tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maravai LifeSciences Holdings Inc

MRVI
Thêm vào danh sách theo dõi
6.570USD
-0.180-2.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.70BVốn hóa
LỗP/E TTM

MRVI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Maravai LifeSciences Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Maravai LifeSciences Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Tổng doanh thu
40.53%65.84M
-11.59%49.87M
-36.15%41.63M
-35.43%47.40M
-27.00%46.85M
-23.92%56.41M
-2.49%65.20M
6.51%73.40M
-18.79%64.18M
-63.78%74.14M
-65.04%66.86M
-71.61%68.91M
-67.65%79.03M
-10.39%204.71M
-6.61%191.26M
11.46%242.73M
64.83%244.29M
132.27%228.44M
--204.81M
--217.78M
--148.21M
173.51%98.35M
--35.96M
Doanh thu
40.53%65.84M
-11.59%49.87M
-36.15%41.63M
-35.43%47.40M
-27.00%46.85M
-23.92%56.41M
-2.49%65.20M
6.51%73.40M
-18.79%64.18M
-63.78%74.14M
-65.04%66.86M
-71.61%68.91M
-67.65%79.03M
-10.39%204.71M
-6.61%191.26M
11.46%242.73M
64.83%244.29M
132.27%228.44M
--204.81M
--217.78M
--148.21M
173.51%98.35M
--35.96M
Chi phí doanh thu
-17.86%32.14M
-1.12%37.02M
-2.31%35.98M
3.55%39.63M
2.06%39.13M
6.65%37.44M
0.38%36.83M
-11.56%38.27M
13.83%38.34M
-34.07%35.11M
-3.90%36.69M
15.41%43.27M
-15.88%33.68M
31.06%53.25M
18.48%38.18M
-0.83%37.50M
27.53%40.03M
73.68%40.63M
--32.22M
--37.81M
--31.39M
31.21%23.39M
--17.83M
Chi phí hoạt động
-23.24%61.78M
-15.35%68.33M
-4.42%74.13M
-2.12%80.90M
-1.04%80.48M
9.33%80.71M
2.21%77.56M
4.93%82.66M
15.80%81.32M
-19.23%73.82M
5.99%75.88M
18.04%78.78M
-1.03%70.23M
19.35%91.40M
17.32%71.59M
2.36%66.73M
26.47%70.96M
14.11%76.58M
--61.02M
--65.20M
--56.11M
93.99%67.11M
--34.59M
Chi phí R&D
-20.44%3.89M
-16.95%3.79M
-11.51%3.84M
-7.61%4.88M
-2.86%4.89M
14.20%4.56M
-0.07%4.34M
25.99%5.28M
21.40%5.03M
-9.45%3.99M
-19.34%4.35M
-1.87%4.19M
12.18%4.14M
-48.55%4.41M
176.93%5.39M
121.57%4.27M
71.06%3.69M
4365.10%8.57M
--1.95M
--1.93M
--2.16M
-80.39%192.00K
--979.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-23.73%11.37M
-14.33%12.45M
10.47%13.18M
5.89%13.16M
27.93%14.91M
11.64%14.53M
8.79%11.94M
27.90%12.43M
31.25%11.65M
29.73%13.01M
34.50%10.97M
8.46%9.71M
20.29%8.88M
-19.42%10.03M
27.43%8.16M
15.03%8.96M
17.23%7.38M
110.06%12.45M
--6.40M
--7.79M
--6.30M
-10.70%5.92M
--6.63M
Chi phí hoạt động khác
-7.81%-3.34M
-60.55%-4.07M
59.75%-1.09M
-50.34%-2.18M
-5.70%-3.10M
41.82%-2.54M
32.80%-2.70M
64.31%-1.45M
53.20%-2.93M
-7.18%-4.36M
-45.10%-4.01M
-31.40%-4.07M
-4.99%-6.26M
-421.82%-4.07M
-902.03%-2.77M
-423.85%-3.10M
-552.13%-5.97M
---779.00K
--345.00K
--956.00K
---915.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
112.08%4.06M
24.06%-18.46M
-162.96%-32.50M
-261.87%-33.51M
-96.18%-33.63M
-7743.71%-24.31M
-37.06%-12.36M
6.11%-9.26M
-294.83%-17.14M
-99.72%318.00K
-107.53%-9.02M
-105.60%-9.86M
-94.92%8.80M
