tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maravai LifeSciences Holdings Inc

MRVI
Thêm vào danh sách theo dõi
6.570USD
-0.180-2.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.70BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MRVI

Theo dõi tình hình tài chính của Maravai LifeSciences Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Maravai LifeSciences Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.04
Doanh thu / Dự báo
--/48.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
185.74M
-28.34%
EPS(YoY)
-0.91
13.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
87.79%-0.03
-33.42%-0.25
74.75%-0.18
-280.92%-0.27
-128.76%-0.21
77.01%-0.18
-1328.42%-0.70
-45.28%-0.07
-17796.08%-0.09
-380.45%-0.80
---0.05
---0.05
--0.00
--0.29
--1.39
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.53%65.84M
-11.59%49.87M
-36.15%41.63M
-35.43%47.40M
-27.00%46.85M
-23.92%56.41M
-2.49%65.20M
6.51%73.40M
-18.79%64.18M
-63.78%74.14M
-65.04%66.86M
-71.61%68.91M
-67.65%79.03M
-10.39%204.71M
-6.61%191.26M
11.46%242.73M
64.83%244.29M
132.27%228.44M
--204.81M
--217.78M
Lợi nhuận ròng
87.53%-3.73M
-36.47%-35.68M
74.20%-25.56M
-421.96%-39.59M
-147.93%-29.95M
75.33%-26.14M
-1432.62%-99.04M
-15.96%-7.58M
-17926.87%-12.08M
-381.55%-105.96M
-114.53%-6.46M
-109.18%-6.54M
-100.10%-67.00K
-32.12%37.63M
-17.59%44.47M
44.96%71.24M
189.42%66.86M
137.37%55.44M
--53.96M
--49.14M
Biên lợi nhuận ròng
91.41%-9.69%
-53.31%-126.37%
59.89%-108.23%
-455.33%-147.34%
-219.23%-112.81%
44.43%-82.43%
-1094.86%-269.87%
-53.10%-26.53%
-1971.69%-35.34%
-447.34%-148.34%
---22.59%
---17.33%
---1.71%
--42.71%
--59.45%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
210.44%51.19%
-23.39%25.75%
-68.79%13.58%
-63.11%16.39%
-59.05%16.49%
-36.15%33.62%
-3.58%43.52%
19.40%44.42%
-29.83%40.27%
-28.84%52.65%
--45.13%
--37.21%
--57.39%
--73.99%
--82.94%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.06%38.48%
28.87%41.90%
-11.90%38.17%
-5.33%36.28%
-11.52%34.04%
-13.12%32.51%
76.18%43.33%
55.36%38.32%
63.89%38.47%
61.94%37.42%
--24.59%
--24.67%
--23.47%
--23.11%
--23.49%
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.53%65.84M
-11.59%49.87M
-36.15%41.63M
-35.43%47.40M
-27.00%46.85M
-23.92%56.41M
-2.49%65.20M
6.51%73.40M
-18.79%64.18M
-63.78%74.14M
-65.04%66.86M
-71.61%68.91M
-67.65%79.03M
-10.39%204.71M
-6.61%191.26M
11.46%242.73M
64.83%244.29M
132.27%228.44M
--204.81M
--217.78M
Lợi nhuận hoạt động
112.08%4.06M
24.06%-18.46M
-162.96%-32.50M
-261.87%-33.51M
-96.18%-33.63M
-7743.71%-24.31M
-37.06%-12.36M
6.11%-9.26M
-294.83%-17.14M
-99.72%318.00K
-107.53%-9.02M
-105.60%-9.86M
-94.92%8.80M
-25.39%113.31M
-16.77%119.67M
15.35%176.00M
88.19%173.33M
386.04%151.86M
--143.79M
--152.58M
Lợi nhuận ròng
87.53%-3.73M
-36.47%-35.68M
74.20%-25.56M
-421.96%-39.59M
-147.93%-29.95M
75.33%-26.14M
-1432.62%-99.04M
-15.96%-7.58M
-17926.87%-12.08M
-381.55%-105.96M
-114.53%-6.46M
-109.18%-6.54M
-100.10%-67.00K
-32.12%37.63M
-17.59%44.47M
44.96%71.24M
189.42%66.86M
137.37%55.44M
--53.96M
--49.14M
Tài sản ngắn hạn
-33.10%251.74M
-30.97%296.25M
-52.01%325.87M
-47.51%359.76M
-43.66%376.28M
-38.69%429.15M
-3.11%679.10M
-1.99%685.36M
-12.75%667.88M
-17.45%699.91M
-16.12%700.87M
-7.91%699.31M
23.64%765.51M
14.58%847.90M
21.53%835.53M
17.83%759.38M
45.49%619.13M
123.17%740.04M
193.64%687.48M
--644.49M
Tổng nợ ngắn hạn
-32.52%42.62M
-21.16%44.92M
-2.64%61.57M
1.65%69.68M
7.01%63.16M
-34.87%56.97M
-19.18%63.24M
-8.50%68.55M
-52.74%59.02M
-20.59%87.47M
-32.34%78.25M
-33.42%74.92M
44.10%124.90M
17.45%110.14M
1.14%115.66M
