tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MP Materials Corp

MP
Thêm vào danh sách theo dõi
41.370USD
-0.290-0.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MP

Theo dõi tình hình tài chính của MP Materials Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MP Materials Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.00
Doanh thu / Dự báo
--/99.18M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
224.44M
10.10%
EPS(YoY)
-0.50
-28.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
67.64%-0.04
138.77%0.05
-53.56%-0.24
8.51%-0.19
-246.41%-0.14
-49.41%-0.14
-544.18%-0.16
-592.96%-0.21
-55.38%0.09
-124.13%-0.09
---0.02
--0.04
--0.21
--0.38
--1.26
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.07%90.65M
70.04%103.70M
-14.90%53.55M
83.61%57.39M
24.91%60.81M
48.01%60.99M
19.82%62.93M
-51.18%31.26M
-49.13%48.68M
-55.81%41.20M
-57.80%52.52M
-55.40%64.02M
-42.44%95.70M
-5.92%93.25M
24.75%124.44M
96.34%143.56M
177.23%166.26M
-26.21%99.11M
--99.75M
--73.12M
Lợi nhuận ròng
64.82%-7.97M
142.19%9.43M
-63.74%-41.78M
9.35%-30.87M
-237.35%-22.65M
-37.41%-22.34M
-496.73%-25.52M
-560.51%-34.05M
-55.97%16.49M
-124.26%-16.26M
-106.77%-4.28M
-89.91%7.39M
-56.23%37.45M
36.78%67.01M
47.74%63.18M
169.71%73.27M
430.75%85.55M
365.72%48.99M
1494.28%42.76M
8687.57%27.17M
Biên lợi nhuận ròng
76.40%-8.79%
124.81%9.09%
-92.40%-78.02%
50.63%-53.79%
-209.96%-37.24%
7.16%-36.63%
-398.00%-40.55%
-1043.24%-108.95%
-13.44%33.87%
-154.91%-39.46%
---8.14%
--11.55%
--39.13%
--71.86%
--51.12%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-12.22%-17.36%
203.22%32.83%
-49.60%-32.53%
73.52%-24.07%
-42.20%-15.47%
-1203.90%-31.80%
-184.29%-21.74%
-299.89%-90.90%
-116.43%-10.88%
-103.60%-2.44%
--25.80%
--45.48%
--66.21%
--67.69%
--81.48%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-31.30%26.84%
-32.27%26.47%
-34.25%26.92%
0.84%40.12%
-2.13%39.07%
32.87%39.09%
38.38%40.94%
32.68%39.79%
32.78%39.92%
-2.97%29.42%
--29.59%
--29.99%
--30.07%
--30.32%
--30.95%
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.07%90.65M
70.04%103.70M
-14.90%53.55M
83.61%57.39M
24.91%60.81M
48.01%60.99M
19.82%62.93M
-51.18%31.26M
-49.13%48.68M
-55.81%41.20M
-57.80%52.52M
-55.40%64.02M
-42.44%95.70M
-5.92%93.25M
24.75%124.44M
96.34%143.56M
177.23%166.26M
-26.21%99.11M
--99.75M
--73.12M
Lợi nhuận hoạt động
76.44%-7.36M
114.51%5.42M
-18.58%-42.49M
24.07%-38.61M
-15.79%-31.23M
-9.15%-37.37M
-377.87%-35.83M
-663.89%-50.85M
-161.91%-26.97M
-206.55%-34.24M
-109.96%-7.50M
-90.50%9.02M
-62.77%43.56M
-45.09%32.13M
30.32%75.30M
168.95%94.89M
403.85%117.03M
55.54%58.52M
1964.61%57.78M
10089.07%35.28M
Lợi nhuận ròng
64.82%-7.97M
142.19%9.43M
-63.74%-41.78M
9.35%-30.87M
-237.35%-22.65M
-37.41%-22.34M
-496.73%-25.52M
-560.51%-34.05M
-55.97%16.49M
-124.26%-16.26M
-106.77%-4.28M
-89.91%7.39M
-56.23%37.45M
36.78%67.01M
47.74%63.18M
169.71%73.27M
430.75%85.55M
365.72%48.99M
1494.28%42.76M
8687.57%27.17M
Tài sản ngắn hạn
100.11%2.05B
110.00%2.17B
113.76%2.17B
-11.94%960.39M
-7.53%1.02B
-8.83%1.03B
-14.40%1.02B
-10.89%1.09B
-12.72%1.11B
-12.57%1.13B
-12.42%1.19B
-9.27%1.22B
-3.73%1.27B
1.33%1.29B
8.06%1.36B
8.25%1.35B
6.24%1.32B
127.58%1.28B
100869.04%1.26B
66152.32%1.25B
Tổng nợ ngắn hạn
14.93%285.25M
82.33%299.05M
84.06%270.18M
68.82%266.87M
130.79%248.21M
51.10%164.02M
51.31%146.79M
108.62%158.08M
14.56%107.55M
11.36%108.55M
29.79%97.01M
14.55%75.77M
82.01%93.87M
63.72%97.48M
5.62%74.75M
-26.74%66.15M
-29.27%51.58M
38.28%59.54M
1902.88%70.77M
8325.11%90.29M
Tổng tài sản
62.16%3.84B
65.59%3.86B
65.12%3.80B
-1.19%2.34B
0.60%2.37B
-0.12%2.33B
-0.94%2.30B
3.27%2.36B
3.20%2.35B
