tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MoonLake Immunotherapeutics

MLTX
Thêm vào danh sách theo dõi
18.440USD
-0.550-2.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.52BVốn hóa
LỗP/E TTM

MLTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của MoonLake Immunotherapeutics tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của MoonLake Immunotherapeutics.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chi phí hoạt động
47.47%70.02M
31.54%65.22M
65.69%71.43M
98.50%60.70M
139.58%47.48M
229.90%49.58M
232.23%43.11M
131.90%30.58M
53.27%19.82M
-9.99%15.03M
-12.14%12.98M
-25.30%13.19M
-18.89%12.93M
16.94%16.70M
135.68%14.77M
-45.99%17.65M
--15.94M
--14.28M
--6.27M
--32.68M
Chi phí R&D
49.52%54.52M
38.77%56.01M
69.68%60.63M
110.30%49.76M
180.15%36.46M
398.40%40.36M
371.13%35.74M
171.86%23.66M
75.51%13.01M
-28.77%8.10M
-15.95%7.59M
-23.65%8.70M
-29.08%7.42M
127.72%11.37M
1247.88%9.02M
-61.83%11.40M
--10.45M
--4.99M
--669.53K
--29.87M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
123.54%845.00K
-42.29%751.00K
2191.25%745.00K
2539.44%742.00K
1556.95%378.00K
39464.88%1.30M
888.30%32.52K
754.73%28.11K
593.40%22.81K
0.00%3.29K
-0.09%3.29K
0.03%3.29K
32.23%3.29K
32.25%3.29K
45.00%3.29K
--3.29K
--2.49K
--2.49K
--2.27K
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-47.47%-70.02M
-31.54%-65.22M
-65.69%-71.43M
-98.50%-60.70M
-139.58%-47.48M
-229.90%-49.58M
-232.23%-43.11M
-131.90%-30.58M
-53.27%-19.82M
9.99%-15.03M
12.14%-12.98M
25.30%-13.19M
18.89%-12.93M
-16.94%-16.70M
-135.68%-14.77M
45.99%-17.65M
---15.94M
---14.28M
---6.27M
---32.68M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
12505.56%2.27M
--1.99M
--3.20M
--2.04M
--18.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-54.80%3.21M
37.70%4.44M
-42.83%4.05M
14.93%6.78M
19.98%7.10M
-55.11%3.23M
411.41%7.09M
599.95%5.90M
717.48%5.92M
2900.28%7.19M
3587.69%1.39M
243.76%842.65K
941.05%723.59K
765.13%239.50K
280.39%37.59K
6584.92%245.13K
--69.51K
---36.01K
---20.84K
---3.78K
Thu nhập trước thuế
-70.98%-69.08M
-35.41%-62.77M
-95.93%-70.58M
-126.73%-55.96M
-190.58%-40.41M
-491.02%-46.35M
-210.79%-36.02M
-99.95%-24.68M
-13.90%-13.91M
52.34%-7.84M
21.33%-11.59M
29.09%-12.34M
23.09%-12.21M
-14.98%-16.46M
-134.30%-14.73M
46.74%-17.41M
---15.87M
---14.31M
---6.29M
---32.69M
Thuế thu nhập
306.54%622.00K
502.82%248.00K
24.86%115.00K
20.71%95.00K
117.79%153.00K
-7.15%41.14K
218.45%92.11K
675.61%78.70K
538.07%70.25K
302.36%44.31K
230.93%28.92K
9.32%10.15K
50.16%11.01K
131.59%11.01K
--8.74K
--9.28K
--7.33K
--4.75K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-71.87%-69.71M
-35.83%-63.02M
-95.75%-70.69M
-126.39%-56.05M
-190.21%-40.56M
-488.23%-46.40M
-210.81%-36.11M
-100.42%-24.76M
-14.38%-13.98M
52.10%-7.89M
21.18%-11.62M
29.07%-12.35M
23.05%-12.22M
-15.01%-16.47M
-134.44%-14.74M
46.72%-17.42M
---15.88M
---14.32M
---6.29M
---32.69M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-71.87%-69.71M
-35.83%-63.02M
-95.75%-70.69M
-126.39%-56.05M
-190.21%-40.56M
-488.23%-46.40M
-210.81%-36.11M
-100.42%-24.76M
-14.38%-13.98M
52.10%-7.89M
21.18%-11.62M
29.07%-12.35M
23.05%-12.22M
-15.01%-16.47M
-134.44%-14.74M
46.72%-17.42M
---15.88M
---14.32M
---6.29M
---32.69M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
25.30%-591.00K
-33.27%-965.00K
-68.99%-831.00K
-103.73%-615.00K
-75.70%-791.19K
66.99%-724.09K
77.79%-491.74K
90.61%-301.87K
96.90%-450.31K
---2.19M
---2.21M
---3.21M
---14.53M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-74.51%-69.71M
-36.89%-62.43M
-97.03%-69.73M
-127.55%-55.22M
-192.12%-39.94M
-513.20%-45.60M
-275.45%-35.39M
-139.34%-24.27M
-51.85%-13.67M
-284.32%-7.44M
36.06%-9.43M
41.78%-10.14M
43.29%-9.00M
86.48%-1.94M
-134.44%-14.74M
46.72%-17.42M
---15.88M
---14.32M
---6.29M
---32.69M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-74.51%-69.71M
-36.89%-62.43M
-97.03%-69.73M
-127.55%-55.22M
-192.12%-39.94M
-513.20%-45.60M
-275.45%-35.39M
-139.34%-24.27M
-51.85%-13.67M
-284.32%-7.44M
36.06%-9.43M
41.78%-10.14M
43.29%-9.00M
86.48%-1.94M
-134.44%-14.74M
46.72%-17.42M
---15.88M
---14.32M
---6.29M
---32.69M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-54.83%-0.98
-27.03%-0.92
-95.56%-1.10
-126.08%-0.87
-189.37%-0.63
-483.68%-0.72
-219.46%-0.56
-66.51%-0.39
5.31%-0.22
-155.79%-0.12
55.88%-0.18
53.15%-0.23
46.40%-0.23
87.51%-0.05
-134.44%-0.40
44.11%-0.49
---0.43
---0.39
---0.17
---0.89
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-54.83%-0.98
-27.03%-0.92
-95.56%-1.10
-126.08%-0.87
-189.37%-0.63
-483.68%-0.72
-219.46%-0.56
-66.51%-0.39
5.31%-0.22
-155.79%-0.12
55.88%-0.18
53.15%-0.23
46.40%-0.23
87.51%-0.05
-134.44%-0.40
44.11%-0.49
---0.43
---0.39
---0.17
---0.89
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của MoonLake Immunotherapeutics trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MLTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của MoonLake Immunotherapeutics cho cả năm là bao nhiêu?

MoonLake Immunotherapeutics báo cáo lợi nhuận ròng là -227.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của MoonLake Immunotherapeutics trong quý trước là bao nhiêu?

MoonLake Immunotherapeutics báo cáo lợi nhuận ròng là -69.71M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của MoonLake Immunotherapeutics là -244.83M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.