tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maia Biotechnology Inc

MAIA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.375USD
-0.035-2.48%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

MAIA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Maia Biotechnology Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
172.03%27.60M
216.78%34.41M
-9.82%8.66M
25.33%10.89M
-12.39%10.14M
31.33%10.86M
34.27%9.60M
42.36%8.69M
26.60%11.58M
9.03%8.27M
-34.70%7.15M
-56.59%6.10M
12.22%9.15M
-26.30%7.59M
3.56%10.95M
28.41%14.06M
--8.15M
--10.29M
--10.57M
--10.95M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
172.03%27.60M
216.78%34.41M
-9.82%8.66M
25.33%10.89M
-12.39%10.14M
31.33%10.86M
34.27%9.60M
42.36%8.69M
26.60%11.58M
9.03%8.27M
-34.70%7.15M
-56.59%6.10M
12.22%9.15M
-26.30%7.59M
3.56%10.95M
28.41%14.06M
--8.15M
--10.29M
--10.57M
--10.95M
Các khoản phải thu
----
----
-100.00%0.00
54.24%82.69K
-53.70%82.27K
-49.94%78.08K
-46.54%77.35K
-53.15%53.61K
-54.07%177.69K
-55.23%155.97K
-52.22%144.68K
-55.18%114.43K
90.41%386.82K
--348.38K
--302.79K
--255.31K
--203.16K
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
-100.00%0.00
54.24%82.69K
-53.70%82.27K
-49.94%78.08K
-46.54%77.35K
-53.15%53.61K
-54.07%177.69K
-55.23%155.97K
-52.22%144.68K
-55.18%114.43K
90.41%386.82K
--348.38K
--302.79K
--255.31K
--203.16K
----
----
----
Chi phí trả trước
-21.40%641.54K
-2.00%902.02K
120.29%1.04M
57.47%780.51K
214.27%816.26K
237.69%920.47K
76.36%473.83K
19.69%495.65K
6.74%259.73K
-31.66%272.58K
-51.53%268.68K
-10.15%414.12K
-5.12%243.33K
70.00%398.87K
464.46%554.32K
446.51%460.92K
--256.47K
--234.63K
--98.20K
--84.34K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
155.70%28.24M
197.72%35.32M
-4.44%9.70M
27.22%11.75M
-8.10%11.04M
36.34%11.86M
34.22%10.15M
39.30%9.24M
22.92%12.02M
4.40%8.70M
-35.94%7.56M
-55.12%6.63M
13.55%9.78M
-20.84%8.33M
10.64%11.81M
33.91%14.78M
--8.61M
--10.53M
--10.67M
--11.04M
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
0.00%2.80K
168.50%7.52K
0.00%2.80K
867.32%27.09K
0.00%2.80K
-82.54%2.80K
0.00%2.80K
-99.24%2.80K
-99.43%2.80K
-97.83%16.04K
-98.69%2.80K
13040.71%367.94K
-57.18%492.45K
-19.20%740.49K
-67.31%214.00K
-99.46%2.80K
--1.15M
--916.48K
--654.70K
--520.65K
Tổng tài sản dài hạn
----
168.50%7.52K
0.00%2.80K
867.32%27.09K
0.00%2.80K
-82.54%2.80K
0.00%2.80K
-99.24%2.80K
-99.43%2.80K
-97.83%16.04K
-98.69%2.80K
13040.71%367.94K
-57.18%492.45K
-19.20%740.49K
-67.31%214.00K
-99.46%2.80K
--1.15M
--916.48K
--654.70K
--520.65K
Tổng tài sản
155.66%28.24M
197.71%35.32M
-4.44%9.70M
27.47%11.78M
-8.10%11.05M
36.12%11.86M
34.21%10.16M
32.02%9.24M
17.05%12.02M
-3.95%8.72M
-37.06%7.57M
-52.64%7.00M
5.22%10.27M
-20.71%9.07M
6.13%12.02M
27.91%14.78M
--9.76M
--11.44M
--11.33M
--11.56M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-70.71%32.59K
--114.33K
--114.33K
--111.27K
--111.27K
Chi phí trích trước
2.96%3.42M
3.83%3.34M
63.86%3.80M
177.54%6.82M
47.77%3.32M
5.96%3.22M
-29.74%2.32M
-15.97%2.46M
30.38%2.25M
15.01%3.04M
56.82%3.30M
108.16%2.92M
-11.23%1.72M
85.66%2.64M
95.79%2.10M
114.25%1.40M
--1.94M
--1.42M
--1.07M
--655.58K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--48.61K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-70.71%32.59K
--114.33K
--114.33K
--111.27K
--111.27K
Tổng nợ ngắn hạn
24.07%6.26M
25.01%6.32M
52.38%5.84M
