tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intuitive Machines Inc

LUNR
Thêm vào danh sách theo dõi
12.340USD
+0.090+0.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.97BVốn hóa
LỗP/E TTM

LUNR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Intuitive Machines Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-382.03%-54.77M
-271.25%-7.29M
59.94%-7.18M
38.38%-19.26M
401.44%19.42M
91.21%-1.96M
-150.31%-17.92M
-1180.91%-31.26M
65.49%-6.44M
---22.35M
---7.16M
--2.89M
22.37%-18.67M
---24.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5487.49%-52.53M
63.88%-59.66M
87.08%-9.96M
-339.07%-38.21M
100.81%975.00K
-3693.02%-165.13M
-610.81%-77.11M
-14.89%15.98M
-414.59%-120.66M
--4.60M
--15.10M
--18.78M
-440.00%-23.45M
---4.34M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1994.38%13.05M
160.56%1.41M
-85.25%815.00K
77.78%752.00K
50.48%623.00K
-61.32%540.00K
1579.64%5.53M
32.60%423.00K
39.86%414.00K
--1.40M
--329.00K
--319.00K
19.35%296.00K
--248.00K
Thuế hoãn lại
----
--3.93M
----
----
----
----
----
----
----
--7.00K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
90.53%-4.06M
-93.69%4.17M
-105.07%-1.71M
158.01%13.15M
-145.40%-42.81M
1379.88%66.02M
850.39%33.64M
-5052.50%-22.67M
16102.75%94.30M
---5.16M
---4.48M
---440.00K
9600.00%582.00K
--6.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-222.94%-30.02M
80.05%15.64M
115.47%2.26M
151.93%2.52M
447.66%24.42M
144.49%8.69M
-189.06%-14.59M
-140.42%-4.85M
-194.71%-7.02M
---19.53M
--16.38M
--12.01M
87.96%-2.38M
---19.79M
-Thay đổi các khoản phải thu
-112.91%-3.68M
209.06%7.05M
142.05%11.48M
-46.79%5.70M
185.42%28.50M
65.81%-6.47M
-884.68%-27.30M
54.82%10.70M
-481.88%-33.36M
---18.91M
--3.48M
--6.91M
32.36%-5.73M
---8.48M
-Thay đổi hàng tồn kho
---1.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-1022.14%-17.68M
-11.03%-473.00K
-3828.21%-4.36M
193.29%445.00K
-616.72%-1.58M
-1283.33%-426.00K
-82.87%117.00K
-175.59%-477.00K
110.95%305.00K
--36.00K
--683.00K
--631.00K
-601.51%-2.79M
---397.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
352.24%26.48M
153.74%1.84M
14.26%-4.25M
76.39%-5.55M
-80.90%5.86M
-148.22%-3.42M
22.37%-4.95M
-468.60%-23.51M
338.35%30.66M
--7.10M
---6.38M
--6.38M
5358.65%6.99M
---133.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
450.64%3.01M
-3.32%466.00K
52.96%930.00K
402.70%560.00K
27.51%547.00K
-23.00%482.00K
235.91%608.00K
-202.78%-185.00K
141.01%429.00K
--626.00K
--181.00K
--180.00K
128.21%178.00K
--78.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-246.94%-37.10M
-66.69%7.26M
-97.17%537.00K
-85.14%1.60M
-12.97%-10.70M
301.75%21.80M
3.28%18.96M
533.31%10.77M
-684.34%-9.47M
---10.80M
--18.36M
---2.49M
89.23%-1.21M
---11.20M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-382.03%-54.77M
-271.25%-7.29M
59.94%-7.18M
38.38%-19.26M
401.44%19.42M
91.21%-1.96M
-150.31%-17.92M
-1180.91%-31.26M
65.49%-6.44M
---22.35M
---7.16M
--2.89M
22.37%-18.67M
---24.04M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
7326.58%454.65M
218.92%15.71M
748.49%11.81M
265.26%8.05M
285.52%6.12M
119.62%4.93M
-81.36%1.39M
-81.05%2.21M
-81.46%1.59M
--2.24M
--7.47M
--11.63M
2171.88%8.56M
--377.00K
Chi phí vốn
7326.58%454.65M
218.92%15.71M
748.49%11.81M
265.26%8.05M
285.52%6.12M
119.62%4.93M
-81.36%1.39M
-81.05%2.21M
-81.46%1.59M
--2.24M
--7.47M
--11.63M
2171.88%8.56M
--377.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
61.32%9.88M
217.64%15.65M
748.49%11.81M
265.26%8.05M
285.52%6.12M
119.62%4.93M
-81.36%1.39M
-81.05%2.21M
-81.46%1.59M
--2.24M
--7.47M
--11.63M
2171.88%8.56M
--377.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--444.78M
