tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LyondellBasell Industries NV

LYB
Thêm vào danh sách theo dõi
63.540USD
-1.220-1.88%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
20.52BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LYB

Theo dõi tình hình tài chính của LyondellBasell Industries NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LyondellBasell Industries NV

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
1.73/3.41
Doanh thu / Dự báo
9.18B/9.14B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
30.15B
-9.71%
EPS(YoY)
-2.34
-156.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
401.15%1.73
-28.46%0.38
76.10%-0.44
-258.13%-2.77
-87.80%0.34
-63.08%0.53
-430.05%-1.86
-23.52%1.75
29.30%2.82
0.09%1.45
-50.27%0.56
--2.29
--2.18
--1.44
--1.13
--10.57
----
----
----
----
Doanh thu
19.84%9.18B
-6.25%7.20B
-25.33%7.09B
-25.14%7.73B
-27.47%7.66B
-7.55%7.68B
-4.35%9.50B
-2.85%10.32B
2.45%10.56B
-18.96%8.30B
-2.71%9.93B
-13.27%10.63B
-30.54%10.31B
-22.12%10.25B
-20.45%10.21B
-3.54%12.25B
28.35%14.84B
44.87%13.16B
61.65%12.83B
87.43%12.70B
Lợi nhuận ròng
402.70%558.00M
-28.90%123.00M
76.32%-143.00M
-256.67%-893.00M
-87.91%111.00M
-63.19%173.00M
-430.05%-604.00M
-23.28%570.00M
29.30%918.00M
-0.21%470.00M
-47.86%183.00M
30.35%743.00M
-56.79%710.00M
-64.26%471.00M
-51.52%351.00M
-67.61%570.00M
-20.17%1.64B
23.41%1.32B
-15.12%724.00M
1471.43%1.76B
Biên lợi nhuận ròng
207.95%6.23%
544.65%1.93%
70.72%-1.89%
-291.93%-10.73%
-81.43%2.02%
-94.25%0.30%
-444.56%-6.45%
-20.60%5.59%
56.69%10.90%
12.49%5.21%
-46.14%1.87%
--7.04%
--6.96%
--4.64%
--3.48%
--8.79%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
116.09%22.21%
36.20%9.74%
-40.18%4.72%
-2.55%11.73%
-37.81%10.28%
-46.21%7.15%
-20.72%7.90%
-11.71%12.03%
18.43%16.52%
-1.50%13.29%
19.60%9.96%
--13.63%
--13.95%
--13.50%
--8.33%
--14.30%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.93%37.44%
19.34%38.05%
21.99%38.05%
16.13%35.09%
10.79%33.45%
4.32%31.88%
2.74%31.19%
0.33%30.22%
-4.62%30.19%
-2.59%30.56%
-2.49%30.36%
--30.12%
--31.65%
--31.38%
--31.13%
--31.01%
----
----
----
----
Doanh thu
19.84%9.18B
-6.25%7.20B
-25.33%7.09B
-25.14%7.73B
-27.47%7.66B
-7.55%7.68B
-4.35%9.50B
-2.85%10.32B
2.45%10.56B
-18.96%8.30B
-2.71%9.93B
-13.27%10.63B
-30.54%10.31B
-22.12%10.25B
-20.45%10.21B
-3.54%12.25B
28.35%14.84B
44.87%13.16B
61.65%12.83B
87.43%12.70B
Lợi nhuận hoạt động
410.09%1.62B
122.81%254.00M
-124.91%-71.00M
-41.64%471.00M
-67.32%317.00M
-82.49%114.00M
-48.74%285.00M
-22.33%807.00M
-4.06%970.00M
-32.54%651.00M
14.17%556.00M
27.96%1.04B
-54.25%1.01B
-41.90%965.00M
-68.27%487.00M
-63.88%812.00M
-12.51%2.21B
52.67%1.66B
71.89%1.53B
271.57%2.25B
Lợi nhuận ròng
402.70%558.00M
-28.90%123.00M
76.32%-143.00M
-256.67%-893.00M
-87.91%111.00M
-63.19%173.00M
-430.05%-604.00M
-23.28%570.00M
29.30%918.00M
-0.21%470.00M
-47.86%183.00M
30.35%743.00M
-56.79%710.00M
-64.26%471.00M
-51.52%351.00M
-67.61%570.00M
-20.17%1.64B
23.41%1.32B
-15.12%724.00M
1471.43%1.76B
Tài sản ngắn hạn
5.32%11.66B
-3.02%11.06B
-11.40%10.87B
-15.58%10.76B
-14.21%11.08B
-11.45%11.40B
-6.74%12.27B
-3.67%12.74B
1.72%12.91B
7.08%12.88B
11.03%13.15B
7.30%13.23B
-1.18%12.69B
-9.53%12.02B
-3.04%11.85B
-11.85%12.33B
-0.40%12.85B
11.09%13.29B
5.01%12.22B
29.99%13.99B
Tổng nợ ngắn hạn
13.82%7.11B
15.19%7.19B
-8.59%6.13B
14.33%6.85B
1.58%6.24B
2.51%6.24B
-6.22%6.71B
-14.39%5.99B
-12.40%6.15B
-6.54%6.09B
5.77%7.15B
-8.30%7.00B
-8.31%7.02B
-13.61%6.51B
-6.50%6.76B
3.05%7.63B
16.04%7.65B
9.66%7.54B
31.41%7.23B
54.91%7.41B
Tổng tài sản
-2.46%34.48B
-3.50%33.96B
-4.88%34.00B
-9.33%33.79B
-4.62%35.35B
-3.92%35.19B
-3.39%35.75B
1.05%37.26B
1.04%37.06B
