tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LandBridge Co LLC

LB
Thêm vào danh sách theo dõi
77.520USD
+1.150+1.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.98BVốn hóa
63.46P/E TTM

LB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của LandBridge Co LLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
158.41%41.12M
41.55%38.12M
368.62%34.91M
132.70%37.33M
-7.56%15.91M
115.72%26.93M
-54.04%7.45M
28.91%16.04M
44.60%17.21M
6.52%12.48M
--16.21M
--12.45M
--11.90M
--11.72M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.58%17.87M
122.88%18.17M
836.25%20.29M
132.05%18.48M
43.46%15.46M
223.31%8.15M
-116.57%-2.76M
-229.08%-57.65M
1765.53%10.78M
2.60%2.52M
--16.63M
--44.66M
---647.00K
--2.46M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
70.13%4.42M
44.91%3.74M
26.79%2.58M
20.56%2.54M
21.26%2.60M
9.09%2.58M
-20.48%2.04M
0.14%2.11M
24.35%2.15M
52.06%2.37M
--2.56M
--2.11M
--1.73M
--1.56M
Thuế hoãn lại
-6.78%316.00K
110.29%1.82M
199.84%1.27M
--652.00K
--339.00K
--865.00K
---1.28M
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-8.04%503.00K
868.41%5.00M
18.72%539.00K
1.70%538.00K
181.96%547.00K
167.36%516.00K
120.39%454.00K
13125.00%529.00K
981.82%194.00K
9750.00%193.00K
--206.00K
--4.00K
---22.00K
---2.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
147.58%6.74M
-162.54%-2.30M
62.00%-1.00M
645.47%3.85M
-530.79%-14.17M
762.21%3.67M
-170.22%-2.63M
87.38%-706.00K
952.33%3.29M
-21.40%426.00K
--3.75M
---5.59M
---386.00K
--542.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
84.86%-1.90M
-116.44%-86.00K
-265.49%-3.65M
224.84%6.63M
-446.92%-12.56M
-16.59%523.00K
11.99%2.21M
-19.89%-5.31M
1525.59%3.62M
329.67%627.00K
--1.97M
---4.43M
---254.00K
---273.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
392.21%758.00K
39953.85%5.21M
-158.57%-2.13M
-1315.09%-1.93M
-52.32%154.00K
107.14%13.00K
-259.19%-823.00K
144.17%159.00K
375.00%323.00K
-190.10%-182.00K
--517.00K
---360.00K
--68.00K
--202.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
3283.33%191.00K
-184.42%-1.14M
132.70%1.30M
-101.24%-60.00K
99.43%-6.00K
313.50%1.35M
-1982.46%-3.97M
594.70%4.86M
-62.48%-1.06M
46.19%326.00K
--211.00K
---982.00K
---653.00K
--223.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
158.41%41.12M
41.55%38.12M
368.62%34.91M
132.70%37.33M
-7.56%15.91M
115.72%26.93M
-54.04%7.45M
28.91%16.04M
44.60%17.21M
6.52%12.48M
--16.21M
--12.45M
--11.90M
--11.72M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
212.24%153.00K
676.79%1.74M
263.70%1.10M
207.59%1.14M
-44.94%49.00K
50.34%224.00K
29.49%303.00K
-52.69%369.00K
-94.47%89.00K
-76.31%149.00K
--234.00K
--780.00K
--1.61M
--629.00K
Chi phí vốn
160.87%180.00K
676.79%1.74M
291.75%1.19M
236.04%1.24M
-22.47%69.00K
50.34%224.00K
29.49%303.00K
-52.69%369.00K
-94.51%89.00K
-76.31%149.00K
--234.00K
--780.00K
--1.62M
--629.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
212.24%153.00K
676.79%1.74M
263.70%1.10M
207.59%1.14M
-44.94%49.00K
50.34%224.00K
29.49%303.00K
-52.69%369.00K
-94.47%89.00K
-76.31%149.00K
--234.00K
--780.00K
--1.61M
--629.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
88.80%-2.00M
28.01%-210.28M
99.33%-5.00K
99.75%-944.00K
67.65%-17.82M
---292.11M
---750.00K
---375.44M
---55.07M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---1.84M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
87.98%-2.15M
27.47%-212.02M
-5.13%-1.11M
99.45%-2.08M
67.61%-17.87M
-196095.30%-292.33M
-350.00%-1.05M
-48080.38%-375.81M
-3328.28%-55.16M
93.97%-149.00K
---234.00K
---780.00K
---1.61M
---2.47M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-98.75%-40.03M
-38.78%176.33M
-55.38%-25.83M
-107.95%-29.84M
-323.44%-20.14M
3413.70%288.02M
-13.36%-16.63M
2349.01%375.52M
161.62%9.02M
583.03%8.20M
---14.67M
---16.70M
---14.63M
---1.70M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-338.96%-25.24M
77.14%184.35M
95.80%-5.00M
-101.92%-5.00M
-157.50%-5.75M
920.98%104.07M
-268.56%-119.07M
4024.53%260.00M
715.38%10.00M
727.26%10.19M
--70.64M
---6.63M
---1.63M
---1.63M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--339.29M
--0.00
--120.00M
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-2.79%-14.79M
94.84%-8.02M
88.15%-20.83M
-454.28%-24.84M
-1361.22%-14.39M
-7682.62%-155.34M
-106.10%-175.82M
55.50%-4.48M
92.43%-985.00K
-2672.22%-2.00M
---85.31M
---10.07M
---13.01M
---72.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-98.75%-40.03M
-38.78%176.33M
-55.38%-25.83M
-107.95%-29.84M
-323.44%-20.14M
3413.70%288.02M
-13.36%-16.63M
2349.01%375.52M
161.62%9.02M
583.03%8.20M
---14.67M
---16.70M
---14.63M
---1.70M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-16.99%30.74M
96.41%28.32M
-17.45%20.34M
67.96%14.94M
-2.09%37.03M
-16.63%14.42M
54.19%24.65M
-57.69%8.89M
49.20%37.82M
-2.86%17.29M
--15.98M
--21.02M
--25.35M
--17.80M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
95.19%-1.06M
-89.28%2.42M
177.93%7.97M
-65.66%5.41M
23.62%-22.10M
10.15%22.61M
-882.03%-10.23M
413.08%15.75M
-567.38%-28.93M
171.93%20.53M
--1.31M
---5.03M
---4.33M
--7.55M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
98.72%29.68M
-16.99%30.74M
96.41%28.32M
-17.45%20.34M
67.96%14.94M
-2.09%37.03M
-16.63%14.42M
54.19%24.65M
-57.69%8.89M
49.20%37.82M
--17.29M
--15.98M
--21.02M
--25.35M
Dòng tiền tự do
158.39%40.94M
36.22%36.38M
371.88%33.73M
130.27%36.09M
-7.49%15.84M
116.51%26.70M
-55.26%7.15M
34.37%15.67M
66.51%17.13M
11.22%12.33M
--15.97M
--11.66M
--10.29M
--11.09M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

LandBridge Co LLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

LandBridge Co LLC đã tạo ra 126.27M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của LandBridge Co LLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của LandBridge Co LLC đã tăng 86.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

LandBridge Co LLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

LandBridge Co LLC đã chi 4.24M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của LandBridge Co LLC đã thay đổi như thế nào?

LandBridge Co LLC đã sử dụng 100.51M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của LandBridge Co LLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 122.04M, phản ánh sự thay đổi 83.10% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.