--63.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---444.78M
---14.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-7326.58%-454.65M
-521.05%-30.59M
-748.49%-11.81M
-265.26%-8.05M
-285.52%-6.12M
-119.62%-4.93M
81.36%-1.39M
81.05%-2.21M
81.46%-1.59M
---2.24M
---7.47M
---11.63M
-2171.88%-8.56M
---377.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
9.91%167.45M
-100.63%-790.00K
283.08%296.06M
-110.50%-1.03M
150.76%152.35M
1179.92%124.89M
377.31%77.29M
857.63%9.85M
25.87%60.75M
---11.56M
--16.19M
--1.03M
1053.08%48.27M
--4.19M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
11283.77%335.51M
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---3.00M
---5.00M
--0.00
---12.00M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---64.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
-91.26%-4.84M
--0.00
--0.00
---20.70M
-4498.18%-2.53M
----
----
----
---55.00K
---293.00K
---22.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--26.00M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--175.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--125.46M
302.71%80.45M
79972.73%17.62M
46104.55%10.16M
--0.00
--19.98M
--22.00K
--22.00K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
249.00%176.55M
--9.90M
--0.00
-94.45%771.00K
2155.42%50.59M
--0.00
--0.00
--13.88M
--2.24M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-115.44%-7.55M
151.00%4.05M
-23381.55%-39.45M
70.70%-1.03M
---3.50M
-1719.59%-7.94M
95.19%-168.00K
72.51%-3.53M
-100.00%0.00
--490.00K
---3.49M
---12.85M
370.66%20.00M
--4.25M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
9.91%167.45M
-100.63%-790.00K
283.08%296.06M
-110.50%-1.03M
150.76%152.35M
1179.92%124.89M
377.31%77.29M
857.63%9.85M
25.87%60.75M
---11.56M
--16.19M
--1.03M
1053.08%48.27M
--4.19M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
179.20%585.34M
580.89%624.02M
930.33%346.94M
555.15%375.30M
4497.57%209.65M
125.10%91.65M
-13.99%33.67M
22.24%57.28M
-82.34%4.56M
--40.71M
--39.15M
--46.86M
-12.01%25.83M
--29.35M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-306.45%-341.97M
-132.78%-38.68M
377.93%277.07M
-20.08%-28.35M
214.18%165.65M
426.39%118.00M
3604.41%57.97M
-206.08%-23.61M
150.63%52.72M
---36.15M
--1.56M
---7.71M
203.96%21.04M
---20.23M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-35.15%243.37M
179.20%585.34M
580.89%624.02M
930.33%346.94M
555.15%375.30M
4497.57%209.65M
125.10%91.65M
-13.99%33.67M
22.24%57.28M
--4.56M
--40.71M
--39.15M
414.07%46.86M
--9.12M
Dòng tiền tự do
-3931.11%-509.42M
-233.84%-23.00M
1.67%-18.99M
18.37%-27.32M
265.59%13.30M
71.98%-6.89M
-32.03%-19.31M
-282.76%-33.47M
70.51%-8.03M
---24.59M
---14.63M
---8.74M
-11.51%-27.23M
---24.42M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Intuitive Machines Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Intuitive Machines Inc đã tạo ra -14.32M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Intuitive Machines Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Intuitive Machines Inc đã tăng 75.14% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Intuitive Machines Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Intuitive Machines Inc đã chi 41.70M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Intuitive Machines Inc đã thay đổi như thế nào?

Intuitive Machines Inc đã sử dụng 446.59M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LUNR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Intuitive Machines Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -56.02M, phản ánh sự thay đổi 17.26% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.