-25.39%113.31M
-16.77%119.67M
15.35%176.00M
88.19%173.33M
386.04%151.86M
--143.79M
--152.58M
--92.10M
2185.66%31.25M
--1.37M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-41.92%1.87M
-60.50%2.38M
-60.44%2.80M
-57.24%3.03M
-55.27%3.23M
-19.08%6.04M
-4.86%7.07M
4.34%7.09M
19.27%7.21M
219.03%7.46M
--7.43M
--6.79M
--6.04M
--2.34M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.18%5.75M
-41.80%6.55M
-49.80%6.84M
-42.92%6.82M
-37.61%6.78M
-26.86%11.26M
17.16%13.63M
70.02%11.94M
-8.19%10.86M
51.28%15.40M
271.08%11.64M
58.37%7.02M
344.18%11.83M
129.64%10.18M
-59.19%3.14M
-42.03%4.43M
-66.30%2.66M
-49.66%4.43M
--7.69M
--7.65M
--7.90M
14.08%8.81M
--7.72M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
59.97%-6.22M
-137.13%-40.34M
94.56%-8.53M
-12853.36%-32.77M
-803.14%-15.53M
-127.77%-17.01M
-2349.30%-156.75M
85.56%-253.00K
72.55%-1.72M
-83.71%-7.47M
-131.30%-6.40M
-137.24%-1.75M
-1.46%-6.26M
-421.82%-4.07M
-123.87%-2.77M
392.05%4.70M
-574.86%-6.17M
89.74%-779.00K
--11.59M
--956.00K
---915.00K
-9272.84%-7.59M
---81.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2158.33%-494.00K
-202.38%-43.00K
-315.15%-71.00K
-58.55%-4.06M
-77.36%24.00K
-99.99%42.00K
103.51%33.00K
-68.66%-2.56M
108.36%106.00K
12243.22%671.28M
-23425.00%-941.00K
-19.14%-1.52M
-154.03%-1.27M
-95.34%-5.53M
-100.12%-4.00K
-42400.00%-1.27M
-60.15%2.35M
-47066.67%-2.83M
--3.32M
---3.00K
--5.89M
-126.09%-6.00K
--23.00K
Thu nhập trước thuế
87.61%-6.53M
-35.50%-63.01M
74.30%-45.15M
-337.91%-74.13M
-135.13%-52.69M
-107.09%-46.50M
-754.17%-175.64M
-26.66%-16.93M
-395.45%-22.41M
584.41%656.19M
-118.08%-20.56M
-107.64%-13.36M
-102.71%-4.52M
-33.34%95.88M
-24.67%113.76M
19.95%174.99M
87.10%166.84M
869.09%143.82M
--151.02M
--145.88M
--89.17M
331.53%14.84M
---6.41M
Thuế thu nhập
-193.21%-151.00K
185.71%6.00K
-129.58%-92.00K
-76.10%-4.29M
-40.22%162.00K
-100.00%-7.00K
105.69%311.00K
-71.36%-2.44M
108.54%271.00K
8970.30%766.17M
-138.70%-5.46M
-107.78%-1.42M
-115.89%-3.17M
-51.95%8.45M
-25.11%14.11M
60.47%18.27M
45.75%19.98M
4663.69%17.58M
--18.84M
--11.39M
--13.71M
138.44%369.00K
---960.00K
Doanh thu sau thuế
87.93%-6.38M
-35.53%-63.02M
74.39%-45.06M
-381.90%-69.84M
-133.04%-52.85M
57.72%-46.49M
-1065.11%-175.96M
-21.34%-14.49M
-1582.49%-22.68M
-225.80%-109.98M
-115.15%-15.10M
-107.62%-11.94M
-100.92%-1.35M
-30.75%87.43M
-24.61%99.65M
16.52%156.72M
94.61%146.86M
772.33%126.24M
--132.18M
--134.50M
--75.47M
365.54%14.47M
---5.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
87.93%-6.38M
-35.53%-63.02M
74.39%-45.06M
-381.90%-69.84M
-133.04%-52.85M
57.72%-46.49M
-1065.11%-175.96M
-21.34%-14.49M
-1582.49%-22.68M
-225.80%-109.98M
-115.15%-15.10M
-107.62%-11.94M
-100.92%-1.35M
-30.75%87.43M
-24.61%99.65M
16.52%156.72M
94.61%146.86M
772.33%126.24M
--132.18M
--134.50M
--75.47M
365.54%14.47M
