tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Leslie's Inc

LESL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.951USD
+0.083+9.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

LESL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Leslie's Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Leslie's Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
4.30%184.74M
-16.04%147.13M
-2.17%389.21M
-12.16%500.35M
-6.11%177.13M
0.73%175.23M
-7.98%397.86M
-6.75%569.64M
-11.36%188.66M
-10.84%173.96M
-9.09%432.37M
-9.31%610.89M
-6.68%212.84M
5.56%195.10M
16.30%475.59M
12.92%673.63M
18.52%228.07M
27.46%184.82M
7.24%408.93M
24.30%596.54M
52.26%192.44M
17.91%145.01M
27.86%381.31M
18.17%479.93M
14.53%126.39M
8.37%122.98M
--298.22M
--406.15M
--110.36M
--113.48M
Doanh thu
4.30%184.74M
-16.04%147.13M
-2.17%389.21M
-12.16%500.35M
-6.11%177.13M
0.73%175.23M
-7.98%397.86M
-6.75%569.64M
-11.36%188.66M
-10.84%173.96M
-9.09%432.37M
-9.31%610.89M
-6.68%212.84M
5.56%195.10M
16.30%475.59M
12.92%673.63M
18.52%228.07M
27.46%184.82M
7.24%408.93M
24.30%596.54M
52.26%192.44M
17.91%145.01M
27.86%381.31M
18.17%479.93M
14.53%126.39M
8.37%122.98M
--298.22M
--406.15M
--110.36M
--113.48M
Chi phí doanh thu
-0.70%132.26M
-10.84%113.69M
-6.10%239.11M
-11.25%302.46M
-0.85%133.19M
3.20%127.51M
-6.45%254.65M
-5.15%340.80M
-5.18%134.34M
-4.82%123.55M
5.34%272.21M
-2.90%359.30M
-0.54%141.67M
10.47%129.81M
17.00%258.40M
18.28%370.03M
17.96%142.44M
25.96%117.51M
2.88%220.86M
16.23%312.85M
--120.76M
13.91%93.29M
28.62%214.68M
--269.16M
----
--81.90M
--166.91M
----
----
----
Chi phí hoạt động
-2.15%218.59M
-9.38%194.40M
-3.04%353.44M
-8.87%428.93M
2.24%223.39M
2.43%214.53M
-7.44%364.51M
-4.48%470.66M
-6.57%218.50M
-4.18%209.44M
0.33%393.83M
-1.74%492.75M
0.78%233.87M
10.78%218.57M
17.03%392.52M
16.60%501.50M
21.41%232.06M
15.52%197.29M
7.86%335.41M
16.77%430.11M
--191.13M
20.59%170.78M
29.96%310.96M
--368.32M
----
--141.62M
--239.28M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.60%7.56M
-4.82%7.84M
-3.13%8.39M
3.94%8.57M
5.46%8.27M
-1.12%8.24M
0.99%8.66M
1.26%8.25M
-12.09%7.84M
-2.03%8.33M
47.30%8.57M
4.91%8.14M
33.64%8.92M
-19.33%8.50M
-31.91%5.82M
10.16%7.76M
-1.29%6.68M
48.57%10.54M
2.49%8.55M
--7.05M
--6.76M
--7.09M
10.41%8.34M
----
----
----
--7.55M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
26.83%-33.84M
-20.29%-47.27M
7.25%35.76M
-27.84%71.42M
-55.05%-46.25M
-10.76%-39.30M
-13.48%33.35M
-16.22%98.98M
-41.89%-29.83M
-51.21%-35.48M
-53.60%38.54M
-31.37%118.14M
-427.05%-21.02M
-88.16%-23.46M
13.00%83.07M
3.43%172.14M
-404.74%-3.99M
51.62%-12.47M
4.50%73.52M
49.13%166.43M
108.30%1.31M
-38.25%-25.77M
19.36%70.35M
19.84%111.60M
16.73%-15.77M
-61.48%-18.64M
--58.94M
--93.13M
---18.93M
---11.54M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.64%14.36M
-14.13%13.54M
-8.94%15.49M
-13.17%15.76M
-12.43%15.90M
-7.66%15.76M
-0.82%17.02M
2.72%18.16M
5.25%18.15M
27.78%17.07M
79.06%17.16M
158.14%17.68M
148.19%17.25M
94.67%13.36M
30.02%9.58M
-7.46%6.85M
-14.48%6.95M
-40.40%6.86M
-60.35%7.37M
-62.00%7.40M
--8.13M
-48.63%11.52M
-22.36%18.59M
--19.47M
----
--22.42M
--23.94M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-80.63%-3.84M
-5229.53%-21.48M
-2583.11%-185.86M
-141.73%-3.10M
-205.16%-2.13M
59.38%-403.00K
24.41%-6.93M
45.05%-1.28M
83.26%-697.00K
71.84%-992.00K
-67.47%-9.16M
-381.03%-2.33M
-24.19%-4.16M
-83.59%-3.52M
28.75%-5.47M
43.67%-485.00K
-13.82%-3.35M
87.57%-1.92M
-166.78%-7.68M
-47.18%-861.00K
---2.94M
-13320.00%-15.43M
11600.00%11.50M
---585.00K
----
---115.00K
---100.00K
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-431.25%-85.00K
---5.00K
496.84%1.76M
----
---16.00K
----
---443.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--2.03M
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
67.17%9.16M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
568.54%5.48M
638.82%628.00K
63720.00%3.19M
-76.07%1.53M
105.87%820.00K
431.25%85.00K
--5.00K
1418.76%6.39M
-374.83%-13.98M
--16.00K
----
--421.00K
---2.94M
----
----
----
Thu nhập trước thuế
19.02%-52.05M
-48.36%-82.28M
-1860.65%-165.59M
-33.93%52.55M
-32.04%-64.28M
-3.59%-55.46M
-56.03%9.40M
-18.95%79.54M
-14.72%-48.68M
-32.71%-53.54M
-70.90%21.39M
-40.68%98.13M
