tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lufax Holding Ltd

LU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
+0.090+6.16%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

LU Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lufax Holding Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-25.27%3.23B
-21.59%4.08B
-21.30%4.33B
-30.41%3.80B
-19.23%5.20B
-25.33%5.45B
-14.20%5.50B
-14.70%5.46B
1.58%6.44B
20.32%7.29B
16.56%6.41B
33.88%6.40B
41.68%6.34B
60.32%6.06B
46.95%5.50B
118.43%4.78B
92.79%4.47B
--3.78B
--3.74B
--2.19B
--2.32B
Tiền mặt bị hạn chế
34.62%2.84B
-4.40%1.50B
29.04%2.11B
-34.86%1.64B
-34.25%1.57B
-57.09%2.02B
-59.39%1.64B
-36.00%2.52B
-36.16%2.39B
-3.84%4.72B
-16.46%4.03B
31.00%3.93B
-2.02%3.75B
16.52%4.91B
35.12%4.82B
3.22%3.00B
17.45%3.82B
--4.21B
--3.57B
--2.91B
--3.26B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-12.74%46.82M
-37.04%45.21M
-33.53%53.66M
-29.99%64.81M
-35.04%71.81M
-44.97%76.03M
-48.66%80.73M
-38.58%92.58M
-33.92%110.55M
-16.26%138.17M
-16.17%157.26M
-16.88%150.72M
-10.18%167.30M
-16.70%165.01M
-13.36%187.59M
-19.11%181.33M
-16.64%186.26M
--198.09M
--216.51M
--224.18M
--223.45M
-Tài sản cố định
-10.27%246.10M
----
-17.08%274.26M
----
----
----
-25.02%330.74M
----
----
----
--441.13M
--428.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
-9.67%199.28M
----
-11.76%220.60M
----
----
----
-11.93%250.01M
----
----
----
--283.87M
--277.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.67%1.48B
3.63%1.48B
7.89%1.47B
6.24%1.43B
6.28%1.43B
-2.91%1.35B
-5.01%1.36B
-2.01%1.34B
-7.43%1.34B
-5.10%1.39B
-7.91%1.43B
-16.62%1.37B
-13.78%1.45B
-12.92%1.47B
-8.21%1.55B
-1.18%1.64B
2.59%1.68B
--1.68B
--1.69B
--1.66B
--1.64B
Tổng tài sản
3.46%30.48B
-6.02%28.58B
-10.51%29.46B
-18.45%29.00B
-21.12%30.41B
-31.42%31.74B
-35.47%32.92B
-31.33%35.56B
-29.69%38.55B
-18.07%46.28B
-10.57%51.02B
-0.96%51.78B
15.10%54.83B
30.85%56.49B
47.97%57.05B
63.83%52.29B
65.66%47.63B
--43.17B
--38.56B
--31.92B
--28.75B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--386.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
29.10%9.36B
--74.00M
43.89%7.25B
----
----
----
-27.57%5.04B
-100.00%0.00
--1.36B
--1.47B
--6.96B
--5.36B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
114.92%243.44M
--74.00M
--113.27M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--158.09M
--305.84M
--313.10M
--300.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-17.71%22.26M
----
-19.68%27.05M
----
----
----
-45.22%33.68M
----
----
----
--61.48M
--58.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-1.58%1.16B
32.26%8.69B
0.91%1.18B
13.47%6.64B
28.18%6.57B
8.80%6.61B
55.44%1.17B
101.58%5.85B
-33.03%5.13B
-18.65%6.07B
-89.17%754.38M
-52.31%2.90B
33.38%7.66B
47.33%7.47B
60.79%6.97B
35.55%6.09B
136.51%5.74B
--5.07B
--4.33B
--4.49B
--2.43B
-Nợ dài hạn
-1.58%1.16B
32.26%8.69B
0.91%1.18B
13.47%6.64B
