tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LENSAR Inc

LNSR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.010USD
-0.160-3.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.63MVốn hóa
2.05P/E TTM

Tình hình tài chính của LNSR

Theo dõi tình hình tài chính của LENSAR Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LENSAR Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
2.99/0.19
Doanh thu / Dự báo
15.10M/13.45M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
64.16M
19.94%
EPS(YoY)
-2.87
-5.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
228.64%2.99
92.49%-0.12
-138.17%-0.31
81.29%-0.15
-1126.04%-2.32
-360.46%-1.61
-155.96%-0.13
2.38%-0.79
52.48%-0.19
-45.44%-0.35
--0.23
---0.81
---0.40
---0.24
---1.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.16%13.43M
-4.22%16.02M
5.74%14.32M
10.28%13.94M
33.73%14.16M
38.22%16.73M
38.22%13.54M
5.19%12.64M
28.31%10.59M
18.31%12.11M
26.42%9.79M
49.44%12.01M
-11.65%8.25M
-8.82%10.23M
-6.33%7.75M
1.46%8.04M
32.61%9.34M
35.47%11.22M
15.77%8.27M
--7.92M
Lợi nhuận ròng
232.87%36.33M
92.20%-1.46M
-147.20%-3.71M
80.49%-1.76M
-1167.73%-27.34M
-376.36%-18.70M
-158.49%-1.50M
-3.31%-9.04M
49.51%-2.16M
-57.67%-3.93M
164.34%2.57M
-29.50%-8.75M
35.99%-4.27M
36.19%-2.49M
35.16%-3.99M
-54.95%-6.76M
-28.79%-6.67M
42.85%-3.90M
-29.23%-6.16M
---4.36M
Biên lợi nhuận ròng
240.10%270.57%
91.86%-9.10%
-133.79%-25.94%
82.31%-12.66%
-848.00%-193.13%
-244.65%-111.78%
-142.31%-11.09%
1.79%-71.57%
60.65%-20.37%
-33.27%-32.43%
--26.22%
---72.87%
---51.77%
---24.34%
---69.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.88%45.82%
1.84%41.85%
-8.99%40.56%
-6.39%48.75%
-4.37%48.68%
2.03%41.10%
-5.18%44.57%
-3.55%52.08%
3.88%50.91%
-33.59%40.28%
--47.00%
--54.00%
--49.01%
--60.65%
--50.15%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--7.55%
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.16%13.43M
-4.22%16.02M
5.74%14.32M
10.28%13.94M
33.73%14.16M
38.22%16.73M
38.22%13.54M
5.19%12.64M
28.31%10.59M
18.31%12.11M
26.42%9.79M
49.44%12.01M
-11.65%8.25M
-8.82%10.23M
-6.33%7.75M
1.46%8.04M
32.61%9.34M
35.47%11.22M
15.77%8.27M
--7.92M
Lợi nhuận hoạt động
138.67%2.24M
-12.56%-1.45M
-85.14%-2.31M
-305.48%-6.29M
-103.16%-5.79M
56.43%-1.29M
38.97%-1.25M
45.90%-1.55M
34.65%-2.85M
-13.32%-2.96M
50.04%-2.04M
57.83%-2.87M
34.74%-4.36M
33.21%-2.61M
33.77%-4.08M
-55.38%-6.80M
-28.52%-6.68M
42.87%-3.91M
-30.84%-6.17M
---4.38M
Lợi nhuận ròng
232.87%36.33M
92.20%-1.46M
-147.20%-3.71M
80.49%-1.76M
-1167.73%-27.34M
-376.36%-18.70M
-158.49%-1.50M
-3.31%-9.04M
49.51%-2.16M
-57.67%-3.93M
164.34%2.57M
-29.50%-8.75M
35.99%-4.27M
36.19%-2.49M
35.16%-3.99M
-54.95%-6.76M
-28.79%-6.67M
42.85%-3.90M
-29.23%-6.16M
---4.36M
Tài sản ngắn hạn
-13.79%42.40M
11.42%46.77M
12.76%44.43M
14.01%45.87M
15.91%49.19M
-9.61%41.98M
-19.00%39.40M
-18.17%40.23M
41.57%42.44M
37.75%46.44M
51.21%48.65M
39.65%49.16M
-22.24%29.98M
-24.76%33.72M
-31.05%32.17M
-31.73%35.21M
-27.60%38.55M
-23.25%44.81M
-22.25%46.66M
147.39%51.57M
Tổng nợ ngắn hạn
-34.50%17.80M
170.44%40.57M
205.92%35.73M
190.28%30.09M
160.14%27.17M
28.98%15.00M
6.06%11.68M
-1.80%10.37M
4.54%10.45M
1.85%11.63M
12.49%11.01M
-5.93%10.56M
28.71%9.99M
31.06%11.42M
21.86%9.79M
45.29%11.22M
30.95%7.76M
2.92%8.71M
-2.91%8.03M
24.58%7.72M
Tổng tài sản
-9.23%66.22M
7.74%71.43M
13.20%70.20M
14.67%70.41M
10.32%72.96M
-4.73%66.30M
-12.47%62.02M
-13.75%61.41M
27.28%66.13M
24.61%69.58M
29.29%70.85M
21.29%71.20M
-13.83%51.96M
