tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Laser Photonics Corp

LASE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.040USD
-0.020-1.90%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

LASE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Laser Photonics Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Laser Photonics Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-60.02%915.55K
90.19%2.53M
28.27%919.28K
316.88%2.60M
208.25%2.29M
169.20%1.33M
-45.01%716.70K
-35.42%623.43K
9.88%742.99K
372.50%494.82K
6.43%1.30M
-28.68%965.44K
-44.21%676.19K
-91.28%104.72K
11.46%1.22M
48.02%1.35M
24.19%1.21M
--1.20M
--1.10M
--914.49K
--976.02K
Doanh thu
-60.02%915.55K
90.19%2.53M
28.27%919.28K
316.88%2.60M
208.25%2.29M
169.20%1.33M
-45.01%716.70K
-35.42%623.43K
9.88%742.99K
372.50%494.82K
6.43%1.30M
-28.68%965.44K
-44.21%676.19K
-91.28%104.72K
11.46%1.22M
48.02%1.35M
24.19%1.21M
--1.20M
--1.10M
--914.49K
--976.02K
Chi phí doanh thu
-6.02%1.30M
151.10%3.68M
303.66%1.40M
179.43%1.55M
155.79%1.39M
78.92%1.46M
-28.76%345.89K
43.96%553.98K
53.65%542.44K
31.54%818.23K
-35.77%485.54K
-22.22%384.81K
-9.14%353.03K
-22.86%622.02K
132.99%755.95K
211.59%494.72K
-14.73%388.55K
--806.36K
--324.46K
--158.77K
--455.66K
Chi phí hoạt động
-4.44%3.69M
155.01%9.38M
70.75%4.14M
129.05%3.56M
199.10%3.86M
105.25%3.68M
10.41%2.42M
-5.40%1.55M
-18.04%1.29M
-42.15%1.79M
117.38%2.19M
59.98%1.64M
89.63%1.58M
261.56%3.10M
5.00%1.01M
94.19%1.03M
-1.24%830.98K
--856.49K
--961.33K
--529.11K
--841.43K
Chi phí R&D
8.91%127.08K
46.45%133.54K
110.27%132.05K
117.97%131.29K
144.67%116.69K
-54.92%91.19K
-16.74%62.80K
49.81%60.23K
18.48%47.69K
100.65%202.26K
--75.43K
--40.20K
--40.25K
--100.80K
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-50.90%116.38K
-19.81%242.41K
22.35%291.95K
37.91%339.12K
27.90%237.01K
61.59%302.31K
56.77%238.62K
143.59%245.89K
122.90%185.32K
4.55%187.09K
79.38%152.21K
20.06%100.95K
-7.59%83.14K
72.13%178.94K
-28.24%84.85K
7.59%84.08K
-8.80%89.96K
--103.95K
--118.25K
--78.15K
--98.64K
Chi phí hoạt động khác
----
---3.44M
----
----
----
----
----
----
200.00%1.00
1097.47%220.30K
----
----
---1.00
1839600.00%18.40K
----
---1.00
----
--1.00
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-76.52%-2.78M
-191.84%-6.84M
-88.60%-3.22M
-3.34%-962.69K
-186.71%-1.57M
-80.84%-2.34M
-91.48%-1.71M
-37.34%-931.53K
39.03%-548.47K
56.67%-1.30M
-514.20%-890.89K
-307.93%-678.25K
-336.05%-899.59K
-966.96%-2.99M
56.70%215.09K
-15.36%326.19K
183.16%381.11K
--345.12K
--137.27K
--385.38K
--134.59K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-7.81%10.00K
-38.21%10.02K
-72.86%4.41K
--6.05K
--10.85K
--16.21K
--16.24K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
---738.89K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--214.39K
-230.76%-3.83M
----
----
----
--2.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
97508.05%5.71M
-1883.84%-1.44M
-29691.19%-811.21K
-4018.80%-108.20K
-80.54%5.85K
2012.91%80.63K
-326.13%-2.72K
100.77%2.76K
527.52%30.06K
---4.21K
-109.09%-639.00
---358.02K
97.64%-7.03K
-100.00%0.00
-62.74%7.03K
----
---298.37K
--28.75K
--18.87K
----
Thu nhập trước thuế
-75.30%-2.95M
-1693.74%-9.35M
-186.45%-4.66M
-89.87%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
-81.57%-1.63M
-37.61%-934.26K
56.61%-545.71K
57.77%-1.27M
