tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NewAmsterdam Pharma Company NV

NAMS
Thêm vào danh sách theo dõi
27.790USD
-0.670-2.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

NAMS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NewAmsterdam Pharma Company NV nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
16.08%-30.60M
-9.06%-40.88M
-162.11%-32.77M
30.21%-37.67M
33.21%-36.47M
---37.48M
73.39%-12.50M
-84.20%-53.98M
-71.36%-54.60M
---46.98M
---29.30M
---31.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.55%-48.44M
18.72%-74.92M
-332.54%-72.00M
55.48%-17.36M
57.85%-39.53M
---92.18M
64.68%-16.65M
-1.87%-39.01M
-123.16%-93.77M
---47.13M
---38.29M
---42.02M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
19.23%62.00K
15.69%59.00K
128.57%64.00K
136.84%45.00K
246.67%52.00K
--51.00K
100.00%28.00K
46.15%19.00K
66.67%15.00K
--14.00K
--13.00K
--9.00K
Các mục phi tiền mặt khác
133.46%1.61M
-99.28%55.00K
86.87%-614.00K
-1013.45%-9.10M
-298.55%-4.80M
--7.64M
-248.15%-4.68M
1264.38%996.00K
178.92%2.42M
--3.16M
--73.00K
---3.06M
Thay đổi trong vốn lưu động
-60.43%4.10M
157.21%4.57M
3410.71%983.00K
-63.48%-23.84M
202.11%10.35M
---7.98M
100.48%28.00K
-587.47%-14.59M
-1647.76%-10.14M
---5.88M
--2.99M
---580.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-5.07%15.22M
-15.81%-10.06M
630.22%2.61M
-136.80%-21.86M
1576.88%16.03M
---8.69M
83.84%-493.00K
-269.36%-9.23M
167.66%956.00K
---3.05M
--5.45M
---1.41M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
100.00%0.00
163.52%3.99M
100.00%0.00
-32.95%-3.03M
-112.56%-2.98M
--1.51M
39.29%-1.79M
-32.73%-2.28M
56.81%-1.40M
---2.94M
---1.72M
---3.24M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
16.08%-30.60M
-9.06%-40.88M
-162.11%-32.77M
30.21%-37.67M
33.21%-36.47M
---37.48M
73.39%-12.50M
-84.20%-53.98M
-71.36%-54.60M
---46.98M
---29.30M
---31.86M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
137.50%38.00K
3233.33%100.00K
-44.00%42.00K
-57.89%88.00K
-95.84%16.00K
--3.00K
733.33%75.00K
4080.00%209.00K
5400.00%385.00K
--9.00K
--5.00K
--7.00K
Chi phí vốn
137.50%38.00K
3233.33%100.00K
-44.00%42.00K
-57.89%88.00K
-95.84%16.00K
--3.00K
733.33%75.00K
4080.00%209.00K
5400.00%385.00K
--9.00K
--5.00K
--7.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
137.50%38.00K
3233.33%100.00K
-44.00%42.00K
-57.89%88.00K
-95.84%16.00K
--3.00K
733.33%75.00K
4080.00%209.00K
5400.00%385.00K
--9.00K
--5.00K
--7.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-499.55%-11.47M
66.16%-21.04M
--2.55M
---159.05M
--2.87M
---62.18M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-503.12%-11.51M
66.00%-21.14M
3441.33%2.51M
-76041.63%-159.14M
841.56%2.85M
---62.18M
-733.33%-75.00K
-4080.00%-209.00K
-5400.00%-385.00K
---9.00K
---5.00K
---7.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
69.73%11.06M
-97.00%13.68M
10058.62%5.89M
-26.47%3.42M
-96.71%6.52M
--456.61M
-68.82%58.00K
-26.46%4.66M
8185.12%198.18M
--186.00K
--6.33M
--2.39M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
--0.00
----
--455.03M
--0.00
--0.00
--190.48M
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
31.46%10.41M
884.57%12.50M
9586.21%5.62M
--3.42M
1700.45%7.92M
--1.27M
-68.65%58.00K
-100.00%0.00
--440.00K
--185.00K
--105.00K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
255.74%651.00K
247.06%1.18M
--274.00K
-99.98%1.00K
-97.91%183.00K
--340.00K
-100.00%0.00
-25.22%4.66M
266.35%8.76M
--1.00K
--6.23M
--2.39M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-5.45%-1.59M
---25.00K
--0.00
--0.00
---1.50M
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
69.73%11.06M
-97.00%13.68M
10058.62%5.89M
-26.47%3.42M
-96.71%6.52M
--456.61M
-68.82%58.00K
-26.46%4.66M
8185.12%198.18M
--186.00K
--6.33M
--2.39M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-36.34%491.32M
27.67%539.72M
30.92%563.86M
55.55%748.42M
126.68%771.74M
--422.73M
3.36%430.71M
9.03%481.15M
-27.21%340.45M
--416.71M
--441.31M
--467.73M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-38.83%-32.38M
-113.87%-48.39M
-202.66%-24.15M
-265.90%-184.56M
-116.58%-23.32M
--349.01M
83.51%-7.98M
-104.99%-50.44M
632.62%140.70M
---48.40M
---24.61M
---26.42M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-135.32%-1.33M
99.24%-60.00K
-95.11%222.00K
1070.96%8.83M
251.08%3.77M
---7.94M
383.75%4.54M
44.23%-909.00K
-181.52%-2.50M
---1.60M
---1.63M
--3.06M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-38.68%458.94M
-36.34%491.32M
27.67%539.72M
30.92%563.86M
55.55%748.42M
--771.74M
14.78%422.73M
3.36%430.71M
9.03%481.15M
--368.31M
--416.71M
--441.31M
Dòng tiền tự do
16.01%-30.64M
-9.31%-40.98M
-160.88%-32.81M
30.32%-37.76M
33.65%-36.48M
---37.48M
73.23%-12.58M
-84.88%-54.19M
-72.54%-54.99M
---46.98M
---29.31M
---31.87M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NewAmsterdam Pharma Company NV đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NewAmsterdam Pharma Company NV đã tạo ra -147.78M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NewAmsterdam Pharma Company NV thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NewAmsterdam Pharma Company NV đã tăng 6.80% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

NewAmsterdam Pharma Company NV chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

NewAmsterdam Pharma Company NV đã chi 246.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NewAmsterdam Pharma Company NV đã thay đổi như thế nào?

NewAmsterdam Pharma Company NV đã sử dụng 29.52M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NAMS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của NewAmsterdam Pharma Company NV trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -148.03M, phản ánh sự thay đổi 7.04% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.