tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Madison Square Garden Entertainment Corp

MSGE
Thêm vào danh sách theo dõi
76.260USD
-0.125-0.16%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.61BVốn hóa
73.09P/E TTM

MSGE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Madison Square Garden Entertainment Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
223.64%183.86M
45.66%164.39M
172.40%19.81M
-12841.04%-27.01M
875.76%56.81M
8.67%112.86M
-2085.41%-27.36M
-93.68%212.00K
-90.76%5.82M
--103.85M
--1.38M
-90.42%3.35M
2815.55%63.01M
--35.01M
--2.16M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-36.41%5.11M
22.17%92.72M
-12.07%-21.65M
-140.61%-27.18M
187.51%8.04M
-39.41%75.89M
61.87%-19.32M
373.36%66.93M
-87.13%2.79M
--125.25M
---50.67M
66.78%-24.48M
624.38%21.72M
---73.69M
---4.14M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-42.72%13.79M
-1.40%13.98M
102.13%27.86M
21.79%16.93M
82.60%24.07M
7.41%14.18M
1.44%13.78M
-1.35%13.90M
-10.91%13.18M
--13.20M
--13.59M
-30.80%14.09M
-7.55%14.80M
--20.37M
--16.01M
Thuế hoãn lại
-488.40%-5.42M
-21.67%30.27M
-38.45%-18.85M
87.49%-11.58M
46433.33%1.40M
3569.33%38.64M
-1965.55%-13.61M
---92.59M
--3.00K
--1.05M
---659.00K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-8.03%767.00K
-56.62%645.00K
-41.23%556.00K
216.64%7.10M
113.77%834.00K
-62.30%1.49M
-80.21%946.00K
-48.62%2.24M
-248.35%-6.06M
--3.94M
--4.78M
-89.46%4.36M
-10.72%4.08M
--41.37M
--4.57M
Thay đổi trong vốn lưu động
914.74%162.93M
161.81%16.58M
261.91%24.76M
-671.08%-17.81M
291.12%16.06M
38.63%-26.83M
-187.49%-15.29M
-77.45%3.12M
-136.55%-8.40M
---43.71M
--17.48M
-23.24%13.83M
171.58%22.98M
--18.02M
---32.11M
-Thay đổi các khoản phải thu
247.66%31.01M
-2831.26%-39.93M
21.39%-14.43M
-43.11%17.57M
238.12%8.92M
183.45%1.46M
49.85%-18.36M
-53.73%30.88M
78.38%-6.46M
---1.75M
---36.61M
66.49%66.73M
21.48%-29.88M
--40.08M
---38.05M
-Thay đổi chi phí trả trước
50.75%-13.52M
47.62%-3.49M
-158.42%-16.69M
17.96%-2.27M
36.04%-27.45M
-156.08%-6.66M
37.86%-6.46M
-93.75%-2.76M
-76.36%-42.91M
--11.87M
---10.39M
---1.43M
22.49%-24.33M
----
---31.39M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
408.74%56.39M
-27.64%8.26M
-56.97%-64.65M
-284.15%-37.04M
-52.49%11.08M
--11.41M
---41.18M
661.43%20.12M
119.74%23.33M
---3.58M
--10.62M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---42.41M
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-2.29%25.84M
31.59%-27.41M
44.42%76.89M
-55.53%-42.86M
29.21%26.45M
37.18%-40.07M
-50.62%53.24M
60.64%-27.56M
-64.26%20.47M
---63.79M
--107.83M
-19.40%-70.02M
83.72%57.27M
---58.64M
--31.17M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
223.64%183.86M
45.66%164.39M
172.40%19.81M
-12841.04%-27.01M
875.76%56.81M
8.67%112.86M
-2085.41%-27.36M
-93.68%212.00K
-90.76%5.82M
--103.85M
--1.38M
-90.42%3.35M
2815.55%63.01M
--35.01M
--2.16M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
236.25%9.96M
-10.32%8.33M
0.81%5.95M
-10.32%4.07M
-64.86%2.96M
17.84%9.29M
77.11%5.91M
51.12%4.54M
183.01%8.43M
--7.88M
--3.33M
-40.83%3.00M
-14.62%2.98M
--5.07M
--3.49M
Chi phí vốn
236.25%9.96M
-10.32%8.33M
0.81%5.95M
-10.32%4.07M
-64.86%2.96M
17.84%9.29M
77.11%5.91M
51.12%4.54M
183.01%8.43M
--7.88M
--3.33M
-40.83%3.00M
-14.62%2.98M
--5.07M
--3.49M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
236.25%9.96M
-10.32%8.33M
0.81%5.95M
-10.32%4.07M
-64.86%2.96M
17.84%9.29M
77.11%5.91M
51.12%4.54M
183.01%8.43M
--7.88M
--3.33M
-40.83%3.00M
-14.62%2.98M
--5.07M
--3.49M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-99.57%55.00K
-25.26%14.98M
-100.00%0.00
--640.00K
--12.84M
20145.00%20.05M
--550.00K
