tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mirion Technologies Inc

MIR
Thêm vào danh sách theo dõi
14.980USD
+0.145+0.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.73BVốn hóa
136.17P/E TTM

MIR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Mirion Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Mirion Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
19.69%266.80M
27.52%257.60M
9.08%277.40M
7.88%223.10M
7.63%222.90M
4.88%202.00M
10.37%254.30M
8.16%206.80M
5.02%207.10M
5.77%192.60M
5.74%230.40M
18.83%191.20M
12.17%197.20M
11.58%182.10M
--217.90M
--160.90M
--175.80M
--163.20M
Doanh thu
19.69%266.80M
27.52%257.60M
9.08%277.40M
7.88%223.10M
7.63%222.90M
4.88%202.00M
10.37%254.30M
8.16%206.80M
5.02%207.10M
5.77%192.60M
5.74%230.40M
18.83%191.20M
12.17%197.20M
11.58%182.10M
--217.90M
--160.90M
--175.80M
--163.20M
Chi phí doanh thu
11.05%133.70M
30.78%138.50M
7.50%141.90M
4.13%118.60M
9.75%120.40M
0.38%105.90M
8.29%132.00M
3.17%113.90M
0.46%109.70M
2.43%105.50M
0.83%121.90M
21.19%110.40M
12.81%109.20M
4.25%103.00M
--120.90M
--91.10M
--96.80M
--98.80M
Chi phí hoạt động
16.78%248.50M
31.35%253.90M
11.17%251.80M
3.36%215.10M
5.24%212.80M
-2.13%193.30M
4.38%226.50M
2.97%208.10M
0.40%202.20M
1.65%197.50M
-0.96%217.00M
7.50%202.10M
4.35%201.40M
-0.31%194.30M
--219.10M
--188.00M
--193.00M
--194.90M
Chi phí R&D
1.00%10.10M
10.34%9.60M
24.69%10.10M
-0.98%10.10M
13.64%10.00M
10.13%8.70M
3.85%8.10M
29.11%10.20M
4.76%8.80M
3.95%7.90M
0.00%7.80M
-1.25%7.90M
13.51%8.40M
7.04%7.60M
--7.80M
--8.00M
--7.40M
--7.10M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
101.78%68.20M
21.07%40.80M
2.59%35.60M
-9.59%34.90M
-12.21%33.80M
-13.14%33.70M
-13.25%34.70M
-4.93%38.60M
-5.64%38.50M
-6.28%38.80M
-6.10%40.00M
-4.69%40.60M
-9.13%40.80M
-8.00%41.40M
--42.60M
--42.60M
--44.90M
--45.00M
Lợi nhuận hoạt động
81.19%18.30M
-57.47%3.70M
-7.91%25.60M
715.38%8.00M
106.12%10.10M
277.55%8.70M
107.46%27.80M
88.07%-1.30M
216.67%4.90M
59.84%-4.90M
1216.67%13.40M
59.78%-10.90M
75.58%-4.20M
61.51%-12.20M
---1.20M
---27.10M
---17.20M
---31.70M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
30.00%2.60M
78.95%3.40M
300.00%6.00M
57.14%2.20M
0.00%2.00M
11.76%1.90M
7.14%1.50M
7.69%1.40M
--2.00M
--1.70M
--1.40M
--1.30M
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-28.81%8.40M
-32.80%8.40M
-31.82%9.00M
-36.88%8.90M
-21.85%11.80M
-19.35%12.50M
-16.46%13.20M
-9.03%14.10M
11.03%15.10M
4.03%15.50M
26.40%15.80M
18.32%15.50M
61.90%13.60M
88.61%14.90M
--12.50M
--13.10M
--8.40M
--7.90M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-107.41%-1.00M
-232.14%-3.70M
125.00%500.00K
-33.33%600.00K
4600.00%13.50M
450.00%2.80M
-253.85%-2.00M
160.00%900.00K
-250.00%-300.00K
-366.67%-800.00K
-56.67%1.30M
51.61%-1.50M
106.06%200.00K
120.00%300.00K
--3.00M
---3.10M
---3.30M
---1.50M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
93.33%-600.00K
-557.14%-4.60M
-1145.45%-11.50M
-205.56%-5.50M
-233.33%-9.00M
87.72%-700.00K
105.95%1.10M
-114.29%-1.80M
77.87%-2.70M
67.24%-5.70M
88.13%-18.50M
200.00%12.60M
68.23%-12.20M
-197.21%-17.40M
---155.80M
---12.60M
---38.40M
--17.90M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-86.67%400.00K
1000.00%4.40M
2200.00%11.50M
152.63%4.80M
3100.00%3.00M
500.00%400.00K
150.00%500.00K
533.33%1.90M
-150.00%-100.00K
-150.00%-100.00K
-96.08%200.00K
-40.00%300.00K
-66.67%200.00K
100.00%200.00K
--5.10M
--500.00K
--600.00K
