tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NewAmsterdam Pharma Company NV

NAMS
Thêm vào danh sách theo dõi
27.790USD
-0.670-2.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NAMS

Theo dõi tình hình tài chính của NewAmsterdam Pharma Company NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NewAmsterdam Pharma Company NV

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.40/-0.49
Doanh thu / Dự báo
3.04M/936.36K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.50M
-50.61%
EPS(YoY)
-1.72
32.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-16.92%-0.40
32.64%-0.62
-244.40%-0.61
64.44%-0.15
67.92%-0.34
---0.93
69.26%-0.18
11.73%-0.41
-106.13%-1.06
----
---0.57
---0.47
---0.51
----
----
Doanh thu
2.08%3.04M
-99.75%32.00K
-98.80%348.00K
740.06%19.14M
112.56%2.98M
--12.77M
889.83%29.11M
32.73%2.28M
-83.76%1.40M
----
--2.94M
--1.72M
--8.63M
----
----
Lợi nhuận ròng
-22.55%-48.44M
18.72%-74.92M
-332.54%-72.00M
55.48%-17.36M
57.85%-39.53M
---92.18M
64.68%-16.65M
-1.87%-39.01M
-123.16%-93.77M
----
---47.13M
---38.29M
---42.02M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-20.05%-1593.45%
-32341.54%-234134.38%
-36083.00%-20691.09%
94.70%-90.70%
80.17%-1327.30%
---721.71%
96.43%-57.18%
23.25%-1711.58%
-1274.48%-6692.86%
----
---1602.62%
---2230.11%
---486.94%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-34.33%0.02%
----
----
----
--0.03%
----
Doanh thu
2.08%3.04M
-99.75%32.00K
-98.80%348.00K
740.06%19.14M
112.56%2.98M
--12.77M
889.83%29.11M
32.73%2.28M
-83.76%1.40M
----
--2.94M
--1.72M
--8.63M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
15.24%-58.42M
-52.63%-65.98M
-131.03%-55.14M
30.67%-35.63M
-26.26%-68.92M
---43.23M
50.57%-23.87M
-31.79%-51.40M
-41.32%-54.59M
----
---48.28M
---39.00M
---38.63M
----
----
Lợi nhuận ròng
-22.55%-48.44M
18.72%-74.92M
-332.54%-72.00M
55.48%-17.36M
57.85%-39.53M
---92.18M
64.68%-16.65M
-1.87%-39.01M
-123.16%-93.77M
----
---47.13M
---38.29M
---42.02M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-19.49%658.04M
-21.74%675.70M
67.25%732.33M
72.86%769.85M
67.54%817.30M
148.97%863.41M
--437.87M
--445.35M
--487.82M
-27.45%346.79M
----
----
----
--477.98M
--227.41M
Tổng nợ ngắn hạn
64.79%67.42M
-19.76%85.79M
41.25%58.27M
-19.41%36.51M
-31.50%40.91M
114.28%106.92M
--41.26M
--45.31M
--59.73M
38.38%49.90M
----
----
----
--36.06M
--27.15M
Tổng tài sản
-10.48%732.64M
-11.03%769.28M
79.06%786.43M
82.48%815.11M
67.55%818.41M
149.10%864.62M
--439.19M
--446.69M
--488.46M
-27.46%347.10M
----
----
----
--478.50M
--228.35M
Tổng các khoản nợ
64.24%67.42M
-19.85%85.85M
-3.27%58.36M
-38.20%36.62M
-46.45%41.05M
82.47%107.12M
--60.33M
--59.25M
--76.66M
21.21%58.70M
----
----
----
--48.43M
--35.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.43%665.22M
-9.78%683.43M
92.17%728.07M
100.93%778.50M
88.77%777.36M
162.66%757.50M
--378.86M
--387.44M
--411.80M
-32.94%288.39M
----
----
----
--430.07M
--193.31M
Thu nhập hoạt động ròng
16.08%-30.60M
-9.06%-40.88M
-162.11%-32.77M
30.21%-37.67M
33.21%-36.47M
---37.48M
73.39%-12.50M
-84.20%-53.98M
-71.36%-54.60M
----
---46.98M
---29.30M
---31.86M
----
----
Đầu tư ròng
-503.12%-11.51M
66.00%-21.14M
3441.33%2.51M
-76041.63%-159.14M
841.56%2.85M
---62.18M
-733.33%-75.00K
-4080.00%-209.00K
-5400.00%-385.00K
----
---9.00K
---5.00K
---7.00K
----
----
Tài chính thuần
69.73%11.06M
-97.00%13.68M
10058.62%5.89M
-26.47%3.42M
-96.71%6.52M
--456.61M
-68.82%58.00K
-26.46%4.66M
8185.12%198.18M
----
--186.00K
--6.33M
--2.39M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, tổng doanh thu đạt 22.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.56M.

Tài sản ngắn hạn của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, tài sản ngắn hạn là 675.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.74.

Tổng tài sản của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NewAmsterdam Pharma Company NV là 769.28M, bao gồm 675.70M tài sản ngắn hạn và 93.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, tổng nghĩa vụ của NewAmsterdam Pharma Company NV là 85.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, tổng vốn chủ sở hữu của NewAmsterdam Pharma Company NV là 683.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.78.

Thu nhập hoạt động thuần của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NewAmsterdam Pharma Company NV là -225.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.02.

Giá trị đầu tư ròng của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, giá trị đầu tư ròng của NewAmsterdam Pharma Company NV là -174.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -178.32.

Giá trị huy động vốn ròng của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, giá trị huy động vốn ròng của NewAmsterdam Pharma Company NV là 29.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.78.

Thu nhập ròng của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, lợi nhuận ròng là -203.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.64.

Biên lợi nhuận ròng của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, biên lợi nhuận ròng là -905.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewAmsterdam Pharma Company NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -225.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.