tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MP Materials Corp

MP
Thêm vào danh sách theo dõi
41.370USD
-0.290-0.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

MP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của MP Materials Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của MP Materials Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
49.07%90.65M
70.04%103.70M
-14.90%53.55M
83.61%57.39M
24.91%60.81M
48.01%60.99M
19.82%62.93M
-51.18%31.26M
-49.13%48.68M
-55.81%41.20M
-57.80%52.52M
-55.40%64.02M
-42.44%95.70M
-5.92%93.25M
24.75%124.44M
96.34%143.56M
177.23%166.26M
-26.21%99.11M
--99.75M
--73.12M
--59.97M
--134.31M
----
----
----
Doanh thu
49.07%90.65M
-13.61%52.69M
-14.90%53.55M
83.61%57.39M
24.91%60.81M
48.01%60.99M
19.82%62.93M
-51.18%31.26M
-49.13%48.68M
-55.81%41.20M
-57.80%52.52M
-55.40%64.02M
-42.44%95.70M
-5.92%93.25M
24.75%124.44M
96.34%143.56M
177.23%166.26M
-26.21%99.11M
--99.75M
--73.12M
--59.97M
--134.31M
----
----
----
Chi phí doanh thu
51.51%106.38M
-13.34%69.66M
-7.36%70.97M
19.33%71.21M
30.08%70.22M
90.43%80.38M
96.60%76.61M
70.95%59.67M
66.92%53.98M
40.10%42.21M
58.97%38.97M
26.94%34.91M
13.73%32.34M
30.60%30.13M
-15.06%24.51M
11.69%27.50M
18.05%28.43M
-68.46%23.07M
--28.86M
--24.62M
--24.09M
--73.14M
----
----
----
Chi phí hoạt động
6.48%98.01M
-0.08%98.28M
-2.75%96.04M
16.92%96.00M
21.66%92.04M
30.37%98.36M
64.56%98.76M
49.27%82.11M
45.11%75.66M
23.46%75.44M
22.12%60.01M
13.02%55.01M
5.91%52.13M
50.56%61.11M
17.09%49.14M
28.63%48.67M
33.98%49.23M
-58.02%40.59M
1254.32%41.97M
10611.58%37.84M
667972.73%36.74M
--96.69M
--3.10M
--353.22K
--5.50K
Chi phí R&D
301.90%1.91M
90.03%2.21M
2953.93%19.03M
148.85%2.50M
15.89%474.00K
--1.16M
-93.90%623.00K
-86.11%1.00M
-95.06%409.00K
----
272.18%10.21M
332.97%7.22M
355.45%8.28M
161.49%5.59M
106.71%2.74M
--1.67M
--1.82M
--2.14M
--1.33M
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
50.29%32.14M
11.26%24.61M
16.30%22.50M
14.10%20.78M
16.31%21.38M
18.70%22.12M
15.48%19.34M
49.23%18.21M
126.36%18.39M
233.15%18.63M
699.19%16.75M
125.69%12.20M
54.41%8.12M
21.19%5.59M
-69.85%2.10M
-18.89%5.41M
-14.47%5.26M
--4.62M
--6.95M
--6.67M
--6.15M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
---33.43M
---50.72M
--758.00K
----
----
----
----
----
----
94.46%11.82M
-303.69%-8.72M
-567.45%-5.99M
-492.49%-7.89M
1322.94%6.08M
323.77%4.28M
618.62%1.28M
-25.80%-1.33M
-262.65%-497.00K
---1.91M
---247.00K
-19336.36%-1.06M
---137.05K
----
----
--5.50K
Lợi nhuận hoạt động
76.44%-7.36M
114.51%5.42M
-18.58%-42.49M
24.07%-38.61M
-15.79%-31.23M
-9.15%-37.37M
-377.87%-35.83M
-663.89%-50.85M
-161.91%-26.97M
-206.55%-34.24M
-109.96%-7.50M
-90.50%9.02M
-62.77%43.56M
-45.09%32.13M
30.32%75.30M
168.95%94.89M
403.85%117.03M
55.54%58.52M
1964.61%57.78M
10089.07%35.28M
422409.09%23.23M
--37.62M
---3.10M
---353.22K
