tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Medirom Healthcare Technologies Inc

MRM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.950USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.51MVốn hóa
5.13P/E TTM

MRM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Medirom Healthcare Technologies Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2690.10%-3.84M
-19.04%-5.15M
95.19%-137.47K
-101.57%-4.32M
-91.21%-2.86M
30.25%-2.15M
---1.49M
---3.08M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
71.39%5.10M
-53.15%-3.85M
25.97%2.98M
-85.07%-2.52M
170.52%2.36M
70.49%-1.36M
---3.35M
---4.61M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-14.64%820.63K
79.71%1.28M
45.34%961.33K
5.54%714.94K
-38.24%661.46K
93.52%677.39K
--1.07M
--350.04K
Thuế hoãn lại
-105.90%-1.33M
----
---643.88K
----
-100.00%0.00
----
--3.64M
--373.43K
Các mục phi tiền mặt khác
561.79%712.94K
-112.72%-49.29K
56.60%-154.39K
286.69%387.38K
-243.59%-355.73K
325.63%100.18K
--247.74K
---44.40K
Thay đổi trong vốn lưu động
-96.60%81.92K
85.52%-63.49K
221.09%2.41M
-140.95%-438.30K
-601.21%-1.99M
323.03%1.07M
--397.38K
---479.92K
-Thay đổi các khoản phải thu
-121.71%-553.59K
82.36%2.31M
157.30%2.55M
2.76%1.27M
-96.01%-4.45M
-4.86%1.23M
---2.27M
--1.30M
-Thay đổi hàng tồn kho
-80.20%67.54K
76.55%-132.51K
156.22%341.09K
-611.74%-565.11K
-3449.25%-606.68K
-17878.81%-79.40K
---17.09K
---441.62
-Thay đổi chi phí trả trước
670.74%841.74K
-13.32%-983.52K
154.19%109.21K
56.19%-867.94K
-118.38%-201.52K
-70.00%-1.98M
--1.10M
---1.17M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
72.83%-714.18K
-65.93%815.02K
-347.21%-2.63M
201.00%2.39M
14.84%1.06M
14974.53%794.87K
--925.89K
--5.27K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-2690.10%-3.84M
-19.04%-5.15M
95.19%-137.47K
-101.57%-4.32M
-91.21%-2.86M
30.25%-2.15M
---1.49M
---3.08M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-44.98%2.73M
16.78%1.16M
1195.36%4.96M
82.77%991.49K
-17.40%382.52K
25.34%542.46K
--463.09K
--432.79K
Chi phí vốn
-44.98%2.73M
16.78%1.16M
636.15%4.96M
82.77%991.49K
45.35%673.10K
25.34%542.46K
--463.09K
--432.79K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-26.56%370.33K
-69.28%122.49K
77.32%504.27K
31.84%398.70K
-26.72%284.38K
-17.24%302.41K
--388.05K
--365.39K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-47.06%2.36M
74.67%1.04M
4435.16%4.45M
146.94%592.78K
30.79%98.14K
256.16%240.05K
--75.04K
--67.40K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---149.98K
----
----
----
-97.69%-1.06M
58.27%-1.11M
---535.56K
---2.66M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
227.53%25.00K
----
---19.60K
----
--0.00
----
--0.00
---463.88K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-98.41%28.36K
175.33%6.16M
-55.29%1.78M
0.29%2.24M
19.52%3.98M
3301.90%2.23M
--3.33M
---69.65K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
11.62%-2.82M
301.57%5.00M
-225.73%-3.19M
115.09%1.25M
8.91%2.54M
115.98%578.94K
--2.33M
---3.62M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
144.09%7.96M
205.32%398.28K
-16.98%3.26M
16.97%-378.15K
640.16%3.93M
84.20%-455.45K
---726.92K
---2.88M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
109.42%4.70M
-328.49%-1.62M
-21.74%2.24M
16.97%-378.15K
519.69%2.87M
66.84%-455.45K
---683.31K
---1.37M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--2.16M
--2.02M
----
----
--0.00
----
--0.00
--774.09K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
--1.83M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-172.51%-736.33K
----
--1.02M
----
100.00%0.00
----
---43.61K
---2.28M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
144.09%7.96M
205.32%398.28K
-16.98%3.26M
16.97%-378.15K
640.16%3.93M
84.20%-455.45K
---726.92K
---2.88M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
36.25%1.02M
-83.77%696.76K
3.52%745.82K
54.59%4.29M
-71.61%720.50K
-78.17%2.78M
--2.54M
--12.72M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1900.21%1.30M
107.26%250.94K
-102.00%-72.10K
-71.00%-3.46M
3123.72%3.61M
78.90%-2.02M
--112.00K
---9.58M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
243.49%2.31M
13.55%947.70K
-84.44%673.72K
10.61%834.60K
63.47%4.33M
-75.93%754.55K
--2.65M
--3.14M
Dòng tiền tự do
-28.86%-6.56M
-18.62%-6.31M
-44.28%-5.09M
-97.78%-5.32M
-80.36%-3.53M
23.39%-2.69M
---1.96M
---3.51M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Medirom Healthcare Technologies Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Medirom Healthcare Technologies Inc đã tạo ra -9.36M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Medirom Healthcare Technologies Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Medirom Healthcare Technologies Inc đã tăng -133.77% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Medirom Healthcare Technologies Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Medirom Healthcare Technologies Inc đã chi 3.97M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Medirom Healthcare Technologies Inc đã thay đổi như thế nào?

Medirom Healthcare Technologies Inc đã sử dụng 8.38M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MRM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Medirom Healthcare Technologies Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -13.32M, phản ánh sự thay đổi -35.36% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.