tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lufax Holding Ltd

LU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
+0.090+6.16%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

LU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Lufax Holding Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Lufax Holding Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
-8.39%872.91M
-29.51%778.69M
-34.17%837.66M
-32.88%961.54M
-47.06%952.85M
-40.07%1.10B
-43.72%1.27B
-44.64%1.43B
-28.19%1.80B
-26.03%1.84B
-1.09%2.26B
9.81%2.59B
21.76%2.51B
25.74%2.49B
20.65%2.29B
27.74%2.36B
29.51%2.06B
19.79%1.98B
11.54%1.89B
5.29%1.84B
-1.24%1.59B
6.55%1.65B
--1.70B
--1.75B
--1.61B
--1.55B
Chi phí hoạt động
-1.55%1.09B
-16.34%878.30M
-22.36%847.30M
-29.04%889.39M
-41.05%1.10B
-29.78%1.05B
-24.99%1.09B
-16.72%1.25B
9.30%1.87B
1.72%1.50B
11.00%1.45B
20.36%1.50B
23.47%1.72B
21.53%1.47B
11.92%1.31B
28.15%1.25B
--1.39B
--1.21B
--1.17B
--975.74M
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
--27.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
14.57%567.62M
11.56%459.37M
-12.78%358.84M
-11.25%395.07M
-45.81%495.42M
-25.49%411.76M
-20.82%411.41M
5.50%445.17M
128.02%914.25M
112.26%552.60M
141.83%519.61M
159.78%421.95M
162.84%400.95M
79.74%260.34M
140.49%214.86M
129.11%162.43M
--152.54M
--144.84M
--89.34M
--70.90M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-41.31%-215.00M
-281.57%-99.61M
-105.32%-9.64M
-59.74%72.15M
-103.38%-152.15M
-84.24%54.86M
-77.53%181.17M
-83.45%179.23M
-109.46%-74.81M
-65.94%348.06M
-17.34%806.28M
-2.11%1.08B
18.23%791.18M
32.34%1.02B
34.77%975.36M
27.27%1.11B
--669.17M
--772.17M
--723.72M
--869.11M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
--57.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
--130.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-362.63%-27.62M
----
----
----
1508.07%10.52M
----
----
----
--654.01K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-53.94%-95.40K
-65.26%-418.37K
-681.44%-112.10K
-160.89%-157.96K
-10.00%-61.97K
7.29%-253.16K
107.84%19.28K
-17.40%259.44K
98.78%-56.34K
-234.46%-273.06K
-102.89%-245.95K
108.74%314.08K
-91.95%-4.61M
-102.84%-81.64K
335.22%8.52M
-510.95%-3.59M
-184.80%-2.40M
-1.24%2.87M
--1.96M
--874.00K
--2.83M
--2.91M
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
----
----
----
-318.40%-4.34M
100.00%0.00
100.00%0.00
----
99.05%-1.04M
85.16%-9.51M
-16378.27%-52.06M
----
-9725.76%-109.11M
---64.08M
---315.93K
----
-10.44%-1.11M
--0.00
--0.00
--0.00
1.24%-1.01M
--0.00
--0.00
--0.00
---1.02M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1009.07%27.05M
192.26%7.06M
-321.18%-39.60M
-137.79%-2.28M
-95.97%2.44M
-726.36%-7.66M
122.98%17.90M
-65.82%6.03M
27.53%60.52M
-116.39%-926.38K
-267.64%-77.91M
182.90%17.64M
57.56%47.46M
-74.24%5.65M
1342.18%46.47M
-312.19%-21.28M
143.96%30.12M
884.14%21.94M
70.81%-3.74M
165.97%10.03M
1.24%-68.52M
35.94%-2.80M
---12.82M
---15.20M
---69.38M
---4.37M
Thu nhập trước thuế
-38.47%-208.90M
-342.49%-100.91M
-128.34%-51.09M
-61.01%61.75M
-71.21%-150.87M
-85.89%41.61M
-72.00%180.30M
-85.18%158.38M
-112.83%-88.12M
-68.52%294.92M
-34.25%643.84M
3.13%1.07B
6.07%686.94M
69.99%936.93M
50.57%979.28M
27.37%1.04B
27.18%647.60M
-16.02%551.16M
-12.16%650.39M
3.75%813.75M
-1.24%509.21M
-14.08%656.30M
--740.42M
--784.36M
--515.60M
--763.83M
Thuế thu nhập
48.73%-18.07M
-95.90%968.97K
20.37%51.23M
224.88%176.34M
-218.99%-35.23M
-77.63%23.64M
-79.68%42.56M
-80.50%54.28M
-87.04%29.61M
-63.94%105.67M
-16.26%209.50M
3.03%278.38M
10.65%228.47M
31.50%293.04M
32.68%250.19M
21.40%270.20M
37.17%206.48M
24.73%222.84M
-12.89%188.56M
8.01%222.57M
-1.24%150.54M
-13.41%178.66M
