tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Local Bounti Corp

LOCL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.000USD
-0.010-0.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

LOCL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Local Bounti Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Local Bounti Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
14.92%13.34M
23.70%12.46M
19.12%12.20M
28.17%12.10M
38.43%11.61M
46.66%10.07M
50.40%10.24M
31.46%9.44M
25.16%8.38M
3.43%6.87M
8.35%6.81M
14.58%7.18M
2275.18%6.70M
2014.01%6.64M
3852.83%6.29M
5704.63%6.27M
394.74%282.00K
630.23%314.00K
--159.00K
--108.00K
--57.00K
--43.00K
Doanh thu
14.92%13.34M
23.70%12.46M
19.12%12.20M
28.17%12.10M
38.43%11.61M
46.66%10.07M
50.40%10.24M
31.46%9.44M
25.16%8.38M
3.43%6.87M
8.35%6.81M
14.58%7.18M
2275.18%6.70M
2014.01%6.64M
3852.83%6.29M
5704.63%6.27M
394.74%282.00K
630.23%314.00K
--159.00K
--108.00K
--57.00K
--43.00K
Chi phí doanh thu
16.35%11.80M
-99.77%22.00K
22.26%10.79M
31.38%10.63M
33.53%10.14M
54.06%9.53M
37.85%8.83M
27.82%8.09M
18.35%7.60M
8.07%6.19M
27.72%6.41M
20.84%6.33M
2643.16%6.42M
3690.73%5.72M
3135.48%5.01M
6367.90%5.24M
420.00%234.00K
81.93%151.00K
--155.00K
--81.00K
--45.00K
--83.00K
Chi phí hoạt động
-0.25%27.27M
-45.00%14.77M
-5.49%26.72M
18.22%27.55M
46.34%27.34M
-2.87%26.84M
9.53%28.27M
-12.25%23.31M
-28.08%18.68M
-4.17%27.64M
-8.04%25.81M
-14.62%26.56M
26.47%25.98M
6.91%28.84M
380.47%28.07M
726.05%31.11M
134.18%20.54M
734.40%26.98M
--5.84M
--3.77M
--8.77M
--3.23M
Chi phí R&D
-21.77%3.36M
18.56%5.44M
2.14%4.33M
26.11%3.96M
59.52%4.29M
41.86%4.58M
-0.82%4.24M
2.52%3.14M
-10.63%2.69M
-29.46%3.23M
53.37%4.28M
7.18%3.06M
54.52%3.01M
437.79%4.58M
113.79%2.79M
361.97%2.85M
350.93%1.95M
18.17%852.00K
--1.30M
--618.00K
--432.00K
--721.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.27%5.63M
-29.29%5.63M
-0.71%5.85M
50.46%5.86M
82.16%5.88M
169.52%7.96M
73.07%5.89M
17.37%3.89M
-7.13%3.23M
-17.93%2.95M
17.13%3.41M
-1.92%3.32M
542.51%3.48M
1132.19%3.60M
1947.18%2.91M
2583.33%3.38M
336.29%541.00K
178.10%292.00K
--142.00K
--126.00K
--124.00K
--105.00K
Chi phí hoạt động khác
---43.00K
---4.49M
---1.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---182.00K
Lợi nhuận hoạt động
11.44%-13.93M
86.24%-2.31M
19.47%-14.52M
-11.44%-15.45M
-52.77%-15.73M
19.24%-16.77M
5.11%-18.03M
28.45%-13.86M
46.58%-10.30M
6.45%-20.77M
12.77%-19.00M
21.99%-19.38M
4.84%-19.28M
16.73%-22.20M
-283.32%-21.78M
-579.06%-24.84M
-132.48%-20.26M
-735.80%-26.66M
---5.68M
---3.66M
---8.71M
---3.19M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-78.59%4.03M
-77.48%4.17M
-75.10%4.56M
-63.18%4.60M
96.07%18.84M
135.14%18.50M
157.73%18.31M
93.14%12.50M
123.49%9.61M
75.96%7.87M
37.85%7.11M
18.43%6.47M
161.66%4.30M
1073.75%4.47M
67.39%5.15M
330.99%5.46M
305.68%1.64M
85.85%381.00K
--3.08M
--1.27M
--405.00K
--205.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
249.37%5.24M
153.75%5.01M
-467.41%-7.06M
-236.77%-1.50M
16.03%-3.51M
105.35%1.97M
8.78%1.92M
-92.77%1.10M
---4.18M
-75436.73%-36.91M
965.69%1.77M
1193.15%15.15M
----
103.30%49.00K
90.21%-204.00K
48.38%-1.39M
-1204.68%-3.90M
---1.48M
---2.08M
---2.69M
---299.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-98.28%7.00K
224.64%3.68M
-406.32%-291.00K
-2700.00%-26.00K
1000.00%407.00K
-295600.00%-2.96M
14.46%95.00K
-95.65%1.00K
-26.00%37.00K
-98.92%1.00K
118.42%83.00K
-17.86%23.00K
66.67%50.00K
-63.81%93.00K
245.45%38.00K
33.33%28.00K
50.00%30.00K
1735.71%257.00K
--11.00K
--21.00K
--20.00K
--14.00K
