00M
-81.28%1.36M
26.77%6.75M
27.67%4.90M
-2.05%7.47M
429.92%7.28M
143.85%5.33M
31.48%3.84M
7.69%7.62M
7383.49%1.37M
72.35%2.18M
84.81%2.92M
93265.77%7.08M
546.24%18.37K
170.22%1.27M
128.69%1.58M
--7.58K
--2.84K
--469.08K
--690.65K
Doanh thu
-49.76%2.28M
-11.97%3.52M
17.63%1.60M
-41.19%3.97M
-7.46%4.53M
-46.47%4.00M
-81.28%1.36M
26.77%6.75M
27.67%4.90M
-2.05%7.47M
429.92%7.28M
143.85%5.33M
31.48%3.84M
7.69%7.62M
7383.49%1.37M
72.35%2.18M
84.81%2.92M
93265.77%7.08M
546.24%18.37K
170.22%1.27M
128.69%1.58M
--7.58K
--2.84K
--469.08K
--690.65K
Chi phí doanh thu
-50.13%2.24M
-9.10%3.48M
16.95%1.55M
-41.27%3.94M
-6.91%4.48M
-48.50%3.83M
-81.62%1.33M
26.79%6.71M
27.77%4.82M
-0.75%7.43M
429.57%7.23M
148.23%5.29M
31.62%3.77M
15.07%7.49M
1837.00%1.37M
78.47%2.13M
132.67%2.86M
33348.16%6.51M
2655.06%70.50K
463.71%1.19M
320.78%1.23M
--19.45K
--2.56K
--211.82K
--292.51K
Chi phí hoạt động
-40.74%2.85M
2.91%4.88M
45.66%2.42M
-40.49%4.18M
-8.54%4.82M
-40.93%4.74M
-77.96%1.66M
23.99%7.02M
9.09%5.27M
-0.63%8.03M
236.28%7.55M
120.31%5.66M
29.63%4.83M
-49.86%8.08M
624.48%2.25M
67.98%2.57M
154.06%3.72M
5056.38%16.12M
-48.95%309.96K
227.03%1.53M
215.40%1.47M
--312.53K
--607.13K
--467.56K
--464.83K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-90.43%3.61K
----
-74.65%15.63K
367.77%171.05K
41.73%37.75K
-87.43%18.48K
90.13%61.64K
-10.71%36.57K
-45.42%26.64K
107.62%147.04K
--32.42K
8921.15%40.96K
6101.27%48.80K
5428.73%70.82K
----
-80.96%454.00
-35.39%787.00
-97.47%1.28K
2267.92%1.25K
-93.80%2.38K
-96.88%1.22K
--50.57K
--53.00
--38.45K
--39.05K
Lợi nhuận hoạt động
-103.61%-577.08K
-82.68%-1.36M
-172.55%-820.58K
22.49%-203.87K
22.88%-283.42K
-32.89%-745.35K
-12.18%-301.07K
20.64%-263.01K
62.90%-367.50K
-23.16%-560.86K
69.19%-268.39K
13.65%-331.43K
-22.96%-990.68K
94.96%-455.40K
-198.77%-871.21K
-46.77%-383.81K
-810.45%-805.71K
-2862.92%-9.04M
51.74%-291.60K
-17270.12%-261.50K
-49.78%113.41K
---304.95K
---604.28K
--1.52K
--225.83K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
94.16%-67.66K
----
----
----
48.49%-1.16M
----
----
----
---2.25M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2799.81%-696.66K
----
-31685.78%-688.57K
-1080.52%-158.22K
-86.81%25.80K
139.14%674.47K
149.71%2.18K
1933.64%16.14K
1799.45%195.57K
-30.89%282.04K
-155.52%-4.38K
-144.02%-880.00
---11.51K
158279.07%408.10K
9391.76%7.90K
202.36%2.00K
100.00%0.00
-881.82%-258.00
---85.00
-5525.00%-1.95K
-5230.30%-1.76K
--33.00
--0.00
--36.00
---33.00
Thu nhập trước thuế
-394.43%-1.27M
59.42%-499.21K
-404.92%-1.51M
-46.67%-362.08K
-49.84%-257.62K
51.37%-1.23M
-9.57%-298.89K
25.71%-246.87K
82.84%-171.93K
-5248.07%-2.53M
68.40%-272.78K
12.97%-332.31K
-24.39%-1.00M
99.48%-47.30K
-195.98%-863.32K
-44.93%-381.82K
-821.64%-805.71K
-2863.33%-9.04M
51.73%-291.68K
-16998.91%-263.45K
-50.55%111.65K
---304.92K
---604.28K
--1.56K
--225.79K
Thuế thu nhập
--0.00
9771.85%217.08K
663.85%2.87K
14.86%140.56K
-100.00%0.00
-90.31%2.20K
---509.00
--122.38K
--124.15K
197.08%22.70K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-127.30%-23.39K
84.35%-2.59K
-75.10%2.16K
-99.99%9.00
163.29%85.65K
-114.88%-16.56K
130.51%8.68K
540.36%62.16K
---135.34K
--111.30K
---28.44K
--9.71K
Doanh thu sau thuế
-394.43%-1.27M
41.87%-716.30K
-406.74%-1.51M
-36.13%-502.64K
12.99%-257.62K
51.72%-1.23M
-9.39%-298.38K
-11.12%-369.25K
70.46%-296.08K
-10574.12%-2.55M
68.31%-272.78K
13.46%-332.31K
-24.38%-1.00M
99.74%-23.91K
-212.85%-860.72K
-41.10%-383.98K
-1728.05%-805.72K
-5278.86%-9.12M
61.55%-275.12K
-1007.05%-272.13K