---100.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-50.75%-202.00K
46.56%-163.00K
-0.60%-845.00K
-28.65%-247.00K
90.84%-134.00K
---305.00K
98.71%-840.00K
---192.00K
78.16%-1.46M
--0.00
---65.00M
-100.00%0.00
1.18%-6.70M
--63.67M
---6.78M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-228.22%-10.16M
11.47%-8.49M
-1.61%-6.80M
-142.07%-4.31M
68.70%-3.10M
-32.47%-9.59M
87.94%-6.69M
-39.84%10.25M
-8.38%-9.89M
---7.24M
---55.49M
-70.86%17.04M
11.10%-9.13M
--58.50M
---10.27M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
60.85%-7.62M
66.39%-28.79M
-168.43%-26.08M
-179.96%-14.61M
-274.75%-19.46M
13.09%-85.66M
310.95%38.11M
91.16%-5.22M
93.87%-5.19M
---98.56M
--9.27M
76.03%-59.02M
-915.00%-84.64M
---246.25M
---8.34M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-87.50%-7.62M
53.24%-27.62M
-75.69%12.38M
-0.02%-4.06M
0.00%-4.06M
40.13%-59.06M
-30.34%50.94M
70.83%-4.06M
31.08%-4.06M
---98.66M
--73.13M
97.73%-13.93M
-262.77%-5.89M
---612.77M
---1.63M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
100.00%0.00
---25.00M
--0.00
---14.69M
-4982.81%-25.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--512.00K
---51.39M
---25.00M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
26.72%-1.17M
-4.91%-13.46M
-811.67%-10.55M
37.82%-702.00K
-286.92%-1.60M
-2.91%-12.83M
94.24%-1.16M
98.57%-1.13M
---413.00K
---12.47M
-105.48%-20.10M
-1072.86%-78.75M
--366.52M
---6.71M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
60.85%-7.62M
66.39%-28.79M
-168.43%-26.08M
-179.96%-14.61M
-274.75%-19.46M
13.09%-85.66M
310.95%38.11M
91.16%-5.22M
93.87%-5.19M
---98.56M
--9.27M
76.03%-59.02M
-915.00%-84.64M
---246.25M
---8.34M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
185.37%157.58M
-18.99%30.47M
29.75%43.54M
216.07%89.47M
46.97%55.22M
-4.82%37.61M
-60.22%33.55M
-76.98%28.31M
-75.56%37.57M
--39.52M
--84.36M
-42.88%122.98M
-33.66%153.75M
--215.31M
--231.76M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
384.82%166.08M
621.95%127.11M
-422.01%-13.07M
-975.47%-45.94M
469.76%34.26M
1005.66%17.61M
109.05%4.06M
113.58%5.25M
69.89%-9.26M
---1.94M
---44.84M
74.71%-38.63M
-87.06%-30.77M
---152.74M
---16.45M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
261.73%323.65M
185.37%157.58M
-18.99%30.47M
29.75%43.54M
216.07%89.47M
46.97%55.22M
-4.82%37.61M
-60.22%33.55M
-76.98%28.31M
--37.57M
--39.52M
34.81%84.36M
-42.88%122.98M
--62.57M
--215.31M
Dòng tiền tự do
222.95%173.90M
50.68%156.06M
141.65%13.86M
-618.90%-31.08M
2163.86%53.85M
7.92%103.57M
-1600.61%-33.26M
-1328.13%-4.32M
-104.35%-2.61M
--95.97M
---1.96M
-98.82%352.00K
4620.03%60.03M
--29.94M
---1.33M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Madison Square Garden Entertainment Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Madison Square Garden Entertainment Corp đã tạo ra 115.30M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Madison Square Garden Entertainment Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Madison Square Garden Entertainment Corp đã tăng 3.62% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Madison Square Garden Entertainment Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Madison Square Garden Entertainment Corp đã chi 22.22M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Madison Square Garden Entertainment Corp đã thay đổi như thế nào?

Madison Square Garden Entertainment Corp đã sử dụng -81.62M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MSGE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Madison Square Garden Entertainment Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 93.08M, phản ánh sự thay đổi 6.88% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.