-282.32%-42.43M
-104.58%-40.34M
23.98%73.50M
4.59%165.43M
-13.70%-11.10M
55.75%-19.72M
20.30%59.29M
72.78%158.17M
---9.76M
-8.19%-44.57M
54.22%49.28M
--91.55M
----
---41.20M
--31.96M
----
----
----
Thuế thu nhập
103.45%447.00K
106.30%687.00K
-114.35%-2.77M
63.18%30.82M
8.30%-12.96M
22.08%-10.90M
293.89%19.33M
-26.17%18.89M
-29.53%-14.13M
-38.69%-13.99M
-68.48%4.91M
-39.73%25.59M
-198.09%-10.91M
-91.39%-10.09M
5.58%15.57M
7.81%42.45M
-10.54%-3.66M
63.18%-5.27M
103.96%14.75M
100.74%39.37M
---3.31M
4.64%-14.31M
-76.81%7.23M
--19.61M
----
---15.01M
--31.18M
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-2.29%-52.50M
-86.18%-82.97M
-1540.79%-162.82M
-64.17%21.73M
-48.53%-51.32M
-12.67%-44.56M
-160.21%-9.92M
-16.40%60.65M
-9.60%-34.55M
-30.71%-39.55M
-71.55%16.48M
-41.01%72.55M
-323.75%-31.53M
-109.39%-30.26M
30.07%57.93M
3.52%122.99M
-15.31%-7.44M
52.24%-14.45M
5.91%44.54M
65.15%118.80M
---6.45M
-15.54%-30.26M
5291.54%42.05M
--71.93M
----
---26.19M
--780.00K
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.29%-52.50M
-86.18%-82.97M
-1540.79%-162.82M
-64.17%21.73M
-48.53%-51.32M
-12.67%-44.56M
-160.21%-9.92M
-16.40%60.65M
-9.60%-34.55M
-30.71%-39.55M
-71.55%16.48M
-41.01%72.55M
-323.75%-31.53M
-109.39%-30.26M
30.07%57.93M
3.52%122.99M
-15.31%-7.44M
52.24%-14.45M
5.91%44.54M
65.15%118.80M
78.32%-6.45M
-15.54%-30.26M
5291.54%42.05M
8303.50%71.93M
-4270.48%-29.76M
-10291.67%-26.19M
--780.00K
--856.00K
---681.00K
---252.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2.29%-52.50M
-86.18%-82.97M
-1540.79%-162.82M
-64.17%21.73M
-48.53%-51.32M
-12.67%-44.56M
-160.21%-9.92M
-16.40%60.65M
-9.60%-34.55M
-30.71%-39.55M
-71.55%16.48M
-41.01%72.55M
-323.75%-31.53M
-109.39%-30.26M
30.07%57.93M
3.52%122.99M
-15.31%-7.44M
52.24%-14.45M
5.91%44.54M
65.15%118.80M
78.32%-6.45M
-15.54%-30.26M
5291.54%42.05M
8303.50%71.93M
-4270.48%-29.76M
-10291.67%-26.19M
--780.00K
--856.00K
---681.00K
---252.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2.29%-52.50M
-86.18%-82.97M
-1540.79%-162.82M
-64.17%21.73M
-48.53%-51.32M
-12.67%-44.56M
-160.21%-9.92M
-16.40%60.65M
-9.60%-34.55M
-30.71%-39.55M
-71.55%16.48M
-41.01%72.55M
-323.75%-31.53M
-109.39%-30.26M
30.07%57.93M
3.52%122.99M
-15.31%-7.44M
52.24%-14.45M
5.91%44.54M
65.15%118.80M
78.32%-6.45M
-15.54%-30.26M
5291.54%42.05M
8303.50%71.93M
-4270.48%-29.76M
-10291.67%-26.19M
--780.00K
--856.00K
---681.00K
---252.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1931.80%-5.63
-3605.26%-8.92
-32583.60%-17.54
614.05%2.34
-48.02%-0.28
-12.28%-0.24
-159.97%-0.05
-16.81%0.33
-9.06%-0.19
-30.10%-0.21
-71.69%0.09
-41.33%0.39
-321.31%-0.17
-115.09%-0.16
34.55%0.32
6.54%0.67
-17.92%-0.04
55.16%-0.08
4.25%0.23
37.29%0.63
78.34%-0.03
-2.16%-0.17
5291.63%0.23
9913.94%0.46
-4269.86%-0.16
-12294.81%-0.17
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1931.80%-5.63
-3605.26%-8.92
-32583.60%-17.54
614.16%2.34
-48.02%-0.28
-12.28%-0.24
-160.10%-0.05
-16.45%0.33
-9.06%-0.19
-30.10%-0.21
-71.57%0.09
-41.02%0.39
-321.31%-0.17
-115.09%-0.16
34.81%0.31
8.83%0.67
-17.92%-0.04
55.16%-0.08
3.35%0.23
33.09%0.61
78.34%-0.03
-2.16%-0.17
5291.63%0.23
9913.94%0.46
-4269.86%-0.16
-12294.81%-0.17
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Leslie's Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LESL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Leslie's Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Leslie's Inc báo cáo doanh thu là 1.24B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.33B của năm trước.

Doanh thu mà Leslie's Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Leslie's Inc báo cáo doanh thu là 184.74M cho quý gần nhất, tăng 4.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Leslie's Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Leslie's Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -236.97M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Leslie's Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Leslie's Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -52.50M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Leslie's Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Leslie's Inc là 21.64M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.