tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mereo BioPharma Group PLC

MREO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.317USD
+0.044+16.19%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
252.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

MREO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mereo BioPharma Group PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-42.03%36.22M
-41.27%40.99M
-39.52%48.70M
-35.81%56.13M
28.41%62.48M
21.56%69.80M
--80.52M
--87.43M
--48.66M
--57.42M
-42.49%53.50M
-46.58%68.15M
-38.88%93.03M
297.56%127.57M
116.07%152.23M
48.05%32.09M
53.68%70.45M
-38.31%21.67M
-5.96%45.84M
-50.51%35.14M
-33.84%48.75M
7.42%71.00M
-21.08%73.69M
--66.09M
--93.38M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-42.03%36.22M
-41.27%40.99M
-39.52%48.70M
-35.81%56.13M
28.41%62.48M
21.56%69.80M
--80.52M
--87.43M
--48.66M
--57.42M
-42.49%53.50M
-46.58%68.15M
-38.88%93.03M
297.56%127.57M
116.07%152.23M
48.05%32.09M
96.20%70.45M
-32.15%21.67M
-20.99%35.91M
-52.76%31.95M
-32.99%45.45M
2.31%67.62M
-27.36%67.83M
--66.09M
--93.38M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
200.93%9.94M
-5.59%3.19M
-43.67%3.30M
--3.38M
--5.86M
----
----
Các khoản phải thu
126.65%2.33M
--3.11M
72.70%2.80M
43.99%3.25M
104.78%1.03M
----
--1.62M
--2.25M
--502.00K
--2.55M
322.86%13.64M
7.23%3.23M
-59.92%3.23M
-52.47%3.01M
-23.26%8.05M
-60.07%6.34M
-14.79%10.49M
111.48%15.88M
-16.04%12.31M
-35.84%7.51M
123.76%14.66M
55.57%11.70M
28.53%6.55M
--7.52M
--5.10M
-Các khoản phải thu khác
281.97%2.01M
--2.62M
98.43%2.28M
71.72%2.75M
--527.00K
----
--1.15M
--1.60M
--0.00
--1.95M
715.45%10.03M
-51.98%921.79K
-13.66%1.23M
38.20%1.92M
-37.44%1.42M
83.17%1.39M
-8.21%2.28M
-2.36%758.42K
221.09%2.48M
12.86%776.77K
22.22%772.38K
-27.26%688.24K
-33.46%631.94K
--946.18K
--949.77K
Chi phí trả trước
-8.10%1.02M
-82.39%383.00K
-70.74%519.00K
-6.37%1.65M
-50.38%1.11M
9.19%2.17M
--1.77M
--1.76M
--2.24M
--1.99M
-47.62%1.75M
-0.17%3.78M
-45.40%3.34M
71.06%3.79M
252.08%6.11M
-20.91%2.21M
-55.43%1.74M
105.64%2.80M
140.58%3.89M
-48.89%1.36M
-41.88%1.62M
95.86%2.66M
179.33%2.79M
--1.36M
--997.12K
Tài sản ngắn hạn khác
-79.80%460.00K
-80.76%536.00K
-85.97%394.00K
-83.89%402.00K
8.69%2.28M
54.95%2.79M
--2.81M
--2.50M
--2.10M
--1.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-40.16%40.03M
-39.78%45.02M
-39.57%52.41M
-34.62%61.42M
25.05%66.90M
17.26%74.76M
--86.72M
--93.94M
--53.50M
--63.76M
-30.83%68.89M
-44.07%75.16M
-40.14%99.60M
230.61%134.37M
101.25%166.39M
0.72%40.64M
33.25%82.68M
-8.30%40.35M
-4.59%62.05M
-48.45%44.01M
-21.68%65.03M
13.86%85.36M
-16.53%83.03M
--74.98M
--99.47M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-77.10%199.00K
-61.28%381.00K
-54.90%552.00K
-44.07%740.00K
-40.84%869.00K
-40.36%984.00K
--1.22M
--1.32M
--1.47M
--1.65M
-22.75%1.99M
-35.29%2.21M
-22.12%2.57M
59.15%3.42M
-76.26%3.30M
-85.97%2.15M
-16.30%13.92M
7965.83%15.32M
8183.30%16.63M
-8.31%190.00K
-8.41%200.74K
-3.39%207.22K
-12.94%219.16K
--214.48K
--251.74K
-Tài sản cố định
-37.56%1.18M
--1.47M
-26.92%1.60M
-15.91%1.85M
-18.22%1.89M
----
--2.19M
--2.20M
--2.31M
--2.45M
-15.07%4.27M
-26.89%4.06M
0.97%5.03M
--5.56M
--4.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
-3.74%978.00K
--1.08M
8.61%1.05M
26.57%1.11M
21.53%1.02M
----
--964.00K
--877.00K
--836.00K
--800.00K
-7.00%2.28M
-13.42%1.85M
46.56%2.45M
--2.13M
--1.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-31.23%381.00K
-19.75%516.00K
-19.52%643.00K
-45.73%470.00K
-43.00%554.00K
-40.96%643.00K
--799.00K
--866.00K
--972.00K
--1.09M
7.50%31.56M
