tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maia Biotechnology Inc

MAIA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.375USD
-0.035-2.48%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

MAIA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Maia Biotechnology Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-63.23%-6.75M
-26.39%-5.31M
-79.64%-7.02M
1.08%-3.49M
11.73%-4.14M
-17.16%-4.20M
2.11%-3.91M
-11.64%-3.52M
-82.95%-4.68M
-6.73%-3.59M
-59.10%-3.99M
26.90%-3.16M
-12.23%-2.56M
-32.01%-3.36M
-56.13%-2.51M
---4.32M
---2.28M
-904.96%-2.55M
-486.02%-1.61M
---253.31K
---274.26K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-48.56%-7.94M
-41.01%-6.37M
-1.59%-3.63M
-225.41%-8.90M
39.78%-5.35M
44.01%-4.52M
42.91%-3.57M
43.89%-2.74M
-96.29%-8.88M
-95.96%-8.07M
-22.27%-6.26M
-23.99%-4.88M
-36.84%-4.52M
-20.59%-4.12M
-623.62%-5.12M
---3.93M
---3.31M
-234.19%-3.41M
78.69%-707.14K
---1.02M
---3.32M
Các mục phi tiền mặt khác
-16.77%268.76K
74.42%-211.30K
109.20%115.67K
84.41%-192.00K
-93.74%322.92K
-119.70%-825.99K
-8569.08%-1.26M
-797.85%-1.23M
589.55%5.16M
1193.71%4.19M
-101.45%-14.50K
--176.44K
--747.95K
---383.36K
1550.02%1.00M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-80.48%-69.03K
---61.55K
---38.25K
Thay đổi trong vốn lưu động
132.96%200.85K
-19.48%619.60K
-2001.63%-4.32M
38773.19%4.96M
106.20%86.22K
1338.97%769.50K
-75.23%227.08K
-101.32%-12.83K
-333.16%-1.39M
-110.32%-62.11K
-17.99%916.78K
205.66%971.10K
35.60%596.12K
288.94%602.06K
50.96%1.12M
---919.11K
--439.60K
-40.82%154.80K
-20.71%740.50K
--261.57K
--933.92K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
--71.86K
---71.86K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
153.48%264.88K
130.02%137.11K
-860.19%-238.95K
104.86%11.44K
277.43%104.50K
-780.79%-456.75K
-79.28%31.43K
-34.65%-235.57K
-137.92%-58.89K
-56.37%67.09K
262.91%151.69K
16.42%-174.94K
326.85%155.31K
214.47%153.78K
-571.54%-93.11K
---209.32K
---68.47K
-403.20%-134.34K
-150.95%-13.87K
--44.31K
--27.21K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--31.83K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
324.95%80.41K
----
----
----
-120.55%-35.75K
-51.36%129.20K
54.61%-18.05K
63.70%-18.60K
-104.04%-16.21K
507.95%265.62K
75.91%-39.77K
-16013.98%-51.24K
399.26%401.17K
---65.11K
---165.08K
100.47%322.00
---134.06K
---68.56K
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---3.06K
-97.55%3.06K
-100.00%0.00
--125.00K
--125.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-63.23%-6.75M
-26.39%-5.31M
-79.64%-7.02M
1.08%-3.49M
11.73%-4.14M
-17.16%-4.20M
2.11%-3.91M
-11.64%-3.52M
-82.95%-4.68M
-6.73%-3.59M
-59.10%-3.99M
26.90%-3.16M
-12.23%-2.56M
-32.01%-3.36M
-56.13%-2.51M
---4.32M
---2.28M
-904.96%-2.55M
-486.02%-1.61M
---253.31K
---274.26K
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-101.91%-65.00K
468.60%31.05M
-0.89%4.80M
575.60%4.23M
-57.33%3.41M
15.78%5.46M
-3.58%4.85M
397.71%626.82K
93.89%7.99M
--4.72M
893.55%5.03M
-98.71%125.94K
997.37%4.12M
-100.00%0.00
-151.53%-633.28K
--9.76M
--375.40K
4.19%2.53M
352.90%1.23M
--2.43M
--271.37K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-76.97%62.50K
