tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lufax Holding Ltd

LU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
+0.090+6.16%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

LU Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Lufax Holding Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-106.75%-316.60M
-98.60%70.75M
50.28%3.00B
-84.71%502.53M
-6.39%4.69B
113.51%5.06B
292.77%1.99B
293.04%3.29B
896.14%5.01B
38.26%2.37B
-148.82%-1.03B
-195.40%-1.70B
73.53%-629.56M
-65.89%1.71B
--2.12B
--1.78B
---2.38B
--5.02B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-106.75%-316.60M
-98.60%70.75M
50.28%3.00B
-84.71%502.53M
-6.39%4.69B
113.51%5.06B
292.77%1.99B
293.04%3.29B
896.14%5.01B
38.26%2.37B
-148.82%-1.03B
-195.40%-1.70B
73.53%-629.56M
-65.89%1.71B
--2.12B
--1.78B
---2.38B
--5.02B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
--38.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
--39.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
--38.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
--666.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
107.20%292.33M
92.91%-263.02M
33.68%-224.99M
26.32%2.75B
-746.61%-4.06B
33.23%-3.71B
-105.61%-339.25M
-68.46%2.17B
-78.71%628.00M
-316.91%-5.56B
545.27%6.05B
279.55%6.90B
156.98%2.95B
127.10%2.56B
---1.36B
---3.84B
---5.18B
---9.46B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
130.88%271.74M
84.35%-1.26B
46.99%-4.69B
117.97%499.18M
87.11%-879.89M
-280.62%-8.05B
-34.46%-8.84B
-282.99%-2.78B
-318.48%-6.83B
243.72%4.46B
-1908.14%-6.58B
-137.72%-725.15M
-109.06%-1.63B
-199.68%-3.10B
--363.77M
--1.92B
--18.02B
--3.11B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--7.02M
----
----
----
----
----
----
----
---4.06B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.77B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
130.88%271.74M
84.35%-1.26B
46.99%-4.69B
117.97%499.18M
87.11%-879.89M
-280.62%-8.05B
-34.46%-8.84B
-282.99%-2.78B
-318.48%-6.83B
243.72%4.46B
-1908.14%-6.58B
-137.72%-725.15M
-109.06%-1.63B
-199.68%-3.10B
--363.77M
--1.92B
--18.02B
--3.11B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-92.26%1.46B
-88.75%2.87B
-31.06%22.24B
-37.44%18.48B
-39.02%18.83B
-13.41%25.46B
4.24%32.25B
11.48%29.54B
19.18%30.87B
18.97%29.40B
30.69%30.94B
11.40%26.50B
84.68%25.91B
63.09%24.72B
--23.68B
--23.79B
--14.03B
--15.15B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
172.10%251.35M
77.90%-1.47B
72.97%-1.84B
38.21%3.76B
73.92%-348.63M
-550.53%-6.63B
-341.51%-6.80B
-38.88%2.72B
-326.67%-1.34B
23.57%1.47B
-248.07%-1.54B
4152.39%4.45B
-93.96%589.84M
205.75%1.19B
--1.04B
---109.70M
--9.76B
---1.13B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
103.87%3.88M
-117.13%-13.32M
-80.02%78.62M
-80.10%6.70M
32.75%-100.17M
-61.81%77.76M
1503.47%393.41M
251.87%33.68M
-51.44%-148.95M
1069.08%203.62M
128.74%24.54M
-193.55%-22.18M
86.06%-98.35M
-91.15%17.42M
---85.38M
--23.71M
---705.49M
--196.79M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-90.76%1.71B
-92.57%1.40B
-19.88%20.40B
-31.06%22.24B
-37.44%18.48B
-39.02%18.83B
-13.41%25.46B
4.24%32.25B
11.48%29.54B
19.18%30.87B
18.97%29.40B
30.69%30.94B
11.40%26.50B
84.68%25.91B
--24.72B
--23.68B
--23.79B
--14.03B
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.97B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Lufax Holding Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Lufax Holding Ltd đã tạo ra 1.93B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Lufax Holding Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Lufax Holding Ltd đã tăng 550.94% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Lufax Holding Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Lufax Holding Ltd đã chi 5.38M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Lufax Holding Ltd đã thay đổi như thế nào?

Lufax Holding Ltd đã sử dụng 563.27M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LU?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Lufax Holding Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 1.92B, phản ánh sự thay đổi 573.03% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.