Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nautilus Biotechnology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nautilus Biotechnology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
--190.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--190.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
--15.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-6.69%15.95M
-14.43%16.12M
-22.80%15.42M
-18.99%15.47M
-17.76%17.10M
-12.79%18.84M
-0.10%19.98M
0.13%19.10M
9.32%20.79M
19.64%21.61M
22.68%20.00M
20.58%19.07M
22.91%19.02M
12.72%18.06M
-3.04%16.30M
8.59%15.82M
44.64%15.47M
90.35%16.02M
--16.82M
261.76%14.57M
214.62%10.70M
180.85%8.42M
--4.03M
--3.40M
--3.00M
Chi phí R&D
-6.81%9.31M
-14.76%9.41M
-25.55%9.18M
-21.91%9.21M
-16.27%9.99M
-11.21%11.04M
2.98%12.32M
2.54%11.79M
3.68%11.94M
18.64%12.43M
24.81%11.97M
20.11%11.50M
29.99%11.51M
8.48%10.48M
-3.09%9.59M
16.10%9.57M
38.81%8.86M
99.75%9.66M
--9.89M
148.54%8.24M
131.92%6.38M
95.75%4.83M
--3.32M
--2.75M
--2.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-34.35%300.00K
-79.45%334.00K
-6.25%405.00K
-17.28%426.00K
-10.74%457.00K
214.92%1.63M
-22.16%432.00K
3.00%515.00K
16.10%512.00K
29.00%516.00K
60.40%555.00K
61.81%500.00K
56.94%441.00K
42.35%400.00K
31.56%346.00K
11.55%309.00K
6.04%281.00K
31.31%281.00K
--263.00K
46.56%277.00K
56.80%265.00K
35.44%214.00K
--189.00K
--169.00K
--158.00K
Lợi nhuận hoạt động
7.80%-15.76M
14.43%-16.12M
22.80%-15.42M
18.99%-15.47M
17.76%-17.10M
12.79%-18.84M
0.10%-19.98M
-0.13%-19.10M
-9.32%-20.79M
-19.64%-21.61M
-22.68%-20.00M
-20.58%-19.07M
-22.91%-19.02M
-12.72%-18.06M
3.04%-16.30M
-8.59%-15.82M
-44.64%-15.47M
-90.35%-16.02M
---16.82M
-261.76%-14.57M
-214.62%-10.70M
-180.85%-8.42M
---4.03M
---3.40M
---3.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-37.16%1.31M
-35.37%1.44M
-31.96%1.65M
-28.83%1.90M
-25.66%2.08M
-22.45%2.23M
-19.85%2.43M
-16.36%2.67M
-13.16%2.80M
-7.13%2.88M
5.09%3.03M
69.24%3.20M
--3.22M
--3.10M
--2.89M
--1.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
18.75%-13.00K
---15.00K
75.56%-11.00K
75.00%-5.00K
15.79%-16.00K
----
19.64%-45.00K
---20.00K
-35.71%-19.00K
100.00%0.00
-722.22%-56.00K
100.00%0.00
-101.79%-14.00K
-101.16%-3.00K
-92.91%9.00K
-306.25%-132.00K
4993.75%783.00K
3137.50%259.00K
--127.00K
30.61%64.00K
-135.56%-16.00K
-87.30%8.00K
--49.00K
--45.00K
--63.00K
Thu nhập trước thuế
3.75%-14.47M
11.53%-14.70M
21.67%-13.78M
17.46%-13.57M
16.53%-15.03M
11.30%-16.61M
-3.35%-17.59M
-3.58%-16.45M
-13.93%-18.01M
-25.16%-18.73M
-26.96%-17.02M
-12.91%-15.88M
-7.62%-15.81M
5.06%-14.96M
19.65%-13.41M
3.04%-14.06M
-37.11%-14.69M
-87.45%-15.76M
---16.69M
-264.61%-14.50M
-219.31%-10.71M
-186.61%-8.41M
---3.98M
---3.35M
---2.93M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
3.75%-14.47M
11.53%-14.70M
21.67%-13.78M
17.46%-13.57M
