tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Medirom Healthcare Technologies Inc

MRM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.950USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.51MVốn hóa
5.13P/E TTM

MRM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Medirom Healthcare Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Medirom Healthcare Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tổng doanh thu
49.21%33.89M
1.94%22.77M
-16.60%22.71M
-5.26%22.34M
16.06%27.23M
25.47%23.58M
--23.47M
--18.79M
Doanh thu
51.63%33.12M
2.70%22.48M
-11.64%21.84M
-5.89%21.89M
6.21%24.72M
24.79%23.26M
--23.27M
--18.64M
Chi phí doanh thu
29.78%22.16M
5.45%18.99M
-12.26%17.07M
3.12%18.01M
22.31%19.46M
11.79%17.47M
--15.91M
--15.62M
Chi phí hoạt động
26.30%29.33M
7.66%26.94M
-8.61%23.22M
1.47%25.02M
10.97%25.41M
7.57%24.66M
--22.90M
--22.93M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-31.35%659.94K
79.71%1.28M
43.51%961.33K
5.54%714.94K
8.18%669.85K
93.52%677.39K
--619.19K
--350.04K
Chi phí hoạt động khác
-1566.73%-49.94K
----
89.23%-3.00K
----
9.31%-27.81K
-279.51%-67.58K
---30.67K
---17.81K
Lợi nhuận hoạt động
989.65%4.56M
-55.23%-4.17M
-128.12%-512.15K
-147.90%-2.69M
222.02%1.82M
73.79%-1.08M
--565.50K
---4.14M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.40%42.15
84.84%13.10
-82.80%7.03K
-99.73%7.09
1617.32%40.88K
-40.16%2.67K
--2.38K
--4.47K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
61.36%204.54K
13.10%135.17K
332.93%126.76K
179.54%119.52K
-22.24%29.28K
-27.57%42.76K
--37.65K
--59.03K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-25.09%127.31K
-7.58%13.10
60.19%169.94K
-5.37%14.18
-1.02%106.09K
-15.18%14.98
--107.18K
--17.66
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---160.69K
--0.00
-100.00%0.00
----
103.13%8.39K
89.97%-8.79K
---267.69K
---87.63K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-99.54%12.15K
-57.28%208.30K
9511.76%2.62M
821.58%487.62K
9.31%-27.81K
-279.51%-67.58K
---30.67K
---17.81K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-43.76%112.83K
255.50%266.91K
-60.13%200.60K
-1766.25%-171.64K
1415.36%503.10K
-94.09%10.30K
--33.20K
--174.29K
Thu nhập trước thuế
88.57%4.44M
-53.83%-3.83M
-2.73%2.36M
-109.28%-2.49M
550.75%2.42M
71.12%-1.19M
--372.25K
---4.12M
Thuế thu nhập
-6.29%-660.97K
-10.80%23.62K
-1170.32%-621.87K
-84.42%26.48K
-98.44%58.10K
-65.15%169.97K
--3.72M
--487.71K
Doanh thu sau thuế
71.39%5.10M
-53.15%-3.85M
25.97%2.98M
-85.07%-2.52M
170.52%2.36M
70.49%-1.36M
---3.35M
---4.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
71.39%5.10M
-53.15%-3.85M
25.97%2.98M
-85.07%-2.52M
170.52%2.36M
70.49%-1.36M
---3.35M
---4.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-1267.62%-30.76K
---40.58K
---2.25K
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
72.29%5.14M
-51.53%-3.81M
26.06%2.98M
-85.07%-2.52M
170.52%2.36M
70.49%-1.36M
---3.35M
---4.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
72.29%5.14M
-51.53%-3.81M
26.06%2.98M
-85.07%-2.52M
170.52%2.36M
70.49%-1.36M
---3.35M
---4.61M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
58.59%0.97
-50.67%-0.78
25.80%0.61
-85.07%-0.52
170.67%0.49
70.55%-0.28
---0.69
---0.95
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
38.26%0.76
-50.67%-0.78
40.12%0.55
-85.07%-0.52
156.83%0.39
70.55%-0.28
---0.69
---0.95
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Medirom Healthcare Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Medirom Healthcare Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Medirom Healthcare Technologies Inc báo cáo doanh thu là 58.31M cho năm tài chính 2025, tăng từ 43.26M của năm trước.

Doanh thu mà Medirom Healthcare Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Medirom Healthcare Technologies Inc báo cáo doanh thu là 33.89M cho quý gần nhất, tăng 49.21% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Medirom Healthcare Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Medirom Healthcare Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.05M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Medirom Healthcare Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Medirom Healthcare Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.14M cho quý gần nhất.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.