tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Laser Photonics Corp

LASE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.732USD
+0.022+3.10%
Giờ giao dịch 