-12.22%29.17M
-4.31%29.36M
-23.20%33.23M
-22.36%30.68M
-26.59%43.27M
-31.05%39.52M
41.59%58.94M
32.76%57.32M
-6.65%41.63M
28.41%43.17M
40.05%44.60M
-2.11%33.62M
--31.84M
--34.35M
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-59.24%580.00K
--897.00K
-40.93%1.20M
-44.72%1.21M
-41.70%1.42M
----
--2.02M
--2.19M
--2.44M
--2.74M
5.06%33.55M
-14.37%31.39M
-6.05%31.93M
-19.30%36.66M
-36.40%33.99M
-38.84%45.42M
-27.73%53.44M
77.60%74.27M
70.48%73.95M
-6.66%41.82M
28.17%43.37M
39.76%44.80M
-2.19%33.84M
--32.06M
--34.60M
Tổng tài sản
-40.56%40.61M
-39.89%45.92M
-39.60%53.60M
-34.85%62.63M
22.14%68.32M
14.87%76.39M
--88.75M
--96.13M
--55.94M
--66.50M
-22.12%102.44M
-37.70%106.55M
-34.36%131.53M
98.72%171.03M
47.21%200.38M
-24.91%86.07M
0.09%136.12M
33.56%114.62M
25.45%135.99M
-34.07%85.82M
-7.24%108.41M
21.62%130.17M
-12.83%116.87M
--107.03M
--134.07M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
1.23%905.00K
-32.33%741.00K
-60.33%622.00K
-57.61%777.00K
24.51%894.00K
7.25%1.09M
--1.57M
--1.83M
--718.00K
--1.02M
-81.51%1.76M
-48.21%889.13K
359.41%9.52M
--1.72M
--2.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-31.37%1.95M
-51.04%1.99M
16.16%3.84M
30.40%4.85M
12.13%2.85M
-19.94%4.07M
--3.30M
--3.72M
--2.54M
--5.08M
-1.85%6.08M
4.96%5.43M
6.52%6.19M
-9.39%5.18M
73.66%5.82M
-16.15%5.71M
-55.74%3.35M
20.35%6.81M
77.74%7.57M
-4.35%5.66M
--4.26M
--5.92M
----
----
----
Dự phòng ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
66.56%5.97M
53.82%5.83M
106.46%3.59M
563.52%3.79M
4418.27%1.74M
39.50%571.53K
-90.92%38.44K
-3.27%409.71K
9.41%423.38K
14.40%423.55K
--386.97K
--370.23K
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.54M
--5.55M
--4.93M
--4.63M
--0.00
-70.50%5.94M
1560.50%13.97M
1910.59%20.13M
-3.23%841.51K
-94.29%1.00M
-96.30%869.60K
72.50%17.54M
169.42%23.50M
36.41%10.17M
232.81%8.72M
--7.45M
--2.62M
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-12.21%619.96K
-33.01%563.72K
-29.46%706.15K
-3.23%841.51K
-9.59%1.00M
-74.64%869.60K
--1.11M
--3.43M
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--469.37K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
1.23%905.00K
-32.33%741.00K
-60.33%622.00K
-57.61%777.00K
24.51%894.00K
7.25%1.09M
--1.57M
--1.83M
--718.00K
--1.02M
-41.00%7.73M
22.02%6.72M
244.09%13.11M
863.91%5.51M
9810.71%3.81M
-34.99%571.53K
-90.92%38.44K
107.55%879.08K
9.41%423.38K
14.40%423.55K
--386.97K
--370.23K
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-17.61%6.18M
-68.93%4.30M
-57.66%6.02M
-51.14%7.56M
-31.87%7.50M
45.98%13.85M
--14.21M
--15.47M
--11.00M
--9.49M
-48.26%22.18M
75.94%29.85M
214.02%42.86M
44.88%16.97M
-50.78%13.65M
-70.44%11.71M
3.73%27.73M
91.96%39.62M
43.13%26.74M
58.81%20.64M
20.21%18.68M
228.27%13.00M
100.83%15.54M
--3.96M
--7.74M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-69.12%522.14K
-100.00%0.00
212.00%1.69M
7.41%1.79M
-74.25%542.02K
-13.46%1.66M
-13.92%2.11M
-42.98%1.92M
-53.62%2.45M
-38.81%3.37M
122.95%5.27M
280.74%5.51M
61.19%2.37M
--1.45M
--1.47M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.98%1.01M
--394.00K
--552.00K
--727.00K
--5.30M
--4.66M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-11.83%19.46M
37.86%24.80M
209.81%22.07M
20.89%17.99M
-61.87%7.12M
-26.19%14.88M
-26.49%18.68M
696.09%20.15M
559.07%25.42M
-35.65%2.53M
--3.86M
--3.93M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--4.39M
--4.66M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-11.83%19.46M
37.86%24.80M
209.81%22.07M
20.89%17.99M
-61.87%7.12M
-26.19%14.88M
-26.49%18.68M
696.09%20.15M
559.07%25.42M
-35.65%2.53M
--3.86M
