tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LandBridge Co LLC

LB
Thêm vào danh sách theo dõi
77.520USD
+1.150+1.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.98BVốn hóa
63.46P/E TTM

Tình hình tài chính của LB

Theo dõi tình hình tài chính của LandBridge Co LLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LandBridge Co LLC

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.44
Doanh thu / Dự báo
--/60.12M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
199.09M
81.07%
EPS(YoY)
1.18
329.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.06%0.31
-89.27%0.30
763.56%0.31
138.36%0.30
82.79%0.27
7934.40%2.77
-84.03%0.04
-229.08%-0.79
1766.40%0.15
2.62%0.03
--0.23
--0.61
---0.01
--0.03
---0.12
Doanh thu
16.05%51.01M
55.56%56.78M
78.44%50.83M
83.15%47.53M
131.15%43.95M
109.08%36.50M
60.06%28.49M
19.48%25.95M
19.69%19.01M
7.66%17.46M
--17.80M
--21.72M
--15.89M
--16.21M
----
Lợi nhuận ròng
36.54%8.55M
-83.99%7.90M
199.10%7.94M
112.62%7.28M
-41.89%6.26M
1856.03%49.33M
-84.03%2.66M
-229.08%-57.65M
1765.53%10.78M
2.60%2.52M
--16.63M
--44.66M
---647.00K
--2.46M
----
Biên lợi nhuận ròng
-0.40%35.03%
43.28%32.01%
512.61%39.92%
117.50%38.87%
-37.94%35.17%
54.64%22.34%
-110.35%-9.67%
-208.04%-222.14%
1491.54%56.67%
-4.70%14.45%
--93.45%
--205.62%
---4.07%
--15.16%
---24.80%
Biên lợi nhuận gộp
-2.68%90.55%
0.41%92.28%
2.95%94.05%
4.74%93.62%
9.23%93.04%
8.94%91.90%
14.24%91.36%
4.31%89.38%
3.44%85.18%
3.18%84.36%
--79.97%
--85.69%
--82.34%
--81.76%
--78.62%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.47%39.31%
7.96%41.01%
-15.50%34.05%
-37.57%34.79%
-16.59%37.27%
-14.69%37.99%
-8.35%40.29%
--55.74%
--44.69%
--44.53%
--43.96%
----
----
----
----
Doanh thu
16.05%51.01M
55.56%56.78M
78.44%50.83M
83.15%47.53M
131.15%43.95M
109.08%36.50M
60.06%28.49M
19.48%25.95M
19.69%19.01M
7.66%17.46M
--17.80M
--21.72M
--15.89M
--16.21M
----
Lợi nhuận hoạt động
16.54%29.18M
121.41%39.90M
869.09%30.89M
155.89%28.64M
85.18%25.04M
232.21%18.02M
-83.32%3.19M
-213.05%-51.24M
8403.14%13.52M
68.60%5.42M
--19.10M
--45.32M
--159.00K
--3.22M
----
Lợi nhuận ròng
36.54%8.55M
-83.99%7.90M
199.10%7.94M
112.62%7.28M
-41.89%6.26M
1856.03%49.33M
-84.03%2.66M
-229.08%-57.65M
1765.53%10.78M
2.60%2.52M
--16.63M
--44.66M
---647.00K
--2.46M
----
Tài sản ngắn hạn
35.95%59.26M
12.19%59.81M
81.52%57.37M
6.25%44.14M
124.99%43.59M
1.98%53.31M
-2.39%31.61M
--41.54M
--19.38M
--52.28M
--32.38M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
59.57%18.82M
-14.74%12.29M
-68.05%13.82M
-79.43%10.36M
-55.97%11.79M
-46.83%14.41M
59.71%43.26M
--50.36M
--26.78M
--27.10M
--27.09M
----
----
----
----
Tổng tài sản
35.13%1.36B
36.13%1.37B
56.25%1.08B
50.10%1.07B
224.82%1.01B
247.28%1.00B
156.14%689.89M
--710.46M
--310.36M
--288.95M
--269.34M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
43.02%554.12M
44.68%572.07M
32.96%380.09M
-7.88%381.42M
161.74%387.44M
186.11%395.41M
122.79%285.87M
--414.02M
--148.02M
--138.20M
--128.31M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
30.20%808.12M
30.58%793.99M
72.72%697.83M
131.06%684.97M
282.34%620.66M
303.37%608.07M
186.49%404.02M
--296.44M
--162.33M
--150.75M
--141.02M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
158.41%41.12M
41.55%38.12M
368.62%34.91M
132.70%37.33M
-7.56%15.91M
115.72%26.93M
-54.04%7.45M
28.91%16.04M
44.60%17.21M
6.52%12.48M
--16.21M
--12.45M
--11.90M
--11.72M
----
Đầu tư ròng
87.98%-2.15M
27.47%-212.02M
-5.13%-1.11M
99.45%-2.08M
67.61%-17.87M
-196095.30%-292.33M
-350.00%-1.05M
-48080.38%-375.81M
-3328.28%-55.16M
93.97%-149.00K
---234.00K
---780.00K
---1.61M
---2.47M
----
Tài chính thuần
-98.75%-40.03M
-38.78%176.33M
-55.38%-25.83M
-107.95%-29.84M
-323.44%-20.14M
3413.70%288.02M
-13.36%-16.63M
2349.01%375.52M
161.62%9.02M
583.03%8.20M
---14.67M
---16.70M
---14.63M
---1.70M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, tổng doanh thu đạt 199.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.95M.

Tài sản ngắn hạn của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, tài sản ngắn hạn là 59.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.19.

Tổng tài sản của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LandBridge Co LLC là 1.37B, bao gồm 59.81M tài sản ngắn hạn và 1.31B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, tổng nghĩa vụ của LandBridge Co LLC là 572.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, tổng vốn chủ sở hữu của LandBridge Co LLC là 793.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.58.

Thu nhập hoạt động thuần của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LandBridge Co LLC là 124.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1777.52.

Giá trị đầu tư ròng của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, giá trị đầu tư ròng của LandBridge Co LLC là -233.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.82.

Giá trị huy động vốn ròng của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, giá trị huy động vốn ròng của LandBridge Co LLC là 100.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 329.14.

Thu nhập ròng của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, lợi nhuận ròng là 29.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 498.03.

Biên lợi nhuận ròng của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, biên lợi nhuận ròng là 36.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 196.40.

Biên lợi nhuận gộp của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, biên lợi nhuận gộp là 93.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 352.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 195.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LandBridge Co LLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LandBridge Co LLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 124.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1777.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.