-536.45%-895.11K
-310.05%-678.89K
-433.85%-1.26M
-7469.23%-3.00M
32.17%205.09K
-16.71%323.20K
218.29%376.70K
--40.70K
--155.17K
--388.04K
--118.35K
Thuế thu nhập
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--68.00
Doanh thu sau thuế
-75.30%-2.95M
-1693.74%-9.35M
-186.45%-4.66M
-89.87%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
-81.57%-1.63M
-37.61%-934.26K
56.61%-545.71K
57.77%-1.27M
-536.45%-895.11K
-310.05%-678.89K
-433.85%-1.26M
-7469.23%-3.00M
32.17%205.09K
-16.71%323.20K
218.48%376.70K
--40.70K
--155.17K
--388.04K
--118.28K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-75.30%-2.95M
-1693.74%-9.35M
-186.45%-4.66M
-89.87%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
-81.57%-1.63M
-37.61%-934.26K
56.61%-545.71K
57.77%-1.27M
-536.45%-895.11K
-310.05%-678.89K
-433.85%-1.26M
-7469.23%-3.00M
32.17%205.09K
-16.71%323.20K
218.48%376.70K
--40.70K
--155.17K
--388.04K
--118.28K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-165.29%-4.46M
-1868.18%-10.37M
-1052.76%-18.74M
76.50%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
-81.57%-1.63M
-1011.99%-7.55M
56.61%-545.71K
57.77%-1.27M
-536.45%-895.11K
-310.05%-678.89K
-433.85%-1.26M
-7469.23%-3.00M
32.17%205.09K
-16.71%323.20K
218.48%376.70K
--40.70K
--155.17K
--388.04K
--118.28K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-165.29%-4.46M
-1868.18%-10.37M
-1052.76%-18.74M
76.50%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
-81.57%-1.63M
-1011.99%-7.55M
56.61%-545.71K
57.77%-1.27M
-536.45%-895.11K
-310.05%-678.89K
-433.85%-1.26M
-7469.23%-3.00M
32.17%205.09K
-16.71%323.20K
218.48%376.70K
--40.70K
--155.17K
--388.04K
--118.28K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-38.45%-0.16
-1187.19%-0.46
-752.83%-1.09
82.57%-0.12
-100.05%-0.12
129.58%0.04
-12.89%-0.13
-727.35%-0.71
57.83%-0.06
61.65%-0.14
-370.27%-0.11
-310.07%-0.09
-391.99%-0.14
-7250.10%-0.37
113.40%0.04
-16.71%0.04
218.52%0.05
--0.01
--0.02
--0.05
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-38.45%-0.16
-1187.19%-0.46
-752.83%-1.09
82.57%-0.12
-100.05%-0.12
129.58%0.04
-12.89%-0.13
-727.35%-0.71
57.83%-0.06
61.65%-0.14
-370.27%-0.11
-310.07%-0.09
-391.99%-0.14
-7250.10%-0.37
113.40%0.04
-16.71%0.04
218.52%0.05
--0.01
--0.02
--0.05
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Laser Photonics Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LASE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Laser Photonics Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Laser Photonics Corp báo cáo doanh thu là 8.34M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.42M của năm trước.

Doanh thu mà Laser Photonics Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Laser Photonics Corp báo cáo doanh thu là 915.55K cho quý gần nhất, tăng -60.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Laser Photonics Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Laser Photonics Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -32.56M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Laser Photonics Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Laser Photonics Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -4.46M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Laser Photonics Corp là -9.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.