Thu nhập trước thuế
66.24%-12.72M
76.01%-8.70M
23.01%-26.43M
14.60%-21.58M
-56.65%-37.67M
44.69%-36.26M
-41.51%-34.33M
-136.67%-25.27M
-2.22%-24.05M
-147.08%-65.55M
10.50%-24.26M
66.28%-10.68M
8.71%-23.53M
6.15%-26.53M
-150.18%-27.10M
-317.17%-31.66M
-174.23%-25.77M
-736.17%-28.27M
---10.83M
---7.59M
---9.40M
---3.38M
Thuế thu nhập
----
--309.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Doanh thu sau thuế
66.24%-12.72M
76.01%-8.70M
23.01%-26.43M
14.60%-21.58M
-56.65%-37.67M
44.69%-36.26M
-41.51%-34.33M
-136.67%-25.27M
-2.22%-24.05M
-147.08%-65.55M
10.50%-24.26M
66.28%-10.68M
8.71%-23.53M
6.15%-26.53M
-150.18%-27.10M
-317.17%-31.66M
-174.23%-25.77M
-736.17%-28.27M
---10.83M
---7.59M
---9.40M
---3.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
66.24%-12.72M
76.01%-8.70M
23.01%-26.43M
14.60%-21.58M
-56.65%-37.67M
44.69%-36.26M
-41.51%-34.33M
-136.67%-25.27M
-2.22%-24.05M
-147.08%-65.55M
10.50%-24.26M
66.28%-10.68M
8.71%-23.53M
6.15%-26.53M
-150.18%-27.10M
-317.17%-31.66M
-174.23%-25.77M
-736.17%-28.27M
---10.83M
---7.59M
---9.40M
---3.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
66.60%-12.72M
76.01%-8.70M
23.01%-26.43M
14.60%-21.58M
-58.33%-38.08M
44.69%-36.26M
-41.51%-34.33M
-136.67%-25.27M
-2.22%-24.05M
-147.08%-65.55M
10.50%-24.26M
66.28%-10.68M
8.71%-23.53M
6.15%-26.53M
-150.18%-27.10M
-317.17%-31.66M
-174.23%-25.77M
-736.17%-28.27M
---10.83M
---7.59M
---9.40M
---3.38M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--403.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
66.60%-12.72M
76.01%-8.70M
23.01%-26.43M
14.60%-21.58M
-58.33%-38.08M
44.69%-36.26M
-41.51%-34.33M
-136.67%-25.27M
-2.22%-24.05M
-147.08%-65.55M
10.50%-24.26M
66.28%-10.68M
8.71%-23.53M
6.15%-26.53M
-150.18%-27.10M
-317.17%-31.66M
-174.23%-25.77M
-736.17%-28.27M
---10.83M
---7.59M
---9.40M
---3.38M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
87.81%-0.53
90.97%-0.38
70.65%-1.18
45.87%-1.63
-49.65%-4.32
48.01%-4.21
-32.44%-4.01
-123.14%-3.00
5.12%-2.89
-110.15%-8.10
23.38%-3.02
71.02%-1.35
26.39%-3.04
8.96%-3.85
-142.05%-3.95
-306.53%-4.65
-192.30%-4.14
-731.46%-4.23
---1.63
---1.14
---1.41
---0.51
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
87.81%-0.53
90.97%-0.38
70.65%-1.18
45.87%-1.63
-49.65%-4.32
48.01%-4.21
-32.44%-4.01
-123.14%-3.00
5.12%-2.89
-110.15%-8.10
23.38%-3.02
71.02%-1.35
26.39%-3.04
8.96%-3.85
-142.05%-3.95
-306.53%-4.65
-192.30%-4.14
-731.46%-4.23
---1.63
---1.14
---1.41
---0.51
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Local Bounti Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LOCL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Local Bounti Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Local Bounti Corp báo cáo doanh thu là 48.37M cho năm tài chính 2025, tăng từ 38.14M của năm trước.

Doanh thu mà Local Bounti Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Local Bounti Corp báo cáo doanh thu là 13.34M cho quý gần nhất, tăng 14.92% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Local Bounti Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Local Bounti Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -94.78M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Local Bounti Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Local Bounti Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -12.72M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Local Bounti Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Local Bounti Corp là -20.25M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.