tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NewAmsterdam Pharma Company NV

NAMS
Thêm vào danh sách theo dõi
27.790USD
-0.670-2.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

NAMS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của NewAmsterdam Pharma Company NV tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-21.32%636.11M
-23.73%636.24M
66.29%702.95M
71.62%739.16M
68.03%808.48M
145.03%834.19M
--422.73M
--430.71M
--481.15M
-27.21%340.45M
--467.73M
--93.79M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-38.86%457.61M
-36.51%490.00M
27.36%538.41M
30.92%563.86M
55.55%748.42M
126.68%771.74M
--422.73M
--430.71M
--481.15M
-27.21%340.45M
--467.73M
--93.79M
-Đầu tư ngắn hạn
197.21%178.50M
134.18%146.24M
--164.54M
--175.30M
--60.06M
--62.45M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
409.67%8.22M
8.67%23.15M
293.49%20.25M
265.33%19.75M
-60.97%1.61M
1032.64%21.30M
--5.15M
--5.41M
--4.13M
-9.13%1.88M
--2.07M
--121.18M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--120.54M
-Các khoản phải thu khác
455.83%8.02M
9.23%22.92M
1117.68%20.04M
809.28%19.40M
-63.81%1.44M
2298.17%20.98M
--1.65M
--2.13M
--3.98M
--875.00K
--0.00
----
Chi phí trả trước
71.64%12.38M
89.26%14.99M
-21.74%7.83M
18.40%10.94M
183.79%7.21M
77.53%7.92M
--10.00M
--9.24M
--2.54M
-45.48%4.46M
--8.18M
--12.44M
Tài sản ngắn hạn khác
881.29%1.34M
--1.32M
--1.31M
----
---171.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-19.49%658.04M
-21.74%675.70M
67.25%732.33M
72.86%769.85M
67.54%817.30M
148.97%863.41M
--437.87M
--445.35M
--487.82M
-27.45%346.79M
--477.98M
--227.41M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-34.10%400.00K
-15.60%568.00K
-21.41%569.00K
-21.32%620.00K
336.69%607.00K
566.34%673.00K
--724.00K
--788.00K
--139.00K
-34.42%101.00K
--154.00K
--183.43K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-25.30%375.00K
-23.78%407.00K
-25.97%439.00K
-13.28%470.00K
3.29%502.00K
214.12%534.00K
--593.00K
--542.00K
--486.00K
-18.27%170.00K
--208.00K
----
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--763.09K
Chi phí trả trước dài hạn
--2.58M
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--8.00K
--16.00K
-77.56%35.00K
--156.00K
----
Tài sản dài hạn khác
--2.58M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--8.00K
--16.00K
-77.56%35.00K
--156.00K
----
Tổng tài sản dài hạn
6626.69%74.60M
7653.44%93.58M
4007.74%54.10M
3282.81%45.26M
73.01%1.11M
294.44%1.21M
--1.32M
--1.34M
--641.00K
-40.93%306.00K
--518.00K
--946.52K
Tổng tài sản
-10.48%732.64M
-11.03%769.28M
79.06%786.43M
82.48%815.11M
67.55%818.41M
149.10%864.62M
--439.19M
--446.69M
--488.46M
-27.46%347.10M
--478.50M
--228.35M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-36.52%5.09M
13.33%15.42M
-4.56%10.10M
-7.20%9.46M
-19.55%8.02M
19.39%13.61M
--10.58M
--10.19M
--9.97M
86.33%11.40M
--6.12M
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-9.09%60.00K
--66.00K
--63.94K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-9.09%60.00K
--66.00K
--63.94K
Nợ phải trả hoãn lại
31.58%3.99M
-33.64%3.99M
----
-100.00%0.00
-62.67%3.03M
-32.81%6.01M
--4.50M
--6.06M
--8.12M
-35.55%8.94M
--13.87M
--14.74M
Nợ ngắn hạn khác
31.58%3.99M
-33.64%3.99M
----
-100.00%0.00
-62.67%3.03M
-32.81%6.01M
--4.50M
--6.06M
--8.12M
-35.55%8.94M
--13.87M
--14.74M
Tổng nợ ngắn hạn
64.79%67.42M
-19.76%85.79M
41.25%58.27M
-19.41%36.51M
-31.50%40.91M
114.28%106.92M
--41.26M
--45.31M
--59.73M
38.38%49.90M
--36.06M
--27.15M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-67.33%66.00K
-68.05%85.00K
-68.60%103.00K
--137.00K
--202.00K
--266.00K
--328.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-67.33%66.00K
-68.05%85.00K
-68.60%103.00K
--137.00K
--202.00K
--266.00K
--328.00K
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--222.00K
--444.00K
-78.74%1.02M
--4.79M
--7.80M
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--18.81M
--13.39M
--16.49M
3.54%7.79M
--7.52M
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--222.00K
--444.00K
-78.74%1.02M
--4.79M
--7.80M
Tổng nợ dài hạn
-100.00%0.00
-67.33%66.00K
-99.55%85.00K
-99.26%103.00K
-99.19%137.00K
-97.71%202.00K
--19.07M
--13.94M
--16.93M
-28.83%8.81M
--12.37M
--7.89M
Tổng các khoản nợ
64.24%67.42M
-19.85%85.85M
-3.27%58.36M
-38.20%36.62M
-46.45%41.05M
82.47%107.12M
--60.33M
--59.25M
--76.66M
21.21%58.70M
--48.43M
--35.04M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.35%1.47B
9.87%1.44B
67.80%1.41B
66.87%1.39B
67.58%1.37B
118.26%1.31B
--840.83M
--832.76M
--818.12M
6.23%600.94M
--565.68M
--171.44M
Lợi nhuận giữ lại
-35.57%-810.83M
-36.49%-762.39M
-47.40%-687.47M
-36.85%-615.46M
-45.61%-598.10M
-76.22%-558.57M
---466.39M
---449.75M
---410.74M
-126.35%-316.97M
---140.04M
--20.79M
Vốn dự trữ
7.38%1.46B
9.91%1.43B
68.41%1.40B
67.43%1.38B
68.16%1.36B
119.74%1.30B
--829.40M
--821.61M
--807.01M
6.33%590.77M
--555.63M
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-4.80%4.22M
7.30%4.79M
4.93%4.64M
-2.15%4.33M
0.27%4.43M
1.02%4.47M
--4.42M
--4.42M
--4.42M
0.00%4.42M
--4.42M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.43%665.22M
-9.78%683.43M
92.17%728.07M
100.93%778.50M
88.77%777.36M
162.66%757.50M
--378.86M
--387.44M
--411.80M
-32.94%288.39M
--430.07M
--193.31M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NAMS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

NewAmsterdam Pharma Company NV có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, NewAmsterdam Pharma Company NV có 457.61M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

NewAmsterdam Pharma Company NV báo cáo tổng nợ phải trả là 85.85M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 85.79M nợ ngắn hạ và 66.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NewAmsterdam Pharma Company NV là 769.28M, bao gồm 675.70M tài sản ngắn hạn và 93.58M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của NewAmsterdam Pharma Company NV là bao nhiêu?

NewAmsterdam Pharma Company NV báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 683.43M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.