---5.50K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--15.60M
--18.79M
--16.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--98.00K
203.64%97.00K
182.03%104.00K
----
----
--31.95K
--36.88K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
29.30%9.85M
46.20%9.89M
28.89%8.57M
-19.73%5.41M
166.54%7.62M
510.84%6.76M
376.07%6.65M
384.55%6.75M
110.23%2.86M
-16.83%1.11M
14.05%1.40M
4.98%1.39M
-28.66%1.36M
-46.48%1.33M
-53.35%1.22M
-49.75%1.33M
65.08%1.91M
-51.02%2.49M
--2.62M
--2.64M
--1.15M
--5.08M
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-3.49%-386.00K
-58.97%-372.00K
-59.40%-373.00K
-61.74%-372.00K
-61.47%-373.00K
-3.08%-234.00K
-3.08%-234.00K
-1.32%-230.00K
-1.76%-231.00K
-2.25%-227.00K
45.69%-227.00K
45.82%-227.00K
45.69%-227.00K
62.69%-222.00K
29.75%-418.00K
29.22%-419.00K
29.51%-418.00K
73.61%-595.00K
---595.00K
---592.00K
---593.00K
---2.25M
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-408.39%-19.28M
-810.89%-7.05M
-714.30%-24.88M
-161.04%-5.89M
-109.21%-3.79M
-21.77%992.00K
64.98%-3.06M
62.32%-2.26M
622.20%41.18M
-79.14%1.27M
-303.69%-8.72M
-567.45%-5.99M
-492.49%-7.89M
1322.94%6.08M
246.98%4.28M
-4.69%1.28M
-25.80%-1.33M
99.25%-497.00K
---2.91M
--1.34M
---1.06M
---66.61M
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-140.80%-1.69M
8.33%-385.00K
743.51%991.00K
521.92%616.00K
-63.40%-701.00K
61.36%-420.00K
93.36%-154.00K
94.14%-146.00K
18.13%-429.00K
---1.09M
-231900.00%-2.32M
-868.87%-2.49M
-49.71%-524.00K
100.00%0.00
99.41%-1.00K
-293.23%-257.00K
---350.00K
---182.00K
---170.00K
--133.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-49.91%7.62M
-47.18%5.34M
-84.60%1.74M
-45.61%6.57M
20.23%15.22M
-28.14%10.12M
-21.69%11.32M
-12.57%12.08M
-7.57%12.66M
28.53%14.08M
134.37%14.46M
524.82%13.82M
6958.25%13.69M
--10.95M
--6.17M
--2.21M
252.73%194.00K
----
----
----
--55.00K
--251.00K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
49.80%-13.64M
131.09%10.56M
-67.59%-58.43M
11.27%-42.72M
-214.99%-27.18M
-64.40%-33.96M
-678.95%-34.87M
-472.93%-48.15M
-47.83%23.63M
-143.87%-20.66M
-105.32%-4.48M
-86.64%12.91M
-60.03%45.30M
-13.90%47.09M
63.11%84.11M
189.95%96.64M
449.80%113.31M
251.61%54.69M
1781.30%51.57M
10636.10%33.33M
374827.27%20.61M
---36.07M
---3.07M
---316.34K
---5.50K
Thuế thu nhập
-25.34%-5.67M
109.73%1.13M
-78.10%-16.65M
15.93%-11.85M
-163.37%-4.53M
-164.19%-11.62M
-4575.00%-9.35M
-355.54%-14.10M
-8.98%7.14M
77.92%-4.40M
-100.96%-200.00K
-76.39%5.52M
-71.73%7.85M
-449.46%-19.92M
137.81%20.93M
279.15%23.37M
518.17%27.76M
132.32%5.70M
--8.80M
--6.16M
--4.49M
---17.64M
----
----
----
Doanh thu sau thuế
64.82%-7.97M
142.19%9.43M
-63.74%-41.78M
9.35%-30.87M
-237.35%-22.65M
-37.41%-22.34M
-496.73%-25.52M
-560.51%-34.05M
-55.97%16.49M
-124.26%-16.26M
-106.77%-4.28M
-89.91%7.39M
-56.23%37.45M
36.78%67.01M
47.74%63.18M
169.71%73.27M
430.75%85.55M
365.72%48.99M
1494.28%42.76M
8687.57%27.17M
