tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nautilus Biotechnology Inc

NAUT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.955USD
-0.011-1.14%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
121.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NAUT

Theo dõi tình hình tài chính của Nautilus Biotechnology Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
121.50M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.11
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.45
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-70.78M
ROE
-33.69%
ROA
-28.16%

Ngày công bố lợi nhuận của Nautilus Biotechnology Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/-0.14
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.46%-0.11
11.88%-0.12
22.03%-0.11
18.02%-0.11
17.11%-0.12
12.20%-0.13
-2.68%-0.14
-3.15%-0.13
-13.27%-0.14
-24.89%-0.15
-26.77%-0.14
---0.13
---0.13
---0.12
---0.11
---0.36
----
----
----
----
Doanh thu
--190.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
3.75%-14.47M
11.53%-14.70M
21.67%-13.78M
17.46%-13.57M
16.53%-15.03M
11.30%-16.61M
-3.35%-17.59M
-3.58%-16.45M
-13.93%-18.01M
-25.16%-18.73M
-26.96%-17.02M
-12.91%-15.88M
-7.62%-15.81M
5.06%-14.96M
19.65%-13.41M
3.04%-14.06M
-37.11%-14.69M
-87.45%-15.76M
---16.69M
-264.61%-14.50M
Biên lợi nhuận ròng
---7615.26%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--92.11%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--190.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
7.80%-15.76M
14.43%-16.12M
22.80%-15.42M
18.99%-15.47M
17.76%-17.10M
12.79%-18.84M
0.10%-19.98M
-0.13%-19.10M
-9.32%-20.79M
-19.64%-21.61M
-22.68%-20.00M
-20.58%-19.07M
-22.91%-19.02M
-12.72%-18.06M
3.04%-16.30M
-8.59%-15.82M
-44.64%-15.47M
-90.35%-16.02M
---16.82M
-261.76%-14.57M
Lợi nhuận ròng
3.75%-14.47M
11.53%-14.70M
21.67%-13.78M
17.46%-13.57M
16.53%-15.03M
11.30%-16.61M
-3.35%-17.59M
-3.58%-16.45M
-13.93%-18.01M
-25.16%-18.73M
-26.96%-17.02M
-12.91%-15.88M
-7.62%-15.81M
5.06%-14.96M
19.65%-13.41M
3.04%-14.06M
-37.11%-14.69M
-87.45%-15.76M
---16.69M
-264.61%-14.50M
Tài sản ngắn hạn
-41.86%87.63M
-30.20%98.83M
-20.22%105.96M
-6.85%134.32M
-11.82%150.72M
-23.50%141.60M
-24.89%132.83M
-22.80%144.21M
2.54%170.93M
8.57%185.09M
-5.54%176.84M
-28.50%186.79M
-45.06%166.70M
-47.87%170.48M
-46.39%187.21M
-25.84%261.22M
-19.00%303.45M
370.97%327.06M
--349.22M
--352.22M
Tổng nợ ngắn hạn
6.17%8.64M
2.29%8.34M
4.19%7.95M
3.69%8.98M
-6.27%8.14M
-11.46%8.16M
-16.33%7.63M
-2.61%8.66M
10.03%8.68M
16.18%9.21M
34.32%9.12M
38.23%8.89M
29.37%7.89M
23.77%7.93M
16.84%6.79M
52.86%6.43M
88.77%6.10M
41.57%6.41M
--5.81M
--4.21M
Tổng tài sản
-23.27%163.58M
-21.92%177.78M
-21.27%191.11M
-22.64%200.91M
-21.84%213.19M
-21.12%227.69M
-20.56%242.74M
-18.42%259.70M
-17.54%272.75M
-16.55%288.65M
-12.71%305.56M
-11.40%318.34M
-11.01%330.77M
-10.08%345.88M
-12.15%350.05M
-6.76%359.31M
-5.48%371.71M
405.16%384.67M
--398.45M
--385.35M
Tổng các khoản nợ
1.15%32.46M
0.33%33.36M
0.37%34.14M
-12.39%31.78M
-14.34%32.09M
-15.07%33.26M
-15.42%34.01M
-11.67%36.27M
-8.82%37.47M
-7.14%39.16M
14.47%40.21M
20.88%41.06M
20.34%41.09M
20.61%42.17M
0.73%35.13M
352.92%33.97M
956.92%34.15M
672.69%34.96M
--34.87M
--7.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.60%131.11M
-25.73%144.41M
-24.80%156.97M
-24.30%169.14M
-23.03%181.09M
-22.07%194.44M
-21.34%208.73M
-19.42%223.43M
-18.78%235.28M
-17.85%249.49M
-15.74%265.35M
-14.77%277.27M
-14.19%289.67M
-13.15%303.71M
-13.38%314.92M
-13.90%325.34M
-13.46%337.56M
388.26%349.71M
--363.58M
--377.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-2.82%-13.73M
6.01%-13.10M
13.52%-12.38M
15.85%-11.03M
13.63%-13.35M
14.32%-13.94M
-2.94%-14.31M
-11.71%-13.11M
-14.08%-15.46M
-29.88%-16.27M
-33.95%-13.90M
-22.72%-11.74M
-0.15%-13.55M
-1.53%-12.52M
1.35%-10.38M
32.53%-9.56M
-63.16%-13.53M
-97.27%-12.34M
---10.52M
-320.56%-14.18M
Đầu tư ròng
-16.94%12.02M
-27.05%14.23M
-97.88%787.00K
106.02%452.00K
1.26%14.47M
-12.71%19.51M
190.37%37.11M
-157.38%-7.50M
733.88%14.29M
265.64%22.35M
35.90%-41.06M
209.48%13.07M
-106.43%-2.25M
-188.89%-13.49M
-1156.32%-64.06M
85.78%-11.94M
141.48%35.08M
-35.45%15.18M
--6.06M
-415.59%-83.98M
Tài chính thuần
156.84%244.00K
6038.89%1.10M
-77.05%101.00K
-100.00%0.00
-70.22%95.00K
-92.65%18.00K
73.91%440.00K
775.00%140.00K
225.51%319.00K
24400.00%245.00K
87.41%253.00K
-81.40%16.00K
-47.03%98.00K
-99.36%1.00K
114.29%135.00K
681.82%86.00K
-99.94%185.00K
107.54%156.00K
--63.00K
-60.71%11.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, tài sản ngắn hạn là 105.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.22.

Tổng tài sản của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nautilus Biotechnology Inc là 191.11M, bao gồm 105.96M tài sản ngắn hạn và 85.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, tổng nghĩa vụ của Nautilus Biotechnology Inc là 34.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nautilus Biotechnology Inc là 156.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nautilus Biotechnology Inc là -66.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.97.

Giá trị đầu tư ròng của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, giá trị đầu tư ròng của Nautilus Biotechnology Inc là 35.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nautilus Biotechnology Inc là 214.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.19.

Thu nhập ròng của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, lợi nhuận ròng là -59.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -32.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nautilus Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nautilus Biotechnology Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -66.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.