4.41%2.34B
6.08%2.32B
8.96%2.29B
14.79%2.28B
18.42%2.24B
18.37%2.19B
15.58%2.10B
11.48%1.99B
75.90%1.89B
434.04%1.85B
424.03%1.82B
Tổng các khoản nợ
9.57%1.46B
15.10%1.47B
14.90%1.42B
5.60%1.33B
9.51%1.33B
31.73%1.28B
30.61%1.24B
35.78%1.26B
30.88%1.22B
4.92%970.67M
-0.07%946.15M
-0.64%924.51M
3.62%929.30M
5.02%925.15M
5.76%946.86M
2.10%930.50M
-1.16%896.84M
299.68%880.93M
5635.80%895.26M
6832.04%911.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
129.78%2.38B
126.79%2.39B
123.42%2.38B
-8.88%1.01B
-8.93%1.04B
-22.76%1.05B
-22.64%1.06B
-18.75%1.11B
-15.83%1.14B
4.05%1.37B
10.77%1.38B
16.59%1.36B
23.98%1.35B
30.13%1.31B
30.19%1.24B
29.13%1.17B
24.59%1.09B
18.14%1.01B
188.53%954.20M
171.63%906.63M
Thu nhập hoạt động ròng
96.98%-1.91M
-253.74%-46.85M
-514.38%-42.05M
-111.85%-3.65M
-53.67%-63.20M
321.15%30.48M
-162.10%-6.84M
209.41%30.84M
-174.11%-41.13M
-147.37%-13.78M
-88.34%11.02M
-89.92%9.97M
-54.13%55.49M
-7.66%29.09M
320.35%94.56M
155.97%98.89M
1195.89%120.97M
659.87%31.51M
4782.46%22.50M
10174.95%38.63M
Đầu tư ròng
-1554.43%-259.81M
437.46%73.03M
-1706.85%-333.05M
334.27%69.68M
-138.57%-15.70M
91.96%-21.64M
105.31%20.73M
-111.19%-29.74M
-91.19%40.71M
14.63%-269.13M
-20.06%-390.28M
139.88%265.93M
1028.05%462.19M
-783.46%-315.24M
-731.10%-325.08M
-2526.11%-666.85M
-159.75%-49.80M
-111.06%-35.68M
---39.11M
92.64%-25.39M
Tài chính thuần
-270.70%-18.55M
32.54%-7.30M
5076.90%1.26B
-75.74%-2.73M
-115.20%-5.00M
-708.06%-10.83M
-2489.88%-25.33M
-100.00%-1.55M
582.56%32.92M
71.83%-1.34M
-50.23%-978.00K
11.00%-777.00K
61.91%-6.82M
-35.85%-4.76M
26.02%-651.00K
33.00%-873.00K
-102.67%-17.91M
-102.00%-3.50M
-2060.30%-880.00K
-100.38%-1.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, tổng doanh thu đạt 224.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.85M.

Tài sản ngắn hạn của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, tài sản ngắn hạn là 2.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.00.

Tổng tài sản của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MP Materials Corp là 3.86B, bao gồm 2.17B tài sản ngắn hạn và 1.70B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, tổng nghĩa vụ của MP Materials Corp là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, tổng vốn chủ sở hữu của MP Materials Corp là 2.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.79.

Thu nhập hoạt động thuần của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MP Materials Corp là -106.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.21.

Giá trị đầu tư ròng của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, giá trị đầu tư ròng của MP Materials Corp là -206.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2148.81.

Giá trị huy động vốn ròng của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, giá trị huy động vốn ròng của MP Materials Corp là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26097.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.72.

Thu nhập ròng của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, lợi nhuận ròng là -85.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.26.

Biên lợi nhuận ròng của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, biên lợi nhuận ròng là -38.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.22.

Biên lợi nhuận gộp của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, biên lợi nhuận gộp là -25.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MP Materials Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MP Materials Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -106.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.