176.94%9.99M
43.66%5.04M
3.05%5.06M
-22.42%3.83M
-13.04%3.61M
7.28%3.51M
30.30%4.91M
51.03%4.94M
68.95%4.15M
5.66%3.27M
54.94%3.77M
52.33%3.27M
87.12%2.46M
--3.10M
--2.43M
--2.15M
--1.31M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--13.89K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--13.89K
Các khoản nợ phát sinh
-38.49%1.31M
--1.24M
----
--1.75M
--2.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-44.53%1.49M
-56.52%1.75M
-60.25%2.13M
-80.52%1.86M
25.02%2.69M
3783.06%4.02M
4296.91%5.35M
4166.15%9.57M
777.22%2.15M
-52.06%103.41K
--121.60K
--224.40K
--245.34K
--215.71K
----
----
--0.00
--0.00
Tổng nợ dài hạn
----
-33.64%1.24M
-44.53%1.49M
-56.52%1.75M
-60.25%2.13M
-80.52%1.86M
25.02%2.69M
3783.06%4.02M
4296.91%5.35M
4166.15%9.57M
777.22%2.15M
-52.06%103.41K
--121.60K
--224.40K
--245.34K
1453.06%215.71K
----
----
--0.00
--13.89K
Tổng các khoản nợ
5.52%7.57M
9.21%7.56M
12.39%7.33M
53.99%11.74M
-19.06%7.17M
-52.20%6.92M
-8.02%6.52M
79.25%7.62M
160.95%8.86M
262.85%14.48M
101.73%7.09M
59.18%4.25M
9.58%3.39M
64.17%3.99M
63.76%3.51M
101.42%2.67M
--3.10M
--2.43M
--2.15M
--1.33M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
43.22%144.66M
48.66%143.80M
23.28%112.06M
24.36%106.07M
20.09%101.01M
45.87%96.73M
40.99%90.90M
40.95%85.29M
40.78%84.11M
24.11%66.31M
22.27%64.47M
15.88%60.51M
42.86%59.75M
30.76%53.43M
40.17%52.73M
36.42%52.22M
--41.82M
--40.86M
--37.62M
--38.28M
Lợi nhuận giữ lại
-27.65%-123.94M
-26.43%-116.00M
-25.67%-109.63M
-26.70%-106.00M
-19.98%-97.10M
-27.35%-91.75M
-36.35%-87.23M
-44.94%-83.66M
-53.13%-80.93M
-49.09%-72.05M
-44.73%-63.98M
-44.09%-57.72M
-50.32%-52.85M
-51.72%-48.32M
-55.45%-44.21M
-44.47%-40.06M
---35.16M
---31.85M
---28.44M
---27.73M
Vốn dự trữ
43.22%144.65M
48.66%143.80M
23.27%112.05M
24.36%106.07M
20.09%101.00M
45.87%96.73M
40.99%90.90M
40.94%85.29M
40.78%84.11M
24.10%66.31M
22.27%64.47M
15.88%60.51M
42.86%59.75M
30.76%53.43M
40.17%52.73M
36.42%52.22M
--41.82M
--40.86M
--37.62M
--38.28M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-38.83%-41.69K
-3.96%-39.67K
-64.06%-50.23K
-163.50%-30.84K
-35.40%-30.03K
-26.99%-38.16K
-88.28%-30.61K
73.26%-11.70K
14.40%-22.18K
-18.88%-30.05K
-1.80%-16.26K
15.26%-43.77K
-525.04%-25.91K
-1568.56%-25.27K
---15.97K
---51.65K
---4.14K
--1.72K
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
433.32%20.68M
461.71%27.76M
-34.63%2.38M
-97.43%41.67K
22.61%3.88M
185.73%4.94M
661.16%3.63M
-41.09%1.62M
-54.00%3.16M
-213.41%-5.76M
-94.39%477.51K
-77.31%2.75M
3.19%6.87M
-43.61%5.08M
-7.33%8.51M
18.37%12.11M
--6.66M
--9.01M
--9.18M
--10.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MAIA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Maia Biotechnology Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Maia Biotechnology Inc có 27.60M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Maia Biotechnology Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 7.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.84M nợ ngắn hạ và 1.49M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Maia Biotechnology Inc là 9.70M, bao gồm 9.70M tài sản ngắn hạn và 2.80K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Maia Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Maia Biotechnology Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.38M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.