--3.93M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
11.26%1.01M
--394.00K
--552.00K
--727.00K
--906.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-48.52%383.00K
23.72%699.00K
-38.56%988.00K
-38.60%897.00K
-45.61%744.00K
-51.96%565.00K
--1.61M
--1.46M
--1.37M
--1.18M
-53.49%1.01M
-97.14%376.22K
-95.43%2.18M
-81.49%13.17M
2.54%47.68M
3205.29%71.17M
1575.17%46.49M
-54.15%2.15M
-61.98%2.78M
-35.90%4.70M
208.66%7.30M
406.54%7.33M
61.19%2.37M
--1.45M
--1.47M
Tổng nợ dài hạn
-48.52%383.00K
--699.00K
-50.65%988.00K
-55.44%897.00K
-64.49%744.00K
----
--2.00M
--2.01M
--2.10M
--6.48M
74.82%6.90M
-94.70%1.85M
-94.75%3.95M
-63.08%35.01M
-4.03%75.17M
338.36%94.83M
128.16%78.33M
-7.48%21.63M
25.04%34.33M
-28.60%23.38M
460.66%27.46M
517.47%32.75M
-9.35%4.90M
--5.30M
--5.40M
Tổng các khoản nợ
-20.40%6.56M
-67.57%5.00M
-56.79%7.00M
-51.63%8.45M
-37.09%8.24M
-3.39%15.42M
--16.21M
--17.48M
--13.10M
--15.96M
-37.87%29.08M
-38.99%31.71M
-47.29%46.81M
-51.22%51.97M
-16.26%88.82M
73.94%106.54M
73.68%106.06M
39.14%61.25M
32.36%61.07M
-3.76%44.02M
125.76%46.14M
393.86%45.74M
55.53%20.44M
--9.26M
--13.14M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.24%554.16M
17969.86%552.76M
2.17%551.17M
2.18%549.46M
11.78%547.40M
-99.37%3.06M
--539.48M
--537.76M
--489.70M
--488.88M
9.45%366.09M
-8.09%309.90M
-8.28%334.47M
34.98%337.16M
61.56%364.65M
34.27%249.79M
27.78%225.71M
6.45%186.03M
-1.67%176.64M
9.20%174.76M
17.96%179.64M
29.51%160.04M
14.15%152.29M
--123.57M
--133.42M
Lợi nhuận giữ lại
-7.52%-507.54M
-8.24%-501.02M
-8.30%-493.67M
-10.39%-486.64M
-10.14%-472.03M
-10.31%-462.88M
---455.84M
---440.84M
---428.58M
---419.63M
-15.58%-340.81M
-6.19%-240.11M
4.66%-294.88M
29.86%-226.12M
-26.78%-309.29M
-131.01%-322.37M
-122.10%-243.96M
1.65%-139.55M
13.53%-109.84M
-66.79%-141.88M
-127.41%-127.03M
-229.76%-85.07M
-347.49%-55.86M
---25.80M
---12.48M
Vốn dự trữ
1.24%551.02M
--549.62M
2.17%548.04M
2.17%546.33M
11.78%544.27M
----
--536.43M
--534.73M
--486.93M
--486.11M
9.42%363.63M
-8.11%307.63M
-8.30%332.33M
34.78%334.79M
61.46%362.39M
33.80%248.40M
27.34%224.45M
7.65%185.64M
-0.56%176.27M
7.95%172.46M
16.61%177.26M
29.53%159.75M
14.16%152.01M
--123.33M
--133.16M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
17.78%-12.57M
-102.08%-10.82M
1.75%-10.91M
52.71%-8.64M
16.37%-15.29M
3078.51%520.79M
---11.10M
---18.28M
---18.28M
---17.48M
66.66%-858.79K
-468.74%-2.62M
-958.62%-2.58M
-124.94%-461.34K
-123.79%-243.36K
69.00%-205.09K
13.37%1.02M
---661.63K
--902.25K
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.32%34.05M
-32.89%40.92M
-35.76%46.60M
-31.12%54.18M
40.25%60.08M
20.64%60.97M
--72.54M
--78.65M
--42.84M
--50.54M
-13.41%73.36M
-37.14%74.84M
-24.06%84.72M
681.63%119.06M
271.15%111.56M
-138.35%-20.47M
-59.88%30.06M
27.68%53.38M
20.33%74.93M
-50.48%41.81M
-35.43%62.27M
-13.65%84.43M
-20.26%96.43M
--97.77M
--120.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MREO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Mereo BioPharma Group PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Mereo BioPharma Group PLC có 36.22M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Mereo BioPharma Group PLC báo cáo tổng nợ phải trả là 5.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.30M nợ ngắn hạ và 699.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mereo BioPharma Group PLC là 45.92M, bao gồm 45.02M tài sản ngắn hạn và 897.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Mereo BioPharma Group PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 40.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.