tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LENSAR Inc

LNSR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.010USD
-0.160-3.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.63MVốn hóa
2.05P/E TTM

LNSR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của LENSAR Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của LENSAR Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-5.16%13.43M
-4.22%16.02M
5.74%14.32M
10.28%13.94M
33.73%14.16M
38.22%16.73M
38.22%13.54M
5.19%12.64M
28.31%10.59M
18.31%12.11M
26.42%9.79M
49.44%12.01M
-11.65%8.25M
-8.82%10.23M
-6.33%7.75M
1.46%8.04M
32.61%9.34M
35.47%11.22M
15.77%8.27M
--7.92M
--7.04M
-2.08%8.28M
-11.44%7.14M
--8.46M
--8.07M
Doanh thu
-5.16%13.43M
-4.22%16.02M
5.74%14.32M
10.28%13.94M
33.73%14.16M
38.22%16.73M
38.22%13.54M
5.19%12.64M
28.31%10.59M
18.31%12.11M
26.42%9.79M
49.44%12.01M
-11.65%8.25M
-8.82%10.23M
-6.33%7.75M
1.46%8.04M
32.61%9.34M
35.47%11.22M
15.77%8.27M
--7.92M
--7.04M
-2.08%8.28M
-11.44%7.14M
--8.46M
--8.07M
Chi phí doanh thu
0.12%7.28M
-5.45%9.32M
13.38%8.51M
17.94%7.14M
39.78%7.27M
36.33%9.86M
44.58%7.50M
9.57%6.05M
23.53%5.20M
79.56%7.23M
25.54%5.19M
60.97%5.53M
-15.11%4.21M
-31.77%4.03M
-12.58%4.13M
-9.01%3.43M
43.18%4.96M
50.11%5.90M
32.79%4.73M
--3.77M
--3.46M
-4.40%3.93M
-30.29%3.56M
--4.11M
--5.11M
Chi phí hoạt động
-43.91%11.19M
-3.02%17.48M
12.43%16.62M
42.55%20.22M
48.45%19.95M
19.61%18.02M
24.92%14.78M
-4.65%14.19M
6.54%13.44M
17.29%15.07M
0.03%11.84M
0.29%14.88M
-21.28%12.61M
-15.12%12.85M
-18.05%11.83M
20.65%14.84M
30.87%16.02M
0.01%15.13M
21.76%14.44M
--12.30M
--12.24M
45.63%15.13M
-11.55%11.86M
--10.39M
--13.40M
Chi phí R&D
-9.71%1.39M
-2.92%1.30M
13.73%1.37M
5.71%1.43M
6.23%1.53M
-8.75%1.33M
-21.28%1.20M
-10.07%1.35M
-12.48%1.44M
-9.41%1.46M
-3.17%1.53M
-60.90%1.50M
-65.54%1.65M
-52.81%1.61M
-50.47%1.58M
27.54%3.83M
74.36%4.79M
34.57%3.42M
58.80%3.18M
--3.01M
--2.75M
80.35%2.54M
-53.71%2.00M
--1.41M
--4.33M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.30%1.13M
6.15%1.17M
15.01%1.16M
21.94%1.09M
16.83%1.08M
19.70%1.11M
14.06%1.01M
5.03%898.00K
7.85%921.00K
8.32%924.00K
4.13%882.00K
-0.12%855.00K
0.47%854.00K
10.78%853.00K
20.66%847.00K
31.49%856.00K
32.61%850.00K
31.40%770.00K
30.00%702.00K
--651.00K
--641.00K
-32.25%586.00K
-40.85%540.00K
--865.00K
--913.00K
Chi phí hoạt động khác
---4.14M
---3.47M
---5.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
138.67%2.24M
-12.56%-1.45M
-85.14%-2.31M
-305.48%-6.29M
-103.16%-5.79M
56.43%-1.29M
38.97%-1.25M
45.90%-1.55M
34.65%-2.85M
-13.32%-2.96M
50.04%-2.04M
57.83%-2.87M
34.74%-4.36M
33.21%-2.61M
33.77%-4.08M
-55.38%-6.80M
-28.52%-6.68M
42.87%-3.91M
-30.84%-6.17M
---4.38M
---5.20M
-254.63%-6.85M
11.71%-4.71M
---1.93M
---5.34M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-8.81%145.00K
17.45%175.00K
-13.07%133.00K
20.63%193.00K
-19.70%159.00K
-36.05%149.00K
-42.26%153.00K
44.14%160.00K
122.47%198.00K
89.43%233.00K
188.04%265.00K
184.62%111.00K
888.89%89.00K
1130.00%123.00K
820.00%92.00K
200.00%39.00K
-50.00%9.00K
-16.67%10.00K
-23.08%10.00K
--13.00K
--18.00K
--12.00K
--13.00K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-86.84%65.00K
--554.00K
--494.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
256.34%33.95M
99.11%-157.00K
-275.85%-1.54M
156.61%4.33M
-4486.67%-21.71M
-1365.86%-17.56M
-109.44%-410.00K
-27.60%-7.65M
--495.00K
---1.20M
--4.34M
---6.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--145.00K
---24.00K
--133.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-52.94%8.00K
-92.31%1.00K
