tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mereo BioPharma Group PLC

MREO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.285USD
+0.013+4.81%
Đóng cửa 08-10 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
227.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MREO

Theo dõi tình hình tài chính của Mereo BioPharma Group PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mereo BioPharma Group PLC

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/8.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
500.00K
--
EPS(YoY)
-0.26
12.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/10
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.00%-0.04
---0.05
54.93%-0.04
-6.16%-0.09
-28.56%-0.08
----
---0.10
---0.09
---0.06
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
--500.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--8.79M
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--50.59M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
47.86%-6.72M
-4.33%-7.35M
53.18%-7.02M
-19.27%-14.62M
-43.97%-12.89M
---7.05M
---15.00M
---12.26M
---8.95M
----
----
----
----
45.31%-13.60M
----
-2134.31%-17.66M
-248.23%-24.86M
101.70%868.07K
110.68%16.77M
-117.20%-50.93M
-648.39%-156.99M
-20.47%-23.45M
10.16%-20.98M
8.02%-19.47M
18.38%-23.35M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
---2923.20%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
--73.60%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
9.66%7.25%
--6.25%
--5.13%
--8.28%
--6.61%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
--500.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--8.79M
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--50.59M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
21.75%-8.77M
45.07%-8.39M
-6.85%-10.02M
18.07%-10.50M
-13.15%-11.20M
---15.28M
---9.37M
---12.81M
---9.90M
----
----
----
----
44.37%-15.74M
----
9.56%-25.55M
-9899.49%-28.30M
-3.64%-28.25M
98.65%-283.02K
-2.41%-27.26M
13.67%-21.03M
-24.58%-26.62M
1.37%-24.36M
14.02%-21.37M
25.77%-24.70M
Lợi nhuận ròng
47.86%-6.72M
-4.33%-7.35M
53.18%-7.02M
-19.27%-14.62M
-43.97%-12.89M
---7.05M
---15.00M
---12.26M
---8.95M
----
----
----
----
45.31%-13.60M
----
-2134.31%-17.66M
-248.23%-24.86M
101.70%868.07K
110.68%16.77M
-117.20%-50.93M
-648.39%-156.99M
-20.47%-23.45M
10.16%-20.98M
8.02%-19.47M
18.38%-23.35M
Tài sản ngắn hạn
-40.16%40.03M
-39.78%45.02M
-39.57%52.41M
-34.62%61.42M
25.05%66.90M
17.26%74.76M
--86.72M
--93.94M
--53.50M
--63.76M
----
----
----
-30.83%68.89M
----
-44.07%75.16M
-40.14%99.60M
230.61%134.37M
101.25%166.39M
0.72%40.64M
33.25%82.68M
-8.30%40.35M
-4.59%62.05M
-48.45%44.01M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-17.61%6.18M
-68.93%4.30M
-57.66%6.02M
-51.14%7.56M
-31.87%7.50M
45.98%13.85M
--14.21M
--15.47M
--11.00M
--9.49M
----
----
----
-48.26%22.18M
----
75.94%29.85M
214.02%42.86M
44.88%16.97M
-50.78%13.65M
-70.44%11.71M
3.73%27.73M
91.96%39.62M
43.13%26.74M
58.81%20.64M
----
Tổng tài sản
-40.56%40.61M
-39.89%45.92M
-39.60%53.60M
-34.85%62.63M
22.14%68.32M
14.87%76.39M
--88.75M
--96.13M
--55.94M
--66.50M
----
----
----
-22.12%102.44M
----
-37.70%106.55M
-34.36%131.53M
98.72%171.03M
47.21%200.38M
-24.91%86.07M
0.09%136.12M
33.56%114.62M
25.45%135.99M
-34.07%85.82M
----
Tổng các khoản nợ
-20.40%6.56M
-67.57%5.00M
-56.79%7.00M
-51.63%8.45M
-37.09%8.24M
-3.39%15.42M
--16.21M
--17.48M
--13.10M
--15.96M
----
----
----
-37.87%29.08M
----
-38.99%31.71M
-47.29%46.81M
-51.22%51.97M
-16.26%88.82M
73.94%106.54M
73.68%106.06M
39.14%61.25M
32.36%61.07M
-3.76%44.02M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.32%34.05M
-32.89%40.92M
-35.76%46.60M
-31.12%54.18M
40.25%60.08M
20.64%60.97M
--72.54M
--78.65M
--42.84M
--50.54M
----
----
----
-13.41%73.36M
----
-37.14%74.84M
-24.06%84.72M
681.63%119.06M
271.15%111.56M
-138.35%-20.47M
-59.88%30.06M
27.68%53.38M
20.33%74.93M
-50.48%41.81M
----
Thu nhập hoạt động ròng
48.23%-4.31M
18.45%-7.68M
2.79%-7.31M
3.20%-7.65M
-4.23%-8.33M
---9.42M
---7.52M
---7.90M
---7.99M
----
----
----
----
30.85%-16.72M
----
-10.93%-22.89M
-275.98%-24.18M
18.95%-20.63M
193.21%13.74M
-7.31%-25.46M
59.94%-14.74M
-110.93%-23.72M
-69.36%-36.79M
57.67%-11.25M
-53.38%-21.73M
Đầu tư ròng
6.25%-300.00K
--0.00
--300.00K
-100.00%0.00
54.29%-320.00K
--0.00
--0.00
--1.00K
---700.00K
----
----
----
----
-139.96%-415.38K
----
100.00%0.00
--1.04M
-101.11%-575.08K
-100.00%0.00
-102.54%-285.95K
-95.21%2.10M
60024.22%11.27M
169764.16%43.92M
99.70%-18.81K
-73.47%-25.89K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
197.50%39.00K
100.00%0.00
-100.29%-134.00K
--422.00K
---40.00K
---594.00K
--46.78M
--0.00
----
----
----
----
52.83%-178.72K
----
-19.09%-577.76K
-100.35%-378.89K
97.03%-485.14K
71.35%108.22M
-802.09%-16.32M
2026.99%63.16M
-144.62%-1.81M
-1770.73%-3.28M
-102.31%-739.46K
-98.40%196.18K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, tổng doanh thu đạt 500.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 500.00K.

Tài sản ngắn hạn của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, tài sản ngắn hạn là 45.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.78.

Tổng tài sản của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mereo BioPharma Group PLC là 45.92M, bao gồm 45.02M tài sản ngắn hạn và 897.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, tổng nghĩa vụ của Mereo BioPharma Group PLC là 5.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Mereo BioPharma Group PLC là 40.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mereo BioPharma Group PLC là -40.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.32.

Giá trị đầu tư ròng của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, giá trị đầu tư ròng của Mereo BioPharma Group PLC là -20.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, giá trị huy động vốn ròng của Mereo BioPharma Group PLC là 327.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mereo BioPharma Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mereo BioPharma Group PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -40.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.