Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Mereo BioPharma Group PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Mereo BioPharma Group PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tổng doanh thu
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--500.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--8.79M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--50.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--500.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--8.79M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--50.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--132.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
762.50%3.03M
-119.76%-685.80K
-101.82%-456.75K
---312.07K
--25.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-36.09%7.03M
-21.75%8.77M
-45.07%8.39M
6.85%10.02M
-14.16%11.00M
13.15%11.20M
--15.28M
--9.37M
--12.81M
--9.90M
-13.32%24.53M
-9.56%25.55M
-44.37%28.30M
3.64%28.25M
141.93%50.87M
2.41%27.26M
-13.67%21.03M
24.58%26.62M
-1.37%24.36M
-14.02%21.37M
-25.77%24.70M
1.01%24.85M
37.28%33.27M
--24.60M
--24.23M
Chi phí R&D
-66.35%1.81M
20.79%4.75M
-52.47%4.19M
34.70%4.27M
8.63%5.37M
-1.60%3.93M
--8.82M
--3.17M
--4.95M
--3.99M
-43.68%9.73M
-26.79%13.67M
26.40%17.29M
81.74%18.67M
28.03%13.68M
-30.22%10.27M
-30.69%10.68M
-3.91%14.72M
3.19%15.41M
-11.93%15.32M
-44.54%14.93M
1.39%17.40M
68.91%26.93M
--17.16M
--15.94M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-36.67%171.00K
67.88%460.00K
-86.17%39.00K
-36.96%162.00K
-1.82%270.00K
--274.00K
--282.00K
--257.00K
--275.00K
-11.98%497.96K
-34.36%341.72K
56.84%565.75K
-31.38%520.57K
-71.87%360.71K
-41.23%758.62K
36.95%1.28M
5567.58%1.29M
3273.35%936.48K
-7.12%22.78K
26.33%27.76K
14.72%24.52K
-7.93%21.97K
--21.38K
--23.87K
Chi phí hoạt động khác
----
----
--0.00
---300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
33.04%-7.03M
21.75%-8.77M
45.07%-8.39M
-6.85%-10.02M
18.07%-10.50M
-13.15%-11.20M
---15.28M
---9.37M
---12.81M
---9.90M
44.37%-15.74M
9.56%-25.55M
-9899.49%-28.30M
-3.64%-28.25M
98.65%-283.02K
-2.41%-27.26M
13.67%-21.03M
-24.58%-26.62M
1.37%-24.36M
14.02%-21.37M
25.77%-24.70M
-1.01%-24.85M
-37.28%-33.27M
---24.60M
---24.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-52.80%278.00K
-50.38%327.00K
-52.21%421.00K
-48.73%504.00K
5.37%589.00K
6.81%659.00K
--881.00K
--983.00K
--559.00K
--617.00K
201.99%677.92K
--614.17K
16080.75%224.48K
-100.00%0.00
-97.18%1.39K
410.22%1.54M
-72.27%49.13K
50.16%302.23K
-14.91%177.15K
--201.27K
-17.01%208.20K
----
1890.24%250.89K
--237.87K
--12.61K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.33%16.00K
-88.89%20.00K
-93.87%23.00K
-92.07%28.00K
-92.75%24.00K
-41.94%180.00K
--375.00K
--353.00K
--331.00K
--310.00K
-38.77%1.33M
-45.47%1.40M
-17.17%2.18M
-57.27%2.56M
-25.74%2.63M
133.02%5.99M
33.36%3.54M
-10.49%2.57M
21.80%2.66M
371.29%2.87M
--2.18M
--609.54K
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
93.20%-362.00K
158.88%1.63M
97.24%-126.00K
129.15%1.87M
-17280.65%-5.33M
-551.06%-2.77M
---4.57M
---6.42M
--31.00K
--613.00K
-225.93%-2.29M
-300.53%-434.50K
196.56%1.82M
112.31%216.68K
-137.55%-1.89M
-377.78%-1.76M
-208.43%-793.67K
624.77%633.63K
-479.68%-257.32K
73.37%-120.75K
105.18%67.77K
-115.70%-453.47K
---1.31M
--2.89M
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
105.94%6.00K
-95.91%17.00K
87.26%294.00K
432.20%196.00K
-46.38%-101.00K
192.86%416.00K
--157.00K
---59.00K
---69.00K
---448.00K
-71.35%449.89K
-77.87%7.74M
-92.12%1.57M
124.41%34.99M
29943.75%19.93M
-30035740.79%-143.36M
-102.84%-66.77K
-100.05%-477.31
--2.35M
--926.57K
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-72.57%153.99K
100.00%0.00
--561.46K
---14.24M
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-84.03%119.00K
-48.65%95.00K
-17.88%473.00K
97.35%446.00K
101.90%745.00K