28.18%6.57B
8.80%6.61B
55.44%1.17B
101.58%5.85B
-33.03%5.13B
-18.65%6.07B
-89.17%754.38M
-52.31%2.90B
33.38%7.66B
47.33%7.47B
60.79%6.97B
35.55%6.09B
136.51%5.74B
--5.07B
--4.33B
--4.49B
--2.43B
Tiền gửi của khách hàng
143.25%1.39B
80.37%790.56M
--569.45M
--484.07M
--438.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
6.36%18.47B
-12.73%16.42B
-12.80%17.36B
-25.41%16.87B
-26.31%18.82B
-42.27%18.93B
-46.44%19.91B
-41.25%22.62B
-36.86%25.54B
-21.12%32.78B
-11.67%37.17B
2.15%38.50B
20.39%40.44B
40.54%41.56B
63.91%42.09B
66.49%37.69B
65.98%33.59B
--29.57B
--25.68B
--22.64B
--20.24B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.17%4.04B
26.43%3.95B
-12.25%3.99B
-13.91%3.80B
-27.19%3.13B
-0.17%4.44B
-4.87%4.55B
19.05%4.41B
1.75%4.29B
-10.93%4.45B
-9.48%4.78B
-28.87%3.70B
-17.59%4.22B
-2.52%4.99B
2.65%5.28B
142.43%5.21B
142.46%5.12B
--5.12B
--5.15B
--2.15B
--2.11B
Lợi nhuận giữ lại
-2.53%8.08B
-3.32%8.72B
-6.69%8.29B
-2.46%8.87B
-2.86%9.02B
-7.09%8.94B
-3.57%8.88B
1.91%9.10B
-13.73%9.29B
-8.79%9.62B
-10.84%9.21B
-8.40%8.93B
20.08%10.77B
28.10%10.55B
37.90%10.33B
41.56%9.74B
45.68%8.97B
--8.23B
--7.49B
--6.88B
--6.15B
Vốn dự trữ
1.17%4.04B
26.43%3.95B
-12.25%3.99B
-13.91%3.80B
-27.19%3.13B
-0.17%4.44B
-4.87%4.55B
19.05%4.41B
1.75%4.29B
-10.93%4.45B
-9.48%4.78B
-28.87%3.70B
-17.59%4.22B
-2.52%4.99B
2.65%5.28B
142.43%5.21B
142.46%5.12B
--5.12B
--5.15B
--2.15B
--2.11B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
1.18%826.50M
4.34%825.27M
4.22%816.85M
2.38%792.65M
2.13%790.92M
-2.87%779.07M
-4.91%783.79M
-1.79%774.21M
-7.22%774.41M
-4.88%802.09M
-6.34%824.30M
34.46%788.32M
198.33%834.64M
273402160.32%843.26M
284064763.16%880.13M
192611687.61%586.29M
93471513.71%279.77M
--308.43
--309.83
--304.39
--299.31
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
6.88%-268.45M
----
-10.88%-288.29M
----
----
----
-26.57%-260.01M
----
----
----
---205.43M
---177.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
22.57%323.83M
31.63%303.22M
23.40%264.19M
20.03%251.91M
12.44%230.36M
-7.32%218.37M
-8.22%214.09M
-5.40%209.88M
-11.18%204.87M
2.95%235.63M
-2.12%233.27M
-5.95%221.85M
-1.67%230.66M
-5.23%228.89M
-3.34%238.31M
-4.90%235.88M
-5.39%234.57M
--241.50M
--246.55M
--248.04M
--247.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.70%12.02B
4.88%12.15B
-7.00%12.10B
-6.29%12.13B
-10.95%11.59B
-5.06%12.82B
-6.02%13.01B
-2.59%12.94B
-9.53%13.01B
-9.55%13.50B
-7.49%13.85B
-9.01%13.29B
2.43%14.38B
9.77%14.92B
16.20%14.97B
57.35%14.60B
64.91%14.04B
--13.60B
--12.88B
--9.28B
--8.51B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lufax Holding Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lufax Holding Ltd có 3.23B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Lufax Holding Ltd là bao nhiêu?

Lufax Holding Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 12.02B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.