--17.00K
--13.00K
Thu nhập trước thuế
232.87%36.33M
92.20%-1.46M
-147.20%-3.71M
80.49%-1.76M
-1167.73%-27.34M
-376.36%-18.70M
-158.49%-1.50M
-3.31%-9.04M
49.51%-2.16M
-57.67%-3.93M
164.34%2.57M
-29.50%-8.75M
35.99%-4.27M
36.19%-2.49M
35.16%-3.99M
-54.95%-6.76M
-28.79%-6.67M
42.85%-3.90M
-29.23%-6.16M
---4.36M
---5.18M
-176.66%-6.83M
18.13%-4.76M
---2.47M
---5.82M
Thuế thu nhập
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
232.87%36.33M
92.20%-1.46M
-147.20%-3.71M
80.49%-1.76M
-1167.73%-27.34M
-376.36%-18.70M
-158.49%-1.50M
-3.31%-9.04M
49.51%-2.16M
-57.67%-3.93M
164.34%2.57M
-29.50%-8.75M
35.99%-4.27M
36.19%-2.49M
35.16%-3.99M
-54.95%-6.76M
-28.79%-6.67M
42.85%-3.90M
-29.23%-6.16M
---4.36M
---5.18M
-176.66%-6.83M
18.13%-4.76M
---2.47M
---5.82M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
232.87%36.33M
92.20%-1.46M
-147.20%-3.71M
80.49%-1.76M
-1167.73%-27.34M
-376.36%-18.70M
-158.49%-1.50M
-3.31%-9.04M
49.51%-2.16M
-57.67%-3.93M
164.34%2.57M
-29.50%-8.75M
35.99%-4.27M
36.19%-2.49M
35.16%-3.99M
-54.95%-6.76M
-28.79%-6.67M
42.85%-3.90M
-29.23%-6.16M
---4.36M
---5.18M
-176.66%-6.83M
18.13%-4.76M
---2.47M
---5.82M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
232.87%36.33M
92.20%-1.46M
-147.20%-3.71M
80.49%-1.76M
-1167.73%-27.34M
-376.36%-18.70M
-158.49%-1.50M
-3.31%-9.04M
49.51%-2.16M
-57.67%-3.93M
164.34%2.57M
-29.50%-8.75M
35.99%-4.27M
36.19%-2.49M
35.16%-3.99M
-54.95%-6.76M
-28.79%-6.67M
42.85%-3.90M
-29.23%-6.16M
---4.36M
---5.18M
-176.66%-6.83M
18.13%-4.76M
---2.47M
---5.82M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
232.87%36.33M
92.20%-1.46M
-147.20%-3.71M
80.49%-1.76M
-1167.73%-27.34M
-376.36%-18.70M
-158.49%-1.50M
-3.31%-9.04M
49.51%-2.16M
-57.67%-3.93M
164.34%2.57M
-29.50%-8.75M
35.99%-4.27M
36.19%-2.49M
35.16%-3.99M
-54.95%-6.76M
-28.79%-6.67M
42.85%-3.90M
-29.23%-6.16M
---4.36M
---5.18M
-176.66%-6.83M
18.13%-4.76M
---2.47M
---5.82M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
228.64%2.99
92.49%-0.12
-138.17%-0.31
81.29%-0.15
-1126.04%-2.32
-360.46%-1.61
-155.96%-0.13
2.38%-0.79
52.48%-0.19
-45.44%-0.35
159.26%0.23
-20.56%-0.81
40.46%-0.40
42.31%-0.24
40.14%-0.39
-43.00%-0.67
-18.71%-0.67
45.87%-0.42
-2.20%-0.65
---0.47
---0.56
-231.37%-0.77
-16.63%-0.64
---0.23
---0.55
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
201.45%2.36
92.49%-0.12
-138.17%-0.31
81.29%-0.15
-1126.04%-2.32
-360.46%-1.61
44.73%-0.13
2.38%-0.79
52.48%-0.19
-45.44%-0.35
40.00%-0.23
-20.56%-0.81
40.46%-0.40
42.31%-0.24
40.14%-0.39
-43.00%-0.67
-18.71%-0.67
45.87%-0.42
-2.20%-0.65
---0.47
---0.56
-231.37%-0.77
-16.63%-0.64
---0.23
---0.55
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của LENSAR Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LNSR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của LENSAR Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

LENSAR Inc báo cáo doanh thu là 64.16M cho năm tài chính 2025, tăng từ 53.49M của năm trước.

Doanh thu mà LENSAR Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

LENSAR Inc báo cáo doanh thu là 13.43M cho quý gần nhất, tăng -5.16% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của LENSAR Inc cho cả năm là bao nhiêu?

LENSAR Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -34.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của LENSAR Inc trong quý trước là bao nhiêu?

LENSAR Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 36.33M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của LENSAR Inc là -18.85M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.