tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mineralys Therapeutics Inc

MLYS
Thêm vào danh sách theo dõi
25.520USD
-0.670-2.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

MLYS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Mineralys Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
13.23%-39.47M
43.32%-37.89M
42.47%-28.87M
-0.08%-30.17M
-137.67%-45.49M
-130.64%-66.84M
-163.71%-50.19M
-47.88%-30.15M
-49.82%-19.14M
-184.52%-28.98M
---19.03M
-272.76%-20.39M
-94.21%-12.78M
-108.30%-10.19M
---5.47M
---6.58M
---4.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
6.80%-39.34M
34.14%-32.23M
34.45%-36.93M
-5.51%-43.27M
-33.97%-42.21M
-100.69%-48.95M
-147.55%-56.34M
-237.81%-41.01M
-149.90%-31.51M
-168.81%-24.39M
---22.76M
-87.39%-12.14M
-66.57%-12.61M
-28.10%-9.07M
---6.48M
---7.57M
---7.08M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-60.00%6.00K
-13.33%13.00K
36.36%15.00K
77.78%16.00K
87.50%15.00K
--15.00K
--11.00K
--9.00K
--8.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
65.01%-2.06M
65.78%-6.74M
-19.55%4.60M
-0.64%10.77M
-146.45%-5.89M
-394.83%-19.71M
39.02%5.72M
243.71%10.83M
20885.25%12.68M
-332.46%-3.98M
--4.11M
-866.16%-7.54M
-106.28%-61.00K
-142.31%-921.00K
--984.00K
--972.00K
--2.18M
-Thay đổi chi phí trả trước
55.69%-1.95M
150.05%1.57M
30.36%3.56M
47.54%1.74M
-205.70%-4.40M
-156.38%-3.13M
190.91%2.73M
132.71%1.18M
344.22%4.16M
30.84%-1.22M
---3.00M
-7248.98%-3.60M
-1676.85%-1.70M
-1225.48%-1.77M
---49.00K
--108.00K
--157.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
74.00%-402.00K
51.24%-8.13M
-65.25%1.03M
-4.20%9.07M
-118.40%-1.55M
-444.72%-16.67M
-59.60%2.96M
351.11%9.47M
339.38%8.40M
-461.82%-3.06M
--7.34M
-465.15%-3.77M
121.30%1.91M
-58.12%846.00K
--1.03M
--864.00K
--2.02M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
13.23%-39.47M
43.32%-37.89M
42.47%-28.87M
-0.08%-30.17M
-137.67%-45.49M
-130.64%-66.84M
-163.71%-50.19M
-47.88%-30.15M
-49.82%-19.14M
-184.52%-28.98M
---19.03M
-272.76%-20.39M
-94.21%-12.78M
-108.30%-10.19M
---5.47M
---6.58M
---4.89M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--15.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--37.00K
--0.00
--59.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
--15.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--37.00K
--0.00
--59.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--15.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--37.00K
--0.00
--59.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
51.61%-44.94M
-223.82%-103.47M
-288.98%-150.51M
-654.30%-42.88M
-66.17%-92.88M
1133.13%83.57M
1887.57%79.64M
147.93%7.74M
60.15%-55.89M
-116.18%-8.09M
--4.01M
---16.14M
---140.25M
--50.00M
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
51.61%-44.94M
-223.84%-103.49M
-289.07%-150.51M
-654.30%-42.88M
-65.99%-92.88M
1133.13%83.57M
1886.65%79.61M
147.93%7.74M
60.11%-55.95M
-116.18%-8.09M
--4.01M
---16.14M
---140.25M
--50.00M
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-87.18%24.27M
107345.56%96.70M
29518900.00%295.19M
6567.76%9.83M
62.88%189.28M
21.62%90.00K
-100.54%-1.00K
73.84%-152.00K
-42.92%116.20M
106.93%74.00K
--184.00K
-100.49%-581.00K
1596.85%203.57M
---1.07M
--117.65M
--12.00M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-89.31%20.22M
110798.80%92.05M
--288.59M
11180.77%8.80M
62.91%189.17M
29.69%83.00K
--0.00
113.43%78.00K
-42.96%116.12M
--64.00K
--0.00
---581.00K
--203.57M
----
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--117.65M
--12.00M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
3196.75%4.05M
9085.19%4.96M
16460.00%6.62M
1898.15%1.08M
-17.45%123.00K
440.00%54.00K
-78.26%40.00K
--54.00K
--149.00K
--10.00K
--184.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
90.00%-1.00K
-548.94%-305.00K
29.27%-29.00K
83.45%-47.00K
84.13%-10.00K
---47.00K
---41.00K
---284.00K
---63.00K
----
----
----
----
---1.07M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-87.18%24.27M
107345.56%96.70M
29518900.00%295.19M
6567.76%9.83M
62.88%189.28M
21.62%90.00K
-100.54%-1.00K
73.84%-152.00K
-42.92%116.20M
106.93%74.00K
--184.00K
-100.49%-581.00K
1596.85%203.57M
---1.07M
--117.65M
--12.00M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
51.56%172.92M
123.69%217.60M
50.01%101.79M
82.49%165.01M
131.40%114.09M
12.72%97.27M
-32.91%67.86M
-34.60%90.42M
-43.78%49.30M
76.28%86.30M
--101.14M
759.69%138.25M
722.56%87.70M
214.78%48.95M
--16.08M
--10.66M
--15.55M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-218.12%-60.14M
-365.66%-44.68M
293.67%115.81M
-180.20%-63.22M
23.84%50.92M
145.46%16.82M
298.23%29.42M
39.20%-22.56M
-18.66%41.11M
-195.48%-37.00M
---14.84M
-133.08%-37.11M
832.74%50.55M
892.35%38.75M
--112.18M
--5.42M
---4.89M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-31.65%112.78M
51.56%172.92M
123.69%217.60M
50.01%101.79M
82.49%165.01M
131.40%114.09M
12.72%97.27M
-32.91%67.86M
-34.60%90.42M
-43.78%49.30M
--86.30M
-21.15%101.14M
759.69%138.25M
722.56%87.70M
--128.26M
--16.08M
--10.66M
Dòng tiền tự do
13.23%-39.47M
43.30%-37.90M
42.51%-28.87M
-0.08%-30.17M
-136.94%-45.49M
-130.64%-66.84M
-163.90%-50.22M
-47.88%-30.15M
-50.28%-19.20M
-184.52%-28.98M
---19.03M
-272.76%-20.39M
-94.21%-12.78M
---10.19M
---5.47M
---6.58M
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Mineralys Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Mineralys Therapeutics Inc đã tạo ra -142.42M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Mineralys Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Mineralys Therapeutics Inc đã tăng 14.37% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Mineralys Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Mineralys Therapeutics Inc đã chi 15.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Mineralys Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Mineralys Therapeutics Inc đã sử dụng 591.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MLYS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Mineralys Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -142.43M, phản ánh sự thay đổi 14.41% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.