1.02%36.62B
1.75%37.00B
1.05%36.88B
-0.92%36.68B
-4.22%36.26B
-1.03%36.37B
-5.62%36.49B
-0.63%37.02B
5.90%37.85B
3.78%36.74B
21.01%38.66B
Tổng các khoản nợ
1.58%23.80B
4.09%23.91B
2.74%23.91B
-1.52%23.18B
-0.72%23.43B
-2.81%22.97B
-3.26%23.27B
-0.51%23.54B
-0.58%23.60B
0.47%23.63B
1.35%24.06B
-2.59%23.66B
-4.21%23.74B
-6.45%23.52B
-4.56%23.74B
-9.54%24.29B
-7.26%24.78B
-6.65%25.14B
-9.28%24.87B
9.02%26.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.41%10.68B
-17.76%10.05B
-19.09%10.09B
-22.71%10.61B
-11.45%11.92B
-5.94%12.22B
-3.63%12.47B
3.85%13.73B
4.00%13.46B
2.03%12.99B
2.49%12.94B
8.31%13.22B
5.73%12.95B
0.18%12.73B
6.38%12.63B
3.31%12.21B
16.19%12.24B
44.23%12.71B
48.62%11.87B
61.33%11.81B
Thu nhập hoạt động ròng
114.25%752.00M
53.54%-269.00M
-21.31%1.51B
46.72%983.00M
-73.96%351.00M
-407.89%-579.00M
27.33%1.92B
-59.78%670.00M
4.50%1.35B
-123.65%-114.00M
-6.23%1.50B
17.82%1.67B
-19.32%1.29B
-67.91%482.00M
-47.91%1.60B
-34.02%1.41B
-15.93%1.60B
163.05%1.50B
314.40%3.08B
159.13%2.14B
Đầu tư ròng
-2.18%-515.00M
35.12%-279.00M
26.33%-403.00M
9.11%-439.00M
-61.02%-504.00M
15.69%-430.00M
9.74%-547.00M
-12.59%-483.00M
15.63%-313.00M
-37.47%-510.00M
-11.40%-606.00M
-7.52%-429.00M
35.81%-371.00M
18.64%-371.00M
22.84%-544.00M
8.28%-399.00M
-90.76%-578.00M
-672.88%-456.00M
72.87%-705.00M
25.00%-435.00M
Tài chính thuần
-356.86%-233.00M
56.86%-236.00M
204.05%539.00M
7.44%-448.00M
89.40%-51.00M
-32.77%-547.00M
-27.90%-518.00M
42.65%-484.00M
-114.73%-481.00M
13.63%-412.00M
15.27%-405.00M
-57.17%-844.00M
86.66%-224.00M
33.10%-477.00M
82.67%-478.00M
53.59%-537.00M
0.53%-1.68B
8.82%-713.00M
-355.61%-2.76B
-207.71%-1.16B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, tổng doanh thu đạt 30.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.39B.

Tài sản ngắn hạn của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, tài sản ngắn hạn là 10.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.40.

Tổng tài sản của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LyondellBasell Industries NV là 34.00B, bao gồm 10.87B tài sản ngắn hạn và 23.14B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, tổng nghĩa vụ của LyondellBasell Industries NV là 23.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, tổng vốn chủ sở hữu của LyondellBasell Industries NV là 10.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.09.

Thu nhập hoạt động thuần của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LyondellBasell Industries NV là 831.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.01.

Giá trị đầu tư ròng của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, giá trị đầu tư ròng của LyondellBasell Industries NV là -1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.16.

Giá trị huy động vốn ròng của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, giá trị huy động vốn ròng của LyondellBasell Industries NV là -507.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -156.06.

Thu nhập ròng của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, lợi nhuận ròng là -752.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -155.54.

Biên lợi nhuận ròng của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, biên lợi nhuận ròng là -2.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.98.

Biên lợi nhuận gộp của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, biên lợi nhuận gộp là 8.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LyondellBasell Industries NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LyondellBasell Industries NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 831.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.