tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MoonLake Immunotherapeutics

MLTX
Thêm vào danh sách theo dõi
12.290USD
-0.610-4.73%
Giờ giao dịch 09/24, 15:22(ET)
1.02BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MLTX

Theo dõi tình hình tài chính của MoonLake Immunotherapeutics thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.02B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.17
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.87
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-118.94M
ROE
-77.72%
ROA
-56.92%

Ngày công bố lợi nhuận của MoonLake Immunotherapeutics

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.84/-0.92
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.17%-0.84
-54.83%-0.98
-27.03%-0.92
-95.56%-1.10
-126.08%-0.87
-189.37%-0.63
-483.68%-0.72
-219.46%-0.56
-66.51%-0.39
5.31%-0.22
-155.79%-0.12
---0.18
---0.23
---0.23
---0.05
---1.86
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-11.93%-61.80M
-74.51%-69.71M
-36.89%-62.43M
-97.03%-69.73M
-127.55%-55.22M
-192.12%-39.94M
-513.20%-45.60M
-275.45%-35.39M
-139.34%-24.27M
-51.85%-13.67M
-284.32%-7.44M
36.06%-9.43M
41.78%-10.14M
43.29%-9.00M
86.48%-1.94M
-134.44%-14.74M
46.72%-17.42M
---15.88M
---14.32M
---6.29M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.71%17.34%
73.16%24.73%
--17.46%
--17.80%
--15.95%
--14.28%
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-1.58%-61.66M
-47.47%-70.02M
-31.54%-65.22M
-65.69%-71.43M
-98.50%-60.70M
-139.58%-47.48M
-229.90%-49.58M
-232.23%-43.11M
-131.90%-30.58M
-53.27%-19.82M
9.99%-15.03M
12.14%-12.98M
25.30%-13.19M
18.89%-12.93M
-16.94%-16.70M
-135.68%-14.77M
45.99%-17.65M
---15.94M
---14.28M
---6.27M
Lợi nhuận ròng
-11.93%-61.80M
-74.51%-69.71M
-36.89%-62.43M
-97.03%-69.73M
-127.55%-55.22M
-192.12%-39.94M
-513.20%-45.60M
-275.45%-35.39M
-139.34%-24.27M
-51.85%-13.67M
-284.32%-7.44M
36.06%-9.43M
41.78%-10.14M
43.29%-9.00M
86.48%-1.94M
-134.44%-14.74M
46.72%-17.42M
---15.88M
---14.32M
---6.29M
Tài sản ngắn hạn
25.15%570.04M
-21.65%396.64M
-11.09%421.69M
-19.73%411.21M
-15.16%455.48M
-8.55%506.26M
-7.76%474.29M
2.46%512.32M
6.03%536.88M
732.41%553.59M
572.01%514.17M
464.73%500.01M
414.72%506.37M
467.79%66.50M
--76.51M
--88.54M
--98.38M
--11.71M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
65.90%45.39M
92.29%46.11M
102.45%45.48M
140.86%48.37M
122.77%27.36M
169.13%23.98M
125.41%22.46M
94.81%20.08M
72.15%12.28M
22.41%8.91M
30.01%9.97M
71.27%10.31M
84.98%7.13M
-80.32%7.28M
--7.67M
--6.02M
--3.86M
--36.99M
----
----
Tổng tài sản
24.75%573.95M
-21.69%400.37M
-11.19%424.43M
-20.05%414.33M
-15.56%460.10M
-9.37%511.26M
-9.23%477.93M
3.60%518.21M
7.55%544.88M
744.53%564.12M
585.21%526.54M
464.63%500.22M
414.68%506.62M
467.42%66.80M
--76.84M
--88.59M
--98.43M
--11.77M
----
----
Tổng các khoản nợ
42.68%145.75M
48.31%146.35M
388.76%119.95M
442.21%123.14M
588.07%102.15M
741.22%98.68M
88.08%24.54M
114.74%22.71M
97.65%14.85M
52.65%11.73M
61.57%13.05M
75.58%10.58M
93.81%7.51M
-79.25%7.68M
--8.08M
--6.02M
--3.88M
--37.04M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
19.63%428.19M
-38.43%254.02M
-32.84%304.48M
-41.23%291.19M
-32.47%357.94M
-25.31%412.58M
-11.70%453.39M
1.20%495.50M
6.20%530.03M
834.47%552.39M
646.71%513.49M
493.02%489.64M
427.83%499.11M
333.96%59.11M
--68.77M
--82.57M
--94.56M
---25.27M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-1.89%-55.56M
-73.80%-66.29M
-21.29%-58.79M
-76.23%-44.54M
-95.52%-54.53M
-155.14%-38.14M
-292.68%-48.47M
-173.22%-25.27M
-129.38%-27.89M
-65.64%-14.95M
-6.45%-12.34M
1.08%-9.25M
41.43%-12.16M
36.38%-9.02M
-55.61%-11.60M
-363.27%-9.35M
---20.76M
---14.19M
---7.45M
---2.02M
Đầu tư ròng
-99.64%322.00K
-99.83%98.00K
79.70%-29.91M
51.68%88.40M
200.58%88.25M
295.27%56.25M
-226.07%-147.33M
133.42%58.28M
-792.19%-87.74M
-246.60%-28.80M
1080.30%116.87M
-312.96%-174.38M
633802550.00%12.68M
122826.62%19.65M
53976.58%9.90M
-362386.24%-42.23M
--2.00
---16.01K
---18.38K
---11.65K
Tài chính thuần
--234.62M
-58.09%30.64M
47937.24%72.39M
162.16%480.00K
--0.00
43.44%73.12M
-99.47%150.71K
--183.10K
-100.00%0.00
--50.98M
749475.71%28.42M
--0.00
331.09%451.29M
-100.00%0.00
-99.97%3.79K
-100.00%0.00
--104.69M
--15.00M
--15.00M
--498.33K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, tài sản ngắn hạn là 421.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.09.

Tổng tài sản của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MoonLake Immunotherapeutics là 424.43M, bao gồm 421.69M tài sản ngắn hạn và 2.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, tổng nghĩa vụ của MoonLake Immunotherapeutics là 119.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 388.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, tổng vốn chủ sở hữu của MoonLake Immunotherapeutics là 304.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.84.

Thu nhập hoạt động thuần của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MoonLake Immunotherapeutics là -244.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.10.

Giá trị đầu tư ròng của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, giá trị đầu tư ròng của MoonLake Immunotherapeutics là 202.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 198.73.

Giá trị huy động vốn ròng của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, giá trị huy động vốn ròng của MoonLake Immunotherapeutics là 146.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 184.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.40.

Thu nhập ròng của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, lợi nhuận ròng là -227.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -60.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -139.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -51.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MoonLake Immunotherapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MoonLake Immunotherapeutics, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -244.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.