-61.22%185.00K
--576.00K
--226.00K
--369.00K
--477.00K
235.45%3.53M
--0.00
--1.05M
----
----
--123.59M
-20322.42%-119.24M
----
--589.64K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
52.07%-7.00M
47.86%-6.72M
-4.33%-7.35M
53.18%-7.02M
-19.27%-14.62M
-43.97%-12.89M
---7.05M
---15.00M
---12.26M
---8.95M
43.00%-14.71M
-518.34%-19.02M
-270.63%-25.81M
108.63%4.55M
109.52%15.13M
-86.46%-52.68M
-557.61%-158.86M
-21.61%-28.26M
9.19%-24.16M
10.34%-23.23M
22.50%-26.60M
-20.67%-25.91M
-41.72%-34.33M
---21.48M
---24.22M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-17.22%-1.12M
-137.09%-1.36M
41.94%-953.72K
310.29%3.68M
12.02%-1.64M
63.59%-1.75M
41.28%-1.87M
-27.51%-4.81M
2.19%-3.18M
20.71%-3.77M
43.15%-3.25M
-17.82%-4.75M
-83.75%-5.72M
---4.03M
---3.11M
Doanh thu sau thuế
52.07%-7.00M
47.86%-6.72M
-4.33%-7.35M
53.18%-7.02M
-19.27%-14.62M
-43.97%-12.89M
---7.05M
---15.00M
---12.26M
---8.95M
45.31%-13.60M
-2134.31%-17.66M
-248.23%-24.86M
101.70%868.07K
110.68%16.77M
-117.20%-50.93M
-648.39%-156.99M
-20.47%-23.45M
10.16%-20.98M
8.02%-19.47M
18.38%-23.35M
-21.33%-21.16M
-35.52%-28.61M
---17.44M
---21.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
52.07%-7.00M
47.86%-6.72M
-4.33%-7.35M
53.18%-7.02M
-19.27%-14.62M
-43.97%-12.89M
---7.05M
---15.00M
---12.26M
---8.95M
45.31%-13.60M
-2134.31%-17.66M
-248.23%-24.86M
101.70%868.07K
110.68%16.77M
-117.20%-50.93M
-648.39%-156.99M
-20.47%-23.45M
10.16%-20.98M
8.02%-19.47M
18.38%-23.35M
-21.33%-21.16M
-35.52%-28.61M
---17.44M
---21.11M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
52.07%-7.00M
47.86%-6.72M
-4.33%-7.35M
53.18%-7.02M
-19.27%-14.62M
-43.97%-12.89M
---7.05M
---15.00M
---12.26M
---8.95M
45.31%-13.60M
-2134.31%-17.66M
-248.23%-24.86M
101.70%868.07K
110.68%16.77M
-117.20%-50.93M
-648.39%-156.99M
-20.47%-23.45M
10.16%-20.98M
8.02%-19.47M
18.38%-23.35M
-21.33%-21.16M
-35.52%-28.61M
---17.44M
---21.11M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
52.07%-7.00M
47.86%-6.72M
-4.33%-7.35M
53.18%-7.02M
-19.27%-14.62M
-43.97%-12.89M
---7.05M
---15.00M
---12.26M
---8.95M
45.31%-13.60M
-2134.31%-17.66M
-248.23%-24.86M
101.70%868.07K
110.68%16.77M
-117.20%-50.93M
-648.39%-156.99M
-20.47%-23.45M
10.16%-20.98M
8.02%-19.47M
18.38%-23.35M
-21.33%-21.16M
-35.52%-28.61M
---17.44M
---21.11M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
52.30%-0.01
49.00%-0.01
-0.99%-0.01
54.93%-0.01
-6.16%-0.02
-28.56%-0.02
---0.01
---0.02
---0.02
---0.01
49.07%-0.02
-1930.32%-0.03
-225.54%-0.04
101.03%0.00
102.56%0.03
32.65%-0.15
-365.01%-1.32
18.41%-0.22
13.38%-0.28
8.51%-0.27
22.84%-0.33
-10.80%-0.30
49.77%-0.43
---0.27
---0.85
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
52.30%-0.01
49.00%-0.01
-0.99%-0.01
54.93%-0.01
-6.16%-0.02
-28.56%-0.02
---0.01
---0.02
---0.02
---0.01
49.07%-0.02
-1930.32%-0.03
-237.81%-0.04
101.03%0.00
102.34%0.03
32.65%-0.15
-365.01%-1.32
18.41%-0.22
13.38%-0.28
8.51%-0.27
22.84%-0.33
-10.80%-0.30
49.77%-0.43
---0.27
---0.85
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Mereo BioPharma Group PLC trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MREO?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Mereo BioPharma Group PLC vào cuối năm là bao nhiêu?
Mereo BioPharma Group PLC báo cáo doanh thu là 500.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 500.00K của năm trước.
Lợi nhuận ròng của Mereo BioPharma Group PLC cho cả năm là bao nhiêu?
Mereo BioPharma Group PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -41.88M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Mereo BioPharma Group PLC trong quý trước là bao nhiêu?
Mereo BioPharma Group PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -6.72M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Mereo BioPharma Group PLC là -40.11M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.