293172.73%16.12M
---18.44M
---3.07M
---316.34K
---5.50K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
64.82%-7.97M
142.19%9.43M
-63.74%-41.78M
9.35%-30.87M
-237.35%-22.65M
-37.41%-22.34M
-496.73%-25.52M
-560.51%-34.05M
-55.97%16.49M
-124.26%-16.26M
-106.77%-4.28M
-89.91%7.39M
-56.23%37.45M
36.78%67.01M
47.74%63.18M
169.71%73.27M
430.75%85.55M
365.72%48.99M
1494.28%42.76M
8687.57%27.17M
293172.73%16.12M
---18.44M
---3.07M
---316.34K
---5.50K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
64.82%-7.97M
142.19%9.43M
-63.74%-41.78M
9.35%-30.87M
-237.35%-22.65M
-37.41%-22.34M
-496.73%-25.52M
-560.51%-34.05M
-55.97%16.49M
-124.26%-16.26M
-106.77%-4.28M
-89.91%7.39M
-56.23%37.45M
36.78%67.01M
47.74%63.18M
169.71%73.27M
430.75%85.55M
365.72%48.99M
1494.28%42.76M
8687.57%27.17M
293172.73%16.12M
---18.44M
---3.07M
---316.34K
---5.50K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
64.82%-7.97M
142.19%9.43M
-63.74%-41.78M
9.35%-30.87M
-237.35%-22.65M
-37.41%-22.34M
-496.73%-25.52M
-560.51%-34.05M
-55.97%16.49M
-124.26%-16.26M
-106.77%-4.28M
-89.91%7.39M
-56.23%37.45M
36.78%67.01M
47.74%63.18M
169.71%73.27M
430.75%85.55M
365.72%48.99M
1494.28%42.76M
8687.57%27.17M
293172.73%16.12M
---18.44M
---3.07M
---316.34K
---5.50K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
67.64%-0.04
138.77%0.05
-53.56%-0.24
8.51%-0.19
-246.41%-0.14
-49.41%-0.14
-544.18%-0.16
-592.96%-0.21
-55.38%0.09
-124.13%-0.09
-106.74%-0.02
-89.93%0.04
-56.36%0.21
36.39%0.38
47.32%0.36
163.83%0.42
408.39%0.49
385.69%0.28
441.54%0.24
2243.32%0.16
73500.00%0.10
---0.10
---0.07
---0.01
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
67.64%-0.04
138.77%0.05
-53.56%-0.24
8.51%-0.19
-256.68%-0.14
-49.41%-0.14
-544.18%-0.16
-595.33%-0.21
-55.65%0.09
-125.86%-0.09
-107.27%-0.02
-89.17%0.04
-55.50%0.20
39.76%0.35
49.89%0.33
172.98%0.38
397.55%0.45
360.12%0.25
411.19%0.22
2016.21%0.14
69246.15%0.09
---0.10
---0.07
---0.01
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của MP Materials Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của MP Materials Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

MP Materials Corp báo cáo doanh thu là 224.44M cho năm tài chính 2025, tăng từ 203.85M của năm trước.

Doanh thu mà MP Materials Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

MP Materials Corp báo cáo doanh thu là 90.65M cho quý gần nhất, tăng 49.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của MP Materials Corp cho cả năm là bao nhiêu?

MP Materials Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -85.87M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của MP Materials Corp trong quý trước là bao nhiêu?

MP Materials Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -7.97M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của MP Materials Corp là -106.91M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.