tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Medirom Healthcare Technologies Inc

MRM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.950USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.51MVốn hóa
5.13P/E TTM

MRM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Medirom Healthcare Technologies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
243.49%2.31M
13.55%947.70K
-84.44%673.72K
10.61%834.60K
63.47%4.33M
-75.93%754.55K
--2.65M
--3.14M
--13.19M
--2.18M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
243.49%2.31M
13.55%947.70K
-84.44%673.72K
10.61%834.60K
63.47%4.33M
-75.93%754.55K
--2.65M
--3.14M
--13.19M
--2.18M
Các khoản phải thu
80.77%14.06M
-41.40%4.02M
-17.90%7.78M
15.47%6.86M
54.96%9.47M
70.08%5.94M
--6.11M
--3.49M
--5.13M
--3.84M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
80.77%14.06M
-41.40%4.02M
-17.90%7.78M
15.47%6.86M
54.96%9.47M
70.08%5.94M
--6.11M
--3.49M
--5.13M
--3.84M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--2.91K
Hàng tồn kho
20.13%1.07M
-23.61%1.05M
8.64%886.80K
525.95%1.37M
510.50%816.29K
127.93%219.52K
--133.71K
--96.31K
--72.86K
--57.03K
Chi phí trả trước
-6.63%1.53M
-38.66%1.24M
-21.95%1.63M
-14.12%2.02M
163.42%2.09M
139.31%2.35M
--794.72K
--980.90K
--432.21K
--879.17K
Tài sản ngắn hạn khác
-74.24%43.25K
----
-11.43%167.89K
----
-0.03%189.57K
----
--189.63K
----
--297.87K
--315.42K
Tổng tài sản ngắn hạn
70.63%19.01M
-34.56%7.25M
-34.09%11.14M
19.67%11.08M
71.07%16.91M
20.19%9.26M
--9.88M
--7.70M
--19.12M
--7.27M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
9.52%17.63M
-13.52%15.50M
-5.44%16.10M
4.29%17.93M
5.87%17.02M
-4.63%17.19M
--16.08M
--18.02M
--16.62M
--18.13M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
20.62%10.74M
20.97%8.21M
31.95%8.90M
0.54%6.79M
-4.80%6.75M
22.08%6.75M
--7.09M
--5.53M
--2.27M
--2.31M
Tài sản dài hạn khác
34.75%8.25M
-0.49%6.05M
-5.79%6.13M
-10.64%6.08M
-6.74%6.50M
-48.39%6.80M
--6.97M
--13.19M
--13.24M
--10.52M
Tổng tài sản dài hạn
17.30%37.83M
-2.96%30.93M
2.83%32.25M
0.01%31.87M
0.37%31.36M
-16.63%31.87M
--31.25M
--38.23M
--33.21M
--32.47M
Tổng tài sản
31.00%56.84M
-11.11%38.18M
-10.10%43.39M
4.43%42.95M
17.36%48.27M
-10.45%41.13M
--41.13M
--45.93M
--52.33M
--39.75M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
18.28%5.79M
-41.60%4.74M
-33.73%4.90M
26.99%8.11M
-0.36%7.39M
24.64%6.39M
--7.42M
--5.12M
--5.32M
--4.37M
Chi phí trích trước
-71.39%2.29M
1.29%6.79M
-19.23%7.99M
-14.95%6.70M
59.89%9.90M
9.56%7.88M
--6.19M
--7.19M
--8.14M
--4.24M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
146.54%7.82M
493.16%3.88M
346.88%3.17M
-42.37%654.69K
-38.84%709.41K
-29.28%1.14M
--1.16M
--1.61M
--2.22M
--3.47M
-Nợ ngắn hạn
36.31%3.45M
--3.28M
--2.53M
----
----
----
----
----
----
--1.75M
Nợ phải trả hoãn lại
-45.74%375.76K
-32.44%513.14K
8.76%692.47K
4.58%759.58K
-14.51%636.73K
-11.57%726.29K
--744.80K
--821.30K