-77.10%49.49K
---169.58K
---715.58K
--30.00K
--216.09K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-394.43%-1.27M
67.98%-394.55K
-406.74%-1.51M
-36.13%-502.64K
12.99%-257.62K
51.72%-1.23M
-9.39%-298.38K
-11.12%-369.25K
70.46%-296.08K
-10574.12%-2.55M
68.31%-272.78K
13.46%-332.31K
-24.38%-1.00M
99.74%-23.91K
-212.85%-860.72K
-41.10%-383.98K
-1728.05%-805.72K
-5278.86%-9.12M
61.55%-275.12K
-1007.05%-272.13K
-77.10%49.49K
---169.58K
---715.58K
--30.00K
--216.09K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
---358.75K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--321.75K
--2.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
-188.19%-11.25K
13.34%-11.23K
26.96%-10.94K
-28.00%-9.60K
61.71%-3.90K
-48.69%-12.96K
28.48%-14.97K
48.42%-7.50K
-114.25%-10.20K
-282.90%-8.72K
---20.94K
---14.54K
--71.55K
--4.77K
--0.00
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---3.47K
---3.23K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-413.57%-1.27M
41.42%-719.52K
-425.82%-1.50M
-38.79%-491.71K
14.05%-248.02K
51.68%-1.23M
-8.09%-285.42K
-13.78%-354.28K
70.78%-288.58K
7.83%-2.54M
69.49%-264.06K
18.91%-311.37K
-22.58%-987.65K
69.77%-2.76M
-214.58%-865.49K
-41.10%-383.98K
-1728.05%-805.72K
-5278.86%-9.12M
61.55%-275.12K
-912.94%-272.13K
-77.43%49.49K
---169.58K
---715.58K
--33.48K
--219.32K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
---123.01K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-413.57%-1.27M
41.42%-719.52K
-425.82%-1.50M
-38.79%-491.71K
14.05%-248.02K
51.68%-1.23M
-8.09%-285.42K
-13.78%-354.28K
70.78%-288.58K
7.83%-2.54M
69.49%-264.06K
18.91%-311.37K
-22.58%-987.65K
69.77%-2.76M
-214.58%-865.49K
-41.10%-383.98K
-1728.05%-805.72K
-5278.86%-9.12M
61.55%-275.12K
-912.94%-272.13K
-77.43%49.49K
---169.58K
---715.58K
--33.48K
--219.32K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-14718.49%-2.60
43.19%-0.05
-397.90%-0.10
-31.14%-0.03
27.39%-0.02
64.84%-0.09
20.41%-0.02
18.12%-0.03
77.29%-0.02
16.99%-0.25
75.33%-0.03
40.29%-0.03
6.11%-0.11
80.49%-0.30
-139.92%-0.11
-20.34%-0.05
-1492.25%-0.11
-5414.65%-1.55
45.31%-0.04
-1273.23%-0.04
-69.47%0.01
---0.03
---0.08
--0.00
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-14718.49%-2.60
43.19%-0.05
-397.90%-0.10
-31.14%-0.03
27.39%-0.02
64.84%-0.09
20.41%-0.02
18.12%-0.03
77.29%-0.02
16.99%-0.25
75.33%-0.03
40.29%-0.03
6.11%-0.11
80.49%-0.30
-139.92%-0.11
-20.34%-0.05
-2207.82%-0.11
-5414.65%-1.55
45.31%-0.04
-1668.42%-0.04
-71.13%0.01
---0.03
---0.08
--0.00
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nocera Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NCRA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nocera Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Nocera Inc báo cáo doanh thu là 13.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 17.01M của năm trước.

Doanh thu mà Nocera Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nocera Inc báo cáo doanh thu là 2.28M cho quý gần nhất, tăng -49.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nocera Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Nocera Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.17M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nocera Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Nocera Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.27M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nocera Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nocera Inc là -2.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.