tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maia Biotechnology Inc

MAIA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.410USD
-0.010-0.70%
Đóng cửa 08-10 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
85.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MAIA

Theo dõi tình hình tài chính của Maia Biotechnology Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Maia Biotechnology Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/-0.18
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.70
33.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/10
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.96%-0.13
13.62%-0.14
31.60%-0.10
-134.19%-0.27
55.87%-0.18
64.42%-0.16
64.70%-0.14
67.88%-0.11
-13.91%-0.40
-22.21%-0.46
-6.90%-0.40
---0.36
---0.35
---0.38
---0.38
---1.39
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-48.56%-7.94M
-41.01%-6.37M
-1.59%-3.63M
-225.41%-8.90M
39.78%-5.35M
44.01%-4.52M
42.91%-3.57M
43.89%-2.74M
-96.29%-8.88M
-95.96%-8.07M
-50.92%-6.26M
0.57%-4.88M
-36.84%-4.52M
-6.53%-4.12M
-486.27%-4.15M
5.63%-4.90M
3.64%-3.31M
-292.73%-3.86M
78.47%-707.14K
-609.00%-5.20M
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-61.00%-8.32M
-28.10%-6.95M
13.25%-4.32M
-124.31%-9.36M
-36.05%-5.17M
-38.04%-5.43M
21.64%-4.98M
14.78%-4.17M
17.90%-3.80M
4.91%-3.93M
-54.46%-6.35M
2.65%-4.90M
-39.88%-4.62M
-21.05%-4.13M
-433.86%-4.11M
-125.25%-5.03M
-119.94%-3.31M
-224.95%-3.41M
76.97%-770.15K
-172.17%-2.23M
----
Lợi nhuận ròng
-48.56%-7.94M
-41.01%-6.37M
-1.59%-3.63M
-225.41%-8.90M
39.78%-5.35M
44.01%-4.52M
42.91%-3.57M
43.89%-2.74M
-96.29%-8.88M
-95.96%-8.07M
-50.92%-6.26M
0.57%-4.88M
-36.84%-4.52M
-6.53%-4.12M
-486.27%-4.15M
5.63%-4.90M
3.64%-3.31M
-292.73%-3.86M
78.47%-707.14K
-609.00%-5.20M
----
Tài sản ngắn hạn
155.70%28.24M
197.72%35.32M
-4.44%9.70M
27.22%11.75M
-8.10%11.04M
36.34%11.86M
34.22%10.15M
39.30%9.24M
22.92%12.02M
4.40%8.70M
-35.94%7.56M
-55.12%6.63M
13.55%9.78M
-20.84%8.33M
10.64%11.81M
33.91%14.78M
--8.61M
--10.53M
--10.67M
--11.04M
----
Tổng nợ ngắn hạn
24.07%6.26M
25.01%6.32M
52.38%5.84M
176.94%9.99M
43.66%5.04M
3.05%5.06M
-22.42%3.83M
-13.04%3.61M
7.28%3.51M
30.30%4.91M
51.03%4.94M
68.95%4.15M
5.66%3.27M
54.94%3.77M
52.33%3.27M
87.12%2.46M
--3.10M
--2.43M
--2.15M
--1.31M
----
Tổng tài sản
155.66%28.24M
197.71%35.32M
-4.44%9.70M
27.47%11.78M
-8.10%11.05M
36.12%11.86M
34.21%10.16M
32.02%9.24M
17.05%12.02M
-3.95%8.72M
-37.06%7.57M
-52.64%7.00M
5.22%10.27M
-20.71%9.07M
6.13%12.02M
27.91%14.78M
--9.76M
--11.44M
--11.33M
--11.56M
----
Tổng các khoản nợ
5.52%7.57M
9.21%7.56M
12.39%7.33M
53.99%11.74M
-19.06%7.17M
-52.20%6.92M
-8.02%6.52M
79.25%7.62M
160.95%8.86M
262.85%14.48M
101.73%7.09M
59.18%4.25M
9.58%3.39M
64.17%3.99M
63.76%3.51M
101.42%2.67M
--3.10M
--2.43M
--2.15M
--1.33M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
433.32%20.68M
461.71%27.76M
-34.63%2.38M
-97.43%41.67K
22.61%3.88M
185.73%4.94M
661.16%3.63M
-41.09%1.62M
-54.00%3.16M
-213.41%-5.76M
-94.39%477.51K
-77.31%2.75M
3.19%6.87M
-43.61%5.08M
-7.33%8.51M
18.37%12.11M
--6.66M
--9.01M
--9.18M
--10.23M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-63.23%-6.75M
-26.39%-5.31M
-79.64%-7.02M
1.08%-3.49M
11.73%-4.14M
-17.16%-4.20M
2.11%-3.91M
-11.64%-3.52M
-82.95%-4.68M
-6.73%-3.59M
-59.10%-3.99M
26.90%-3.16M
-12.23%-2.56M
-32.01%-3.36M
-56.13%-2.51M
---4.32M
---2.28M
-904.96%-2.55M
-486.02%-1.61M
----
---253.31K
Tài chính thuần
-101.91%-65.00K
468.60%31.05M
-0.89%4.80M
575.60%4.23M
-57.33%3.41M
15.78%5.46M
-3.58%4.85M
397.71%626.82K
93.89%7.99M
--4.72M
893.55%5.03M
-98.71%125.94K
997.37%4.12M
-100.00%0.00
-151.53%-633.28K
--9.76M
--375.40K
4.19%2.53M
352.90%1.23M
----
--2.43M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, tài sản ngắn hạn là 9.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.44.

Tổng tài sản của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Maia Biotechnology Inc là 9.70M, bao gồm 9.70M tài sản ngắn hạn và 2.80K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, tổng nghĩa vụ của Maia Biotechnology Inc là 7.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Maia Biotechnology Inc là 2.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Maia Biotechnology Inc là -24.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, giá trị huy động vốn ròng của Maia Biotechnology Inc là 17.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.43.

Thu nhập ròng của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, lợi nhuận ròng là -22.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -745.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -225.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Maia Biotechnology Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -24.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.