-31.71%112.53M
-47.55%86.67M
-28.29%93.78M
-59.23%114.35M
--164.77M
Tổng tài sản
-25.69%713.22M
-23.57%770.58M
-33.56%849.19M
-38.04%896.97M
-33.56%959.75M
-32.22%1.01B
-43.63%1.28B
-36.07%1.45B
-37.61%1.44B
-34.83%1.49B
0.83%2.27B
4.27%2.26B
13.32%2.32B
18.98%2.28B
18.70%2.25B
35.63%2.17B
51.15%2.04B
50.96%1.92B
156.69%1.89B
--1.60B
Tổng các khoản nợ
-19.87%344.13M
-7.70%397.87M
-37.25%417.33M
-36.09%428.98M
-35.63%429.48M
-38.21%431.04M
-51.64%665.09M
-50.89%671.19M
-52.84%667.25M
-49.34%697.57M
-2.27%1.38B
-2.23%1.37B
1.86%1.41B
0.30%1.38B
-2.35%1.41B
10.24%1.40B
21.62%1.39B
23.03%1.37B
105.25%1.44B
--1.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.40%369.08M
-35.43%372.71M
-29.56%431.86M
-39.73%467.98M
-31.79%530.27M
-26.92%577.21M
-31.29%613.13M
-13.50%776.41M
-13.68%777.39M
-12.74%789.88M
6.01%892.28M
16.01%897.64M
37.65%900.64M
65.99%905.24M
85.55%841.67M
132.27%773.79M
211.93%654.30M
252.42%545.36M
1160.25%453.62M
--333.14M
Thu nhập hoạt động ròng
192.28%8.66M
-55.54%-22.77M
-215.33%-15.15M
-158.88%-10.27M
-10.90%-9.39M
-287.91%-14.64M
-7.27%13.14M
-9.17%17.43M
-109.95%-8.47M
-92.16%7.79M
-87.13%14.17M
-88.32%19.19M
-47.58%85.07M
70.78%99.33M
4.26%110.06M
-1.00%164.28M
323.48%162.30M
-17.07%58.17M
--105.56M
--165.94M
Đầu tư ròng
80.82%-4.44M
57.13%-2.11M
67.34%-2.93M
47.65%-3.24M
-444.98%-23.13M
61.78%-4.93M
42.27%-8.96M
74.41%-6.18M
93.91%-4.24M
30.33%-12.90M
-165.44%-15.52M
-1354.36%-24.16M
71.14%-69.73M
-227.09%-18.52M
-104.93%-5.85M
63.36%-1.66M
-8577.59%-241.58M
36.02%-5.66M
--118.63M
---4.53M
Tài chính thuần
-1027.06%-55.23M
99.23%-1.82M
-1119.65%-8.25M
-772.81%-1.53M
-775.00%-4.90M
-50352.98%-236.19M
3.32%809.00K
100.53%228.00K
97.08%-560.00K
100.71%470.00K
102.09%783.00K
0.64%-43.13M
52.60%-19.21M
-34.95%-66.12M
26.99%-37.44M
-27.20%-43.41M
-68.44%-40.52M
-198.06%-49.00M
---51.28M
---34.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 185.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 259.19M.

Tài sản ngắn hạn của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 296.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.97.

Tổng tài sản của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Maravai LifeSciences Holdings Inc là 770.58M, bao gồm 296.25M tài sản ngắn hạn và 474.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Maravai LifeSciences Holdings Inc là 397.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Maravai LifeSciences Holdings Inc là 372.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Maravai LifeSciences Holdings Inc là -117.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.58.

Giá trị đầu tư ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc là -31.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.15.

Giá trị huy động vốn ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc là -16.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.75.

Thu nhập ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -130.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.72.

Biên lợi nhuận ròng của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -124.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.03.

Biên lợi nhuận gộp của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 18.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -48.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Maravai LifeSciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maravai LifeSciences Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -117.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.