--100.00K
Thu nhập trước thuế
44.87%11.30M
-966.67%-5.20M
47.13%23.10M
109.23%1.20M
169.03%7.80M
102.37%600.00K
187.22%15.70M
5.11%-13.00M
61.82%-11.30M
42.50%-25.30M
88.85%-18.00M
75.27%-13.70M
55.62%-29.60M
-90.48%-44.00M
---161.40M
---55.40M
---66.70M
---23.10M
Thuế thu nhập
557.14%3.20M
-1000.00%-1.80M
2750.00%5.30M
-290.00%-1.90M
-200.00%-700.00K
-83.33%200.00K
94.29%-200.00K
225.00%1.00M
158.33%700.00K
209.09%1.20M
-105.88%-3.50M
84.00%-800.00K
83.78%-1.20M
73.17%-1.10M
---1.70M
---5.00M
---7.40M
---4.10M
Doanh thu sau thuế
-4.71%8.10M
-950.00%-3.40M
11.95%17.80M
122.14%3.10M
170.83%8.50M
101.51%400.00K
209.66%15.90M
-8.53%-14.00M
57.75%-12.00M
38.23%-26.50M
90.92%-14.50M
74.40%-12.90M
52.11%-28.40M
-125.79%-42.90M
---159.70M
---50.40M
---59.30M
---19.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-4.71%8.10M
-950.00%-3.40M
11.95%17.80M
122.14%3.10M
170.83%8.50M
101.51%400.00K
209.66%15.90M
-8.53%-14.00M
57.75%-12.00M
38.23%-26.50M
90.92%-14.50M
74.40%-12.90M
52.11%-28.40M
-125.79%-42.90M
---159.70M
---50.40M
---59.30M
---19.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%400.00K
-100.00%0.00
-44.44%500.00K
150.00%200.00K
166.67%200.00K
114.29%100.00K
28.57%900.00K
50.00%-400.00K
57.14%-300.00K
30.00%-700.00K
111.29%700.00K
75.76%-800.00K
0.00%-700.00K
23.08%-1.00M
---6.20M
---3.30M
---700.00K
---1.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-7.23%7.70M
-1233.33%-3.40M
15.33%17.30M
121.32%2.90M
170.94%8.30M
101.16%300.00K
198.68%15.00M
-12.40%-13.60M
57.76%-11.70M
38.42%-25.80M
90.10%-15.20M
74.31%-12.10M
52.73%-27.70M
-136.72%-41.90M
---153.50M
---47.10M
---58.60M
---17.70M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-7.23%7.70M
-1233.33%-3.40M
15.33%17.30M
121.32%2.90M
170.94%8.30M
101.16%300.00K
198.68%15.00M
-12.40%-13.60M
57.76%-11.70M
38.42%-25.80M
90.10%-15.20M
74.31%-12.10M
52.73%-27.70M
-136.72%-41.90M
---153.50M
---47.10M
---58.60M
---17.70M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-14.64%0.03
-1145.11%-0.01
-0.35%0.07
119.62%0.01
163.74%0.04
101.03%0.00
193.08%0.07
-8.33%-0.07
58.40%-0.06
42.13%-0.13
90.99%-0.08
76.62%-0.06
57.05%-0.14
-128.00%-0.22
---0.85
---0.26
---0.32
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-18.04%0.03
-1153.03%-0.01
-11.65%0.06
117.23%0.01
159.02%0.03
101.02%0.00
193.08%0.07
-8.33%-0.07
58.40%-0.06
42.13%-0.13
90.99%-0.08
76.62%-0.06
57.05%-0.14
-128.00%-0.22
---0.85
---0.26
---0.32
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Mirion Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MIR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Mirion Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Mirion Technologies Inc báo cáo doanh thu là 925.40M cho năm tài chính 2025, tăng từ 860.80M của năm trước.

Doanh thu mà Mirion Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Mirion Technologies Inc báo cáo doanh thu là 266.80M cho quý gần nhất, tăng 19.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Mirion Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Mirion Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 28.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Mirion Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Mirion Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Mirion Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Mirion Technologies Inc là 52.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.