tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Madison Square Garden Entertainment Corp

MSGE
Thêm vào danh sách theo dõi
76.260USD
-0.125-0.16%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.61BVốn hóa
73.09P/E TTM

MSGE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Madison Square Garden Entertainment Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Madison Square Garden Entertainment Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
1.57%246.26M
12.89%459.94M
14.09%158.26M
-17.16%154.14M
6.20%242.47M
1.18%407.42M
-2.46%138.71M
25.78%186.07M
13.46%228.31M
--402.67M
--142.21M
-17.05%147.94M
3.73%201.23M
--178.34M
--193.99M
Doanh thu
-2.95%120.64M
12.93%327.84M
21.87%108.69M
-26.78%99.97M
12.76%124.31M
1.45%290.30M
-2.29%89.18M
42.80%136.53M
24.47%110.24M
--286.14M
--91.27M
-12.39%95.61M
6.44%88.57M
--109.13M
--83.21M
Chi phí doanh thu
4.79%160.58M
7.28%226.64M
4.44%116.44M
-13.84%117.42M
-1.26%153.24M
-2.18%211.26M
-3.27%111.49M
16.85%136.28M
19.45%155.20M
--215.97M
--115.26M
-19.83%116.63M
3.15%129.93M
--145.47M
--125.97M
Chi phí hoạt động
7.88%221.54M
10.45%295.00M
10.04%173.03M
-7.73%177.24M
-1.81%205.35M
1.03%267.08M
-2.97%157.24M
13.46%192.09M
20.16%209.15M
--264.36M
--162.05M
-7.93%169.30M
0.61%174.05M
--183.88M
--173.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.06%13.79M
-1.40%13.98M
2.13%14.07M
10.99%15.43M
9.02%14.37M
7.41%14.18M
1.44%13.78M
-1.35%13.90M
-10.91%13.18M
--13.21M
--13.59M
-30.80%14.09M
-7.55%14.80M
--20.37M
--16.01M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
---113.00K
--0.00
---1.36M
100.00%0.00
--0.00
----
----
---2.04M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-33.38%24.72M
17.54%164.94M
20.27%-14.77M
-284.07%-23.10M
93.64%37.11M
1.46%140.33M
6.63%-18.52M
71.86%-6.01M
-29.48%19.16M
--138.31M
---19.84M
-285.86%-21.37M
29.46%27.18M
---5.54M
--20.99M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
216.20%2.25M
122.74%813.00K
39.78%520.00K
25.68%881.00K
108.21%710.00K
-66.30%365.00K
-56.29%372.00K
-51.32%701.00K
-86.26%341.00K
--1.08M
--851.00K
-28.18%1.44M
61.06%2.48M
--2.00M
--1.54M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.16%9.42M
-19.54%10.42M
-21.47%11.03M
-17.51%11.71M
-18.20%11.80M
-13.91%12.96M
-1.71%14.04M
2.74%14.19M
7.46%14.43M
--15.05M
--14.29M
3.82%13.81M
3.18%13.42M
--13.31M
--13.01M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
12.47%-8.71M
19.22%-1.19M
-26358.93%-14.82M
-88.84%-8.46M
-604.60%-9.95M
-165.06%-1.47M
99.68%-56.00K
-963.90%-4.48M
42.62%-1.41M
--2.25M
---17.49M
98.82%-421.00K
52.41%-2.46M
---35.63M
---5.17M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
---51.00K
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
21.56%-615.00K
32.45%-614.00K
51.41%-327.00K
114.19%212.00K
10.09%-784.00K
-206.06%-909.00K
-18.49%-673.00K
-114.09%-1.49M
-110.81%-872.00K
---297.00K
---568.00K
149.81%10.61M
195.00%8.07M
---21.29M
---8.49M
Thu nhập trước thuế
-46.20%8.22M
22.47%153.53M
-22.77%-40.42M
-65.51%-42.17M
446.59%15.29M
-0.74%125.37M
35.86%-32.92M
-8.15%-25.48M
-87.17%2.80M
--126.30M
---51.33M
68.06%-23.56M
626.15%21.79M
---73.76M
---4.14M
Thuế thu nhập
-57.05%3.12M
22.93%60.82M
-37.97%-18.77M
83.77%-14.99M
362500.00%7.25M
4593.83%49.47M
-1963.88%-13.60M
-10100.65%-92.41M
-97.26%2.00K
--1.05M
---659.00K
1420.00%924.00K
--73.00K
---70.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-36.41%5.11M
22.17%92.72M
-12.07%-21.65M
-140.61%-27.18M
187.51%8.04M
-39.41%75.89M
61.87%-19.32M
373.36%66.93M
-87.13%2.79M
--125.25M
---50.67M
66.78%-24.48M
624.38%21.72M
---73.69M
---4.14M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-36.41%5.11M
22.17%92.72M
-12.07%-21.65M
-140.61%-27.18M
187.51%8.04M
-39.41%75.89M
61.87%-19.32M
373.36%66.93M
-87.13%2.79M
--125.25M
---50.67M
66.78%-24.48M
624.38%21.72M
---73.69M
---4.14M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---2.29M
---212.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-36.41%5.11M
22.17%92.72M
-12.07%-21.65M
-140.61%-27.18M
187.51%8.04M
-39.41%75.89M
61.87%-19.32M
373.36%66.93M
-87.13%2.79M
--125.25M
---50.67M
65.71%-24.48M
652.67%21.72M
---71.40M
---3.93M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-36.41%5.11M
22.17%92.72M
-12.07%-21.65M
-140.61%-27.18M
187.51%8.04M
-39.41%75.89M
61.87%-19.32M
373.36%66.93M
-87.13%2.79M
--125.25M
---50.67M
65.71%-24.48M
652.67%21.72M
---71.40M
---3.93M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-35.75%0.11
24.54%1.96
-13.81%-0.46
-140.15%-0.57
188.42%0.17
-39.79%1.57
60.11%-0.40
401.80%1.42
-86.15%0.06
--2.61
---1.00
65.85%-0.47
652.65%0.42
---1.38
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-36.23%0.11
24.13%1.94
-13.81%-0.46
-140.69%-0.57
188.58%0.17
-39.80%1.56
60.11%-0.40
397.81%1.40
-86.25%0.06
--2.59
---1.00
65.85%-0.47
652.65%0.42
---1.38
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Madison Square Garden Entertainment Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MSGE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Madison Square Garden Entertainment Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Madison Square Garden Entertainment Corp báo cáo doanh thu là 942.73M cho năm tài chính 2025, tăng từ 959.26M của năm trước.

Doanh thu mà Madison Square Garden Entertainment Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Madison Square Garden Entertainment Corp báo cáo doanh thu là 246.26M cho quý gần nhất, tăng 1.57% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Madison Square Garden Entertainment Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Madison Square Garden Entertainment Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 37.43M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Madison Square Garden Entertainment Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Madison Square Garden Entertainment Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 5.11M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Madison Square Garden Entertainment Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Madison Square Garden Entertainment Corp là 135.82M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.