16.53%-15.03M
11.30%-16.61M
-3.35%-17.59M
-3.58%-16.45M
-13.93%-18.01M
-25.16%-18.73M
-26.96%-17.02M
-12.91%-15.88M
-7.62%-15.81M
5.06%-14.96M
19.65%-13.41M
3.04%-14.06M
-37.11%-14.69M
-87.45%-15.76M
---16.69M
-264.61%-14.50M
-219.31%-10.71M
-186.61%-8.41M
---3.98M
---3.35M
---2.93M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.75%-14.47M
11.53%-14.70M
21.67%-13.78M
17.46%-13.57M
16.53%-15.03M
11.30%-16.61M
-3.35%-17.59M
-3.58%-16.45M
-13.93%-18.01M
-25.16%-18.73M
-26.96%-17.02M
-12.91%-15.88M
-7.62%-15.81M
5.06%-14.96M
19.65%-13.41M
3.04%-14.06M
-37.11%-14.69M
-87.45%-15.76M
---16.69M
-264.61%-14.50M
-219.31%-10.71M
-186.61%-8.41M
---3.98M
---3.35M
---2.93M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
3.75%-14.47M
11.53%-14.70M
21.67%-13.78M
17.46%-13.57M
16.53%-15.03M
11.30%-16.61M
-3.35%-17.59M
-3.58%-16.45M
-13.93%-18.01M
-25.16%-18.73M
-26.96%-17.02M
-12.91%-15.88M
-7.62%-15.81M
5.06%-14.96M
19.65%-13.41M
3.04%-14.06M
-37.11%-14.69M
-87.45%-15.76M
---16.69M
-264.61%-14.50M
-219.31%-10.71M
-186.61%-8.41M
---3.98M
---3.35M
---2.93M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
3.75%-14.47M
11.53%-14.70M
21.67%-13.78M
17.46%-13.57M
16.53%-15.03M
11.30%-16.61M
-3.35%-17.59M
-3.58%-16.45M
-13.93%-18.01M
-25.16%-18.73M
-26.96%-17.02M
-12.91%-15.88M
-7.62%-15.81M
5.06%-14.96M
19.65%-13.41M
3.04%-14.06M
-37.11%-14.69M
-87.45%-15.76M
---16.69M
-264.61%-14.50M
-219.31%-10.71M
-186.61%-8.41M
---3.98M
---3.35M
---2.93M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
4.46%-0.11
11.88%-0.12
22.03%-0.11
18.02%-0.11
17.11%-0.12
12.20%-0.13
-2.68%-0.14
-3.15%-0.13
-13.27%-0.14
-24.89%-0.15
-26.77%-0.14
-12.65%-0.13
-7.53%-0.13
5.19%-0.12
19.97%-0.11
3.47%-0.11
-36.67%-0.12
-86.97%-0.13
---0.13
-264.57%-0.12
-219.27%-0.09
-186.63%-0.07
---0.03
---0.03
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
4.46%-0.11
11.88%-0.12
22.03%-0.11
18.02%-0.11
17.11%-0.12
12.20%-0.13
-2.68%-0.14
-3.15%-0.13
-13.27%-0.14
-24.89%-0.15
-26.77%-0.14
-12.65%-0.13
-7.53%-0.13
5.19%-0.12
19.97%-0.11
3.47%-0.11
-36.67%-0.12
-86.97%-0.13
---0.13
-264.57%-0.12
-219.27%-0.09
-186.63%-0.07
---0.03
---0.03
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nautilus Biotechnology Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NAUT?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Nautilus Biotechnology Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Nautilus Biotechnology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -59.00M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Nautilus Biotechnology Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Nautilus Biotechnology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.47M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Nautilus Biotechnology Inc là -66.84M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.