tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mineralys Therapeutics Inc

MLYS
Thêm vào danh sách theo dõi
25.520USD
-0.670-2.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

MLYS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mineralys Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
88.34%646.06M
231.32%656.63M
125.20%593.63M
4.44%324.92M
1.32%343.03M
-16.22%198.19M
3.88%263.60M
19.16%311.12M
25.10%338.56M
114.85%236.57M
109.80%253.76M
--261.10M
--270.64M
--110.11M
--120.95M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-31.65%112.78M
51.56%172.92M
123.69%217.60M
50.01%101.79M
82.49%165.01M
131.40%114.09M
12.72%97.27M
-32.91%67.86M
-34.60%90.42M
-43.78%49.30M
76.28%86.30M
--101.14M
--138.25M
--87.70M
--48.95M
-Đầu tư ngắn hạn
199.56%533.28M
475.19%483.71M
126.08%376.03M
-8.28%223.13M
-28.26%178.02M
-55.09%84.10M
-0.68%166.33M
52.08%243.26M
87.43%248.15M
735.66%187.26M
132.59%167.46M
--159.96M
--132.39M
--22.41M
--72.00M
Chi phí trả trước
-44.16%6.41M
-33.68%4.75M
49.38%6.17M
50.35%10.35M
39.08%11.48M
-42.85%7.16M
-64.45%4.13M
-17.94%6.89M
78.08%8.25M
364.12%12.54M
1144.80%11.61M
--8.39M
--4.63M
--2.70M
--933.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
84.05%652.47M
222.08%661.39M
124.03%599.80M
5.43%335.27M
2.22%354.51M
-17.56%205.35M
0.89%267.73M
18.00%318.00M
25.99%346.82M
120.81%249.10M
117.72%265.38M
--269.49M
--275.27M
--112.81M
--121.89M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-15.79%32.00K
-28.30%38.00K
-89.86%7.00K
-47.62%22.00K
-25.49%38.00K
--53.00K
--69.00K
--42.00K
--51.00K
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-9.32%360.00K
-23.45%382.00K
-68.14%144.00K
-3.56%433.00K
4.75%397.00K
878.43%499.00K
786.27%452.00K
780.39%449.00K
871.79%379.00K
--51.00K
-90.96%51.00K
--51.00K
--39.00K
----
--564.00K
Tổng tài sản dài hạn
-9.89%392.00K
-23.91%420.00K
-71.02%151.00K
-7.33%455.00K
1.16%435.00K
-78.21%552.00K
-95.72%521.00K
-97.74%491.00K
-98.62%430.00K
55.30%2.53M
2059.57%12.18M
--21.73M
--31.16M
--1.63M
--564.00K
Tổng tài sản
83.94%652.86M
221.42%661.81M
123.65%599.95M
5.41%335.72M
2.22%354.94M
-18.17%205.90M
-3.35%268.25M
9.37%318.49M
13.32%347.25M
119.88%251.64M
126.67%277.56M
--291.22M
--306.44M
--114.44M
--122.45M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
--0.00
--4.00M
----
----
Chi phí trích trước
4.53%13.60M
-7.56%13.10M
-20.61%22.40M
-28.78%19.01M
-12.92%13.01M
43.38%14.17M
254.02%28.21M
565.42%26.69M
258.09%14.94M
60.41%9.88M
71.14%7.97M
--4.01M
--4.17M
--6.16M
--4.66M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
--0.00
--4.00M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
9.95%14.72M
3.19%15.11M
-24.91%23.52M
-21.92%22.17M
-30.30%13.39M
39.73%14.65M
131.27%31.32M
357.50%28.40M
81.86%19.20M
29.94%10.48M
87.58%13.54M
--6.21M
--10.56M
--8.07M
--7.22M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
Nợ dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
Tổng các khoản nợ
9.95%14.72M
3.19%15.11M
-24.91%23.52M
-21.92%22.17M
-30.30%13.39M
39.73%14.65M
131.27%31.32M
357.50%28.40M
81.86%19.20M
29.94%10.48M
87.58%13.54M
--6.21M
--10.56M
--8.07M
--7.22M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
65.33%1.13B
123.56%1.10B
104.15%1.00B
43.96%701.55M
41.72%686.28M
34.96%493.77M
34.63%490.50M
34.41%487.32M
34.04%484.26M
67526.99%365.86M
112695.98%364.33M
--362.57M
--361.29M
--541.00K
--323.00K
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--158.64M
Lợi nhuận giữ lại
-44.03%-496.51M
-51.12%-457.17M
-67.58%-424.94M
-96.73%-388.00M
-120.67%-344.73M
-142.58%-302.52M
-152.77%-253.57M
-154.30%-197.23M
-138.80%-156.22M
-136.14%-124.71M
-129.37%-100.32M
---77.56M
---65.42M
---52.81M
---43.74M
Vốn dự trữ
65.33%1.13B
123.56%1.10B
104.15%1.00B
43.96%701.55M
41.72%686.28M
34.96%493.77M
34.63%490.50M
34.41%487.32M
34.04%484.26M
67651.48%365.86M
113045.03%364.33M
--362.56M
--361.29M
--540.00K
--322.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
86.83%638.14M
238.13%646.69M
143.29%576.43M
8.09%313.55M
4.12%341.56M
-20.69%191.26M
-10.26%236.93M
1.78%290.10M
10.87%328.05M
126.70%241.15M
129.12%264.01M
--285.01M
--295.88M
--106.38M
--115.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MLYS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Mineralys Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Mineralys Therapeutics Inc có 112.78M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Mineralys Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mineralys Therapeutics Inc là 661.81M, bao gồm 661.39M tài sản ngắn hạn và 420.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Mineralys Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Mineralys Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 646.69M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.