Hhôm nay
-10.70%
5 Ngày
-9.79%
1 tháng
-4.86%
6 Tháng
+0.53%
Năm đến nay
+63.82%
1 năm
+78.34%
• Texas Instruments báo cáo kết quả kinh doanh quý tích cực, vượt kỳ vọng của giới phân tích về doanh thu và lợi nhuận. • Các khoản đầu tư chiến lược vào công suất sản xuất wafer 300mm đã thúc đẩy mở rộng biên lợi nhuận gộp. • Công ty ghi nhận doanh thu cả năm đạt 17,68 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,97 tỷ USD.
• Texas Instruments giảm do điều chỉnh giao dịch không hưởng cổ tức và hoạt động chốt lời sau khi công bố kết quả kinh doanh. • Chi phí vốn ở mức cao cùng hoạt động bán cổ phiếu của người nội bộ đã làm suy giảm tâm lý nhà đầu tư trong ngắn hạn. • Cổ phiếu này ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 17,68 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,97 tỷ USD.
• Kết quả tài chính quý 3 và triển vọng kinh doanh vượt kỳ vọng của thị trường. • Texas Instruments đã định giá đợt phát hành trái phiếu trị giá 2 tỷ USD cho Silicon Laboratories. • Mức giá mục tiêu trung bình từ các nhà phân tích dành cho công ty đạt 321,20 USD.
• Texas Instruments báo cáo kết quả tài chính quý 3 khả quan cùng dự báo triển vọng tích cực. • Triển vọng doanh thu và lợi nhuận quý 4 phát đi tín hiệu phục hồi mạnh mẽ của thị trường bán dẫn tương tự. • Công ty đã thông báo đợt tăng cổ tức hàng năm lần thứ 23 liên tiếp cho các cổ đông.
• Cổ phiếu Texas Instruments đóng cửa tăng giá trước khi công bố báo cáo kết quả kinh doanh quý 3 tài chính. • Nhu cầu mạnh mẽ đối với hạ tầng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo đã thúc đẩy tâm lý thị trường về mặt yếu tố cơ bản. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy trạng thái trung tính trong khi các chuyên gia phân tích duy trì mức giá mục tiêu trung bình.
• Texas Instruments đối mặt với biến động và áp lực chốt lời sau đợt tăng giá kéo dài nhiều tháng. • Chi phí vốn cao cho việc mở rộng sản xuất gây áp lực lên các chỉ số dòng tiền trong ngắn hạn. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy giá trị MACD là 5,327 và RSI là 61,455.
Cuộc họp báo cáo kết quả kinh doanh Quý 3/2026 của Texas Instruments (TXN): Doanh thu tăng 28%, Triển vọng Quý 4


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Vanguard Capital Management, LLC | 6.48% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 5.70% |
| State Street Investment Management (US) | 4.77% |
| Vanguard Portfolio Management, LLC | 3.14% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 52.44% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 26.56% |
| Research Firm | 3.96% |
| Bank and Trust | 2.68% |
Công cụ liên quan