--2.42M
--271.37K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
482.68%33.01M
-1.15%4.92M
472.23%3.78M
-59.91%3.26M
13.44%5.67M
-56.40%4.98M
--660.44K
41.25%8.12M
--4.99M
--11.42M
-100.00%0.00
5649.88%5.75M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--11.50M
--100.00K
--2.37M
--376.00K
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--0.00
4467.42%38.55K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--844.00
--1.32K
2008.38%30.19K
--185.65K
----
-100.00%0.00
-92.04%1.43K
--0.00
-100.00%0.00
408.33%18.30K
--18.00K
--0.00
783.33%47.70K
--3.60K
--5.40K
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
--0.00
--572.65K
--328.92K
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--275.40K
--110.00K
--529.42K
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
63.20%-65.00K
-874.77%-2.00M
11.56%-118.70K
-83.57%-117.14K
44.86%-176.63K
26.08%-204.67K
97.90%-134.21K
-151.25%-63.81K
80.35%-320.34K
---276.89K
-880.92%-6.39M
107.10%124.51K
---1.63M
--0.00
-353.04%-651.58K
---1.75M
--0.00
-100.00%0.00
--257.50K
--2.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-101.91%-65.00K
468.60%31.05M
-0.89%4.80M
575.60%4.23M
-57.33%3.41M
15.78%5.46M
-3.58%4.85M
397.71%626.82K
93.89%7.99M
--4.72M
893.55%5.03M
-98.71%125.94K
997.37%4.12M
-100.00%0.00
-151.53%-633.28K
--9.76M
--375.40K
4.19%2.53M
352.90%1.23M
--2.43M
--271.37K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
-9.82%8.66M
25.33%10.89M
-12.39%10.14M
31.33%10.86M
34.27%9.60M
42.36%8.69M
26.60%11.58M
9.03%8.27M
-34.70%7.15M
-56.59%6.10M
12.22%9.15M
-26.30%7.59M
3.56%10.95M
28.41%14.06M
--8.15M
--10.29M
1493.82%10.57M
1543.65%10.95M
--663.46K
--666.35K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
----
1940.82%25.76M
-345.32%-2.23M
125.87%747.21K
-121.73%-718.77K
12.60%1.26M
-12.96%910.51K
5.03%-2.89M
112.07%3.31M
133.31%1.12M
133.61%1.05M
-151.43%-3.04M
172.77%1.56M
-1098.09%-3.36M
-723.01%-3.11M
--5.91M
---2.14M
-112.90%-280.83K
-12964.32%-378.21K
--2.18M
---2.90K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
360.93%14.09K
41.71%-15.61K
-111.19%-1.04K
54.09%8.37K
132.19%3.06K
-304.13%-26.77K
190.88%9.29K
469.60%5.43K
-139.38%-9.49K
-56.14%13.12K
61.07%-10.22K
125.14%954.00
7.38%-3.97K
--29.90K
---26.26K
---3.79K
---4.28K
----
--0.00
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
----
216.78%34.41M
-9.82%8.66M
25.33%10.89M
-12.39%10.14M
31.33%10.86M
34.27%9.60M
42.36%8.69M
26.60%11.58M
9.03%8.27M
-34.70%7.15M
-56.59%6.10M
12.22%9.15M
-26.30%7.59M
3.56%10.95M
--14.06M
--8.15M
262.49%10.29M
1493.82%10.57M
--2.84M
--663.46K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Maia Biotechnology Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Maia Biotechnology Inc đã tạo ra -18.84M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Maia Biotechnology Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Maia Biotechnology Inc đã tăng -20.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Maia Biotechnology Inc đã thay đổi như thế nào?

Maia Biotechnology Inc đã sử dụng 17.91M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MAIA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.