--1.58M
----
Nợ ngắn hạn khác
10.35%6.17M
-40.82%5.25M
-30.36%5.59M
24.70%8.87M
-1.65%8.03M
19.64%7.11M
--8.16M
--5.94M
--6.89M
--4.37M
Tổng nợ ngắn hạn
30.23%29.38M
-6.72%21.63M
-13.42%22.56M
-2.14%23.18M
14.01%26.05M
9.60%23.69M
--22.85M
--21.62M
--24.29M
--19.58M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
22.03%2.66M
-4.05%2.28M
-1.92%2.18M
5.77%2.37M
4.97%2.22M
-1.12%2.24M
--2.12M
--2.27M
--1.75M
--1.54M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-4.62%14.41M
-15.04%14.64M
-10.58%15.11M
22.28%17.23M
26.05%16.90M
-2.29%14.09M
--13.41M
--14.42M
--15.21M
--13.05M
-Nợ dài hạn
-19.35%5.37M
-15.34%6.63M
-19.06%6.66M
49.78%7.83M
54.10%8.22M
3.22%5.23M
--5.34M
--5.06M
--6.12M
--3.69M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
6.98%9.05M
-14.79%8.01M
-2.53%8.46M
6.07%9.40M
7.50%8.67M
-5.27%8.87M
--8.07M
--9.36M
--9.09M
--9.36M
Nợ phải trả hoãn lại
-42.45%259.33K
-68.91%298.86K
-59.73%450.64K
-32.88%961.24K
-34.52%1.12M
-45.50%1.43M
--1.71M
--2.63M
--3.06M
----
Nợ dài hạn khác
8.03%4.70M
-21.46%4.30M
-24.15%4.35M
-12.63%5.47M
-9.75%5.74M
-22.36%6.27M
--6.36M
--8.07M
--8.32M
--5.59M
Tổng nợ dài hạn
-1.79%19.12M
-16.59%18.94M
-14.02%19.47M
11.54%22.71M
14.53%22.64M
-9.49%20.36M
--19.77M
--22.49M
--23.53M
--18.64M
Tổng các khoản nợ
15.40%48.49M
-11.60%40.56M
-13.70%42.02M
4.18%45.89M
14.25%48.69M
-0.14%44.05M
--42.62M
--44.11M
--47.83M
--38.22M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
487.04%4.97M
-49.28%928.41K
-95.25%846.39K
-90.18%1.83M
0.06%17.80M
-13.28%18.64M
--17.79M
--21.50M
--20.13M
--12.69M
Lợi nhuận giữ lại
216.40%1.61M
30.73%-3.29M
102.79%508.57K
77.96%-4.75M
5.47%-18.21M
-9.62%-21.54M
---19.26M
---19.65M
---15.60M
---11.14M
Vốn dự trữ
246.16%2.49M
-52.78%797.37K
-92.05%719.68K
-82.19%1.69M
0.06%9.05M
-11.36%9.48M
--9.05M
--10.70M
--9.32M
--6.92M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
10.90%21.08K
-7.58%19.66K
-11.44%19.01K
-5.37%21.27K
0.06%21.46K
-15.18%22.48K
--21.45K
--26.50K
--27.48K
--29.10K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
5459.88%1.79M
---7.29K
--32.20K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
510.07%8.35M
18.76%-2.39M
422.09%1.37M
-0.59%-2.94M
71.48%-424.77K
-260.48%-2.92M
---1.49M
--1.82M
--4.50M
--1.52M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Medirom Healthcare Technologies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Medirom Healthcare Technologies Inc có 2.31M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Medirom Healthcare Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Medirom Healthcare Technologies Inc là 56.84M, bao gồm 19.01M tài sản ngắn hạn và 37.83M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Medirom Healthcare Technologies Inc là bao nhiêu?

Medirom Healthcare Technologies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.35M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.