tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intuitive Machines Inc

LUNR
Thêm vào danh sách theo dõi
12.340USD
+0.090+0.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.97BVốn hóa
LỗP/E TTM

LUNR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Intuitive Machines Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Intuitive Machines Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q1
Tổng doanh thu
198.65%186.73M
-18.07%44.78M
-10.33%52.44M
21.51%50.31M
-14.61%62.52M
78.86%54.66M
359.34%58.48M
130.13%41.41M
301.51%73.22M
--30.56M
--12.73M
--17.99M
-1.27%18.24M
--18.47M
Doanh thu
198.65%186.73M
-18.07%44.78M
-10.33%52.44M
21.51%50.31M
-14.61%62.52M
78.86%54.66M
359.34%58.48M
130.13%41.41M
301.51%73.22M
--30.56M
--12.73M
--17.99M
-1.27%18.24M
--18.47M
Chi phí doanh thu
200.46%169.67M
-30.85%37.70M
-13.23%47.58M
9.36%62.91M
-5.27%56.47M
84.64%54.52M
104.46%54.84M
152.30%57.52M
154.52%59.61M
--29.53M
--26.82M
--22.80M
17.16%23.42M
--19.99M
Chi phí hoạt động
183.68%205.95M
14.43%77.88M
1.04%67.86M
13.47%78.95M
-4.46%72.60M
91.88%68.06M
82.82%67.16M
123.19%69.58M
136.01%75.99M
--35.47M
--36.73M
--31.18M
40.17%32.20M
--22.97M
Chi phí R&D
--5.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1994.38%13.05M
222.04%1.74M
69.09%815.00K
77.78%752.00K
50.48%623.00K
25.00%540.00K
46.50%482.00K
32.60%423.00K
39.86%414.00K
--432.00K
--329.00K
--319.00K
19.35%296.00K
--248.00K
Chi phí hoạt động khác
---19.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-90.76%-19.22M
-147.03%-33.09M
-77.64%-15.42M
-1.65%-28.64M
-263.14%-10.08M
-172.96%-13.40M
63.84%-8.68M
-113.71%-28.17M
80.13%-2.77M
---4.91M
---24.00M
---13.18M
-210.29%-13.96M
---4.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.43M
--5.52M
--4.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--4.88M
--2.73M
--1.34M
----
----
----
----
----
-92.83%20.00K
--42.00K
--228.00K
--274.00K
121.43%279.00K
--126.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-410.61%-29.92M
80.06%-25.39M
102.71%1.95M
-130.23%-13.03M
120.69%9.63M
-1454.74%-127.32M
-255.65%-72.06M
49.94%43.12M
-665.93%-46.56M
--9.40M
--46.30M
--28.76M
-2232.98%-6.08M
--285.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
176.92%72.00K
100.00%1.00K
-92.77%25.00K
-96.17%39.00K
100.04%26.00K
-23536.54%-24.58M
104.84%346.00K
2134.00%1.02M
-77262.92%-68.67M
---104.00K
---7.15M
---50.00K
--89.00K
--0.00
Thu nhập trước thuế
-5487.28%-52.53M
66.27%-55.70M
87.61%-9.96M
-339.07%-38.21M
100.83%975.00K
-3901.75%-165.15M
-638.76%-80.36M
4.80%15.98M
-483.39%-118.03M
--4.34M
--14.92M
--15.25M
-366.07%-20.23M
---4.34M
Thuế thu nhập
--2.00K
30538.46%3.96M
-90.00%5.00K
--0.00
--0.00
94.84%-13.00K
-91.74%50.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
---252.00K
--605.00K
---3.53M
321600.00%3.21M
---1.00K
Doanh thu sau thuế
-5487.49%-52.53M
63.88%-59.66M
87.61%-9.96M
-339.07%-38.21M
100.83%975.00K
-3693.02%-165.13M
-661.88%-80.41M
-14.89%15.98M
-403.39%-118.03M
--4.60M
--14.31M
--18.78M
-440.25%-23.45M
---4.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5487.49%-52.53M
63.88%-59.66M
87.61%-9.96M
-339.07%-38.21M
100.83%975.00K
-3693.02%-165.13M
-661.88%-80.41M
-14.89%15.98M
-403.39%-118.03M
--4.60M
--14.31M
--18.78M
-440.25%-23.45M
---4.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-222.39%-15.14M
-24.11%-19.78M
87.53%-3.12M
-466.55%-13.03M
160.21%12.37M
-262.53%-15.94M
-31.69%-25.01M
78.60%-2.30M
-146.46%-20.55M
---4.40M
---18.99M
---10.74M
---8.34M
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-225.30%-37.55M
73.19%-40.03M
87.40%-7.00M
-239.62%-25.33M
88.22%-11.54M
-1898.01%-149.34M
-270.23%-55.54M
-37.15%18.14M
-911.12%-97.96M
--8.31M
--32.63M
--28.87M
-123.23%-9.69M
---4.34M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
10.20%162.00K
10.34%160.00K
10.49%158.00K
10.22%151.00K
-68.79%147.00K
-78.86%145.00K
-78.78%143.00K
-79.08%137.00K
43.60%471.00K
--686.00K
--674.00K
--655.00K
--328.00K
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-225.30%-37.55M
73.19%-40.03M
87.40%-7.00M
-239.62%-25.33M
88.22%-11.54M
-1898.01%-149.34M
-270.23%-55.54M
-37.15%18.14M
-911.12%-97.96M
--8.31M
--32.63M
--28.87M
-123.23%-9.69M
---4.34M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-135.55%-0.25
80.50%-0.34
92.83%-0.06
-165.50%-0.22
95.97%-0.11
-550.10%-1.72
-144.19%-0.83
-82.08%0.33
-320.45%-2.68
--0.38
--1.87
--1.84
-131.72%-0.64
---0.27
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-135.55%-0.25
80.50%-0.34
92.83%-0.06
-174.04%-0.22
95.97%-0.11
-667.31%-1.72
-166.31%-0.83
-80.44%0.29
-320.45%-2.68
--0.30
--1.25
--1.49
-131.72%-0.64
---0.27
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Intuitive Machines Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LUNR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Intuitive Machines Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Intuitive Machines Inc báo cáo doanh thu là 210.06M cho năm tài chính 2025, tăng từ 228.00M của năm trước.

Doanh thu mà Intuitive Machines Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Intuitive Machines Inc báo cáo doanh thu là 186.73M cho quý gần nhất, tăng 198.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Intuitive Machines Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Intuitive Machines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -83.91M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Intuitive Machines Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Intuitive Machines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -37.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Intuitive Machines Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Intuitive Machines Inc là -87.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.