---5.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
88.46%-2.64M
-34.32%-27.33M
74.65%-19.50M
-337.90%-30.25M
-116.07%-22.91M
-405.84%-20.35M
-790.24%-76.92M
-27.86%-6.91M
-727.63%-10.60M
-108.08%-4.02M
-115.66%-8.64M
-106.32%-5.40M
-101.60%-1.28M
-29.67%49.80M
-29.45%55.18M
0.15%85.48M
52.78%80.00M
857.33%70.80M
--78.22M
--85.35M
--52.36M
-1792.51%-9.35M
---494.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
87.53%-3.73M
-36.47%-35.68M
74.20%-25.56M
-421.96%-39.59M
-147.93%-29.95M
75.33%-26.14M
-1432.62%-99.04M
-15.96%-7.58M
-17926.87%-12.08M
-381.55%-105.96M
-114.53%-6.46M
-109.18%-6.54M
-100.10%-67.00K
-32.12%37.63M
-17.59%44.47M
44.96%71.24M
189.42%66.86M
137.37%55.44M
--53.96M
--49.14M
--23.10M
465.62%23.36M
---6.39M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-67.53%465.00K
--1.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
87.53%-3.73M
-36.47%-35.68M
74.20%-25.56M
-421.96%-39.59M
-147.93%-29.95M
75.33%-26.14M
-1432.62%-99.04M
-15.96%-7.58M
-17926.87%-12.08M
-381.55%-105.96M
-114.53%-6.46M
-109.18%-6.54M
-100.10%-67.00K
-32.12%37.63M
-17.59%44.47M
44.96%71.24M
189.42%66.86M
137.37%55.44M
--53.96M
--49.14M
--23.10M
465.62%23.36M
---6.39M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
87.79%-0.03
-33.42%-0.25
74.75%-0.18
-391.57%-0.27
-128.76%-0.21
77.01%-0.18
-1328.42%-0.70
-12.58%-0.06
-17796.08%-0.09
-380.45%-0.80
-114.49%-0.05
-109.16%-0.05
-100.10%0.00
-32.11%0.29
-25.80%0.34
23.67%0.54
112.73%0.51
364.54%0.42
--0.46
--0.44
--0.24
465.56%0.09
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
87.79%-0.03
-33.42%-0.25
74.75%-0.18
-391.57%-0.27
-128.76%-0.21
77.01%-0.18
-1328.42%-0.70
-12.58%-0.06
-17796.08%-0.09
-240.43%-0.80
-114.49%-0.05
-109.28%-0.05
-100.10%0.00
34.27%0.57
-23.83%0.34
22.12%0.53
109.72%0.50
652.82%0.43
--0.44
--0.44
--0.24
327.78%0.06
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Maravai LifeSciences Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRVI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Maravai LifeSciences Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Maravai LifeSciences Holdings Inc báo cáo doanh thu là 185.74M cho năm tài chính 2025, tăng từ 259.19M của năm trước.

Doanh thu mà Maravai LifeSciences Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Maravai LifeSciences Holdings Inc báo cáo doanh thu là 65.84M cho quý gần nhất, tăng 40.53% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Maravai LifeSciences Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -130.77M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Maravai LifeSciences Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.73M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Maravai LifeSciences Holdings Inc là -117.04M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.