-15.98%55.84M
-19.53%54.80M
-19.02%58.70M
-18.01%60.30M
-15.99%66.47M
-15.62%68.10M
90.64%72.48M
Tổng các khoản nợ
-48.78%41.65M
75.58%83.67M
222.89%82.33M
232.33%79.68M
295.68%81.32M
112.64%47.65M
23.04%25.50M
-3.16%23.98M
64.11%20.55M
61.68%22.41M
69.61%20.72M
79.44%24.76M
19.41%12.52M
19.63%13.86M
10.52%12.22M
27.10%13.80M
13.82%10.49M
-2.72%11.59M
-6.03%11.05M
-85.39%10.86M
Tổng vốn chủ sở hữu
394.05%24.57M
-165.62%-12.23M
-133.19%-12.12M
-124.76%-9.27M
-118.33%-8.36M
-60.48%18.65M
-27.15%36.52M
-19.40%37.43M
15.58%45.58M
12.37%47.18M
17.72%50.13M
3.42%46.44M
-20.83%39.44M
-23.50%41.98M
-25.35%42.58M
-27.14%44.90M
-22.57%49.81M
-18.35%54.88M
-17.26%57.05M
269.89%61.63M
Thu nhập hoạt động ròng
38.44%-4.27M
-83.10%618.00K
-211.42%-3.51M
-32.29%-5.00M
-30.73%-6.94M
861.88%3.66M
1030.09%3.15M
-76.21%-3.78M
20.74%-5.31M
89.91%-480.00K
92.79%-339.00K
23.15%-2.14M
-156.85%-6.70M
-543.84%-4.76M
-118.75%-4.70M
-90.83%-2.79M
43.56%-2.61M
62.99%-739.00K
-3807.27%-2.15M
---1.46M
Đầu tư ròng
653.30%4.00M
113.10%4.25M
541.99%4.00M
-270.52%-7.49M
143.31%531.00K
150.24%1.99M
-45150.00%-905.00K
-1017.13%-2.02M
-15225.00%-1.23M
-6856.14%-3.96M
0.00%-2.00K
-1710.00%-181.00K
82.61%-8.00K
63.46%-57.00K
96.88%-2.00K
50.00%-10.00K
59.65%-46.00K
-48.57%-156.00K
-557.14%-64.00K
---20.00K
Tài chính thuần
-102.16%-209.00K
175.58%474.00K
100.00%0.00
-27.91%93.00K
7554.62%9.69M
17.81%172.00K
54.63%-93.00K
-99.35%129.00K
---130.00K
-25.51%146.00K
82.92%-205.00K
2106.17%19.82M
----
2.62%196.00K
---1.20M
-681.18%-988.00K
----
--191.00K
-100.00%0.00
--170.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, tổng doanh thu đạt 64.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.49M.

Tài sản ngắn hạn của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, tài sản ngắn hạn là 46.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.42.

Tổng tài sản của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LENSAR Inc là 71.43M, bao gồm 46.77M tài sản ngắn hạn và 24.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, tổng nghĩa vụ của LENSAR Inc là 83.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, tổng vốn chủ sở hữu của LENSAR Inc là -26.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -239.54.

Thu nhập hoạt động thuần của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LENSAR Inc là -18.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.77.

Giá trị đầu tư ròng của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, giá trị đầu tư ròng của LENSAR Inc là 1.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.42.

Giá trị huy động vốn ròng của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, giá trị huy động vốn ròng của LENSAR Inc là 10.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13051.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.14.

Thu nhập ròng của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, lợi nhuận ròng là -34.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.16.

Biên lợi nhuận ròng của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, biên lợi nhuận ròng là -53.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.99.

Biên lợi nhuận gộp của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, biên lợi nhuận gộp là 44.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -49.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LENSAR Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LENSAR Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.