--216.46M
--206.07M
--152.43M
--206.32M
Doanh thu sau thuế
-65.04%-190.84M
-666.93%-101.88M
-174.29%-102.32M
-210.07%-114.59M
1.78%-115.63M
-90.50%17.97M
-68.29%137.74M
-86.83%104.10M
-125.68%-117.73M
-70.61%189.25M
-40.43%434.34M
3.17%790.53M
3.93%458.46M
96.12%643.88M
57.87%729.09M
29.61%766.24M
22.99%441.12M
-31.26%328.32M
-11.86%461.83M
2.23%591.18M
-1.24%358.67M
-14.33%477.64M
--523.96M
--578.29M
--363.17M
--557.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-65.04%-190.84M
-666.93%-101.88M
-174.29%-102.32M
-210.07%-114.59M
1.78%-115.63M
-90.50%17.97M
-68.29%137.74M
-86.83%104.10M
-125.68%-117.73M
-70.61%189.25M
-40.43%434.34M
3.17%790.53M
3.93%458.46M
96.12%643.88M
57.87%729.09M
29.64%766.24M
22.99%441.12M
-31.26%328.32M
-11.88%461.83M
2.23%591.03M
-1.24%358.67M
-14.33%477.64M
--524.11M
--578.14M
--363.17M
--557.51M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
5.22%-141.23K
----
----
--145.67K
---149.00K
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
32.63%2.17M
311.65%21.01M
65.68%8.70M
-34.86%5.59M
19.54%1.63M
31.01%5.10M
29.16%5.25M
425.14%8.58M
188.18%1.37M
279.71%3.90M
158.68%4.07M
139.66%1.63M
74.31%-1.55M
47.22%-2.17M
---6.93M
---4.12M
---6.03M
---4.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-64.59%-193.01M
-1055.06%-122.88M
-183.80%-111.02M
-225.82%-120.18M
1.54%-117.27M
-93.06%12.87M
-69.21%132.48M
-87.89%95.52M
-125.89%-119.10M
-71.31%185.35M
-41.54%430.28M
2.40%788.89M
2.88%460.01M
94.35%646.05M
59.37%736.02M
30.34%770.37M
24.67%447.16M
-30.40%332.42M
-11.88%461.83M
2.23%591.03M
-1.24%358.67M
-14.33%477.64M
--524.11M
--578.14M
--363.17M
--557.51M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-64.59%-193.01M
-1055.06%-122.88M
-183.80%-111.02M
-225.82%-120.18M
1.54%-117.27M
-93.06%12.87M
-69.21%132.48M
-87.89%95.52M
-125.89%-119.10M
-71.31%185.35M
-41.54%430.28M
2.40%788.89M
2.88%460.01M
94.35%646.05M
59.37%736.02M
30.34%770.37M
24.67%447.16M
-30.40%332.42M
-11.88%461.83M
2.23%591.03M
-1.24%358.67M
-14.33%477.64M
--524.11M
--578.14M
--363.17M
--557.51M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-8.59%-0.11
-279.17%-0.08
-120.97%-0.10
-131.28%-0.10
75.37%-0.10
-93.23%0.04
-69.32%0.46
-87.85%0.34
-123.35%-0.42
-70.49%0.65
-39.08%1.50
7.10%2.76
-24.41%1.78
101.39%2.20
--2.47
--2.58
--2.36
--1.09
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-8.59%-0.11
-279.17%-0.08
-120.97%-0.10
-131.28%-0.10
75.37%-0.10
-93.23%0.04
-68.32%0.46
-86.89%0.34
-130.05%-0.42
-68.71%0.65
-36.56%1.46
6.07%2.56
-34.51%1.38
89.91%2.07
--2.29
--2.41
--2.11
--1.09
----
----
----
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.08
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Lufax Holding Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Lufax Holding Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Lufax Holding Ltd báo cáo doanh thu là 3.97B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.55B của năm trước.

Doanh thu mà Lufax Holding Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Lufax Holding Ltd báo cáo doanh thu là 872.91M cho quý gần nhất, tăng -8.39% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Lufax Holding Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Lufax Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -307.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Lufax Holding Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Lufax Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -193.01M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Lufax Holding Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Lufax Holding Ltd là -31.78M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.