tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LandBridge Co LLC

LB
Thêm vào danh sách theo dõi
77.520USD
+1.150+1.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.98BVốn hóa
63.46P/E TTM

LB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của LandBridge Co LLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của LandBridge Co LLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Tổng doanh thu
16.05%51.01M
55.56%56.78M
78.44%50.83M
83.15%47.53M
131.15%43.95M
109.08%36.50M
60.06%28.49M
19.48%25.95M
19.69%19.01M
7.66%17.46M
--17.80M
--21.72M
--15.89M
--16.21M
Doanh thu
13.16%21.47M
47.83%27.30M
80.03%23.48M
96.18%24.26M
119.43%18.97M
241.15%18.47M
96.30%13.04M
3.41%12.37M
2.26%8.64M
-27.67%5.41M
--6.64M
--11.96M
--8.45M
--7.49M
Chi phí doanh thu
57.63%4.82M
48.29%4.38M
22.80%3.02M
10.13%3.03M
8.55%3.06M
8.24%2.96M
-30.97%2.46M
-11.36%2.75M
0.46%2.82M
-7.71%2.73M
--3.56M
--3.11M
--2.81M
--2.96M
Chi phí hoạt động
15.40%21.83M
-8.64%16.88M
-21.16%19.95M
-75.52%18.90M
244.27%18.91M
53.58%18.48M
2037.21%25.30M
427.07%77.19M
-65.07%5.49M
-7.42%12.03M
---1.31M
---23.60M
--15.73M
--13.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
70.13%4.42M
44.91%3.74M
26.79%2.58M
20.50%2.54M
21.26%2.60M
9.09%2.58M
-20.48%2.04M
0.14%2.11M
24.35%2.15M
52.06%2.37M
--2.56M
--2.11M
--1.73M
--1.56M
Chi phí hoạt động khác
13.49%1.28M
-443.38%-4.59M
49.72%1.06M
73.81%1.06M
117.99%1.13M
70.54%1.34M
1.00%708.00K
-18.64%611.00K
2.58%517.00K
-2.24%784.00K
--701.00K
--751.00K
--504.00K
--802.00K
Lợi nhuận hoạt động
16.54%29.18M
121.41%39.90M
869.09%30.89M
155.89%28.64M
85.18%25.04M
232.21%18.02M
-83.32%3.19M
-213.05%-51.24M
8403.14%13.52M
68.60%5.42M
--19.10M
--45.32M
--159.00K
--3.22M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
19.23%9.51M
26.21%8.96M
11.57%7.89M
25.46%7.88M
176.60%7.98M
149.74%7.10M
144.42%7.07M
1017.44%6.28M
301.67%2.88M
302.69%2.84M
--2.89M
--562.00K
--718.00K
--706.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---5.82M
--0.00
---135.00K
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---10.00K
---4.33M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
1506.67%241.00K
-60.00%8.00K
--526.00K
--0.00
--15.00K
--20.00K
Thu nhập trước thuế
15.22%19.66M
90.36%20.79M
692.07%23.00M
135.86%20.62M
56.84%17.06M
321.75%10.92M
-123.21%-3.88M
-228.50%-57.52M
2099.45%10.88M
2.29%2.59M
--16.74M
--44.76M
---544.00K
--2.53M
Thuế thu nhập
11.74%1.79M
-5.57%2.61M
339.80%2.71M
1467.88%2.15M
1485.15%1.60M
4026.87%2.77M
-1184.62%-1.13M
42.71%137.00K
-1.94%101.00K
-8.22%67.00K
--104.00K
--96.00K
--103.00K
--73.00K
Doanh thu sau thuế
15.58%17.87M
122.88%18.17M
836.25%20.29M
132.05%18.48M
43.46%15.46M
223.31%8.15M
-116.57%-2.76M
-229.08%-57.65M
1765.53%10.78M
2.60%2.52M
--16.63M
--44.66M
---647.00K
--2.46M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.58%17.87M
122.88%18.17M
836.25%20.29M
132.05%18.48M
43.46%15.46M
223.31%8.15M
-116.57%-2.76M
-229.08%-57.65M
1765.53%10.78M
2.60%2.52M
--16.63M
--44.66M
---647.00K
--2.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
1.76%9.15M
77.51%10.12M
325.13%12.18M
--10.97M
--8.99M
--5.70M
---5.41M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
36.54%8.55M
-83.99%7.90M
199.10%7.94M
112.62%7.28M
-41.89%6.26M
1856.03%49.33M
-84.03%2.66M
-229.08%-57.65M
1765.53%10.78M
2.60%2.52M
--16.63M
--44.66M
---647.00K
--2.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
36.54%8.55M
-83.99%7.90M
199.10%7.94M
112.62%7.28M
-41.89%6.26M
1856.03%49.33M
-84.03%2.66M
-229.08%-57.65M
1765.53%10.78M
2.60%2.52M
--16.63M
--44.66M
---647.00K
--2.46M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
14.06%0.31
-89.27%0.30
763.56%0.31
138.36%0.30
82.79%0.27
7934.40%2.77
-84.03%0.04
-229.08%-0.79
1766.40%0.15
2.62%0.03
--0.23
--0.61
---0.01
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
15.10%0.23
-65.13%0.23
624.15%0.26
130.30%0.24
35.46%0.20
1851.02%0.67
-84.03%0.04
-229.08%-0.79
1766.40%0.15
2.62%0.03
--0.23
--0.61
---0.01
--0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của LandBridge Co LLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của LandBridge Co LLC vào cuối năm là bao nhiêu?

LandBridge Co LLC báo cáo doanh thu là 199.09M cho năm tài chính 2025, tăng từ 109.95M của năm trước.

Doanh thu mà LandBridge Co LLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

LandBridge Co LLC báo cáo doanh thu là 51.01M cho quý gần nhất, tăng 16.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của LandBridge Co LLC cho cả năm là bao nhiêu?

LandBridge Co LLC báo cáo lợi nhuận ròng là 29.38M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của LandBridge Co LLC trong quý trước là bao nhiêu?

LandBridge Co LLC báo cáo lợi nhuận ròng là 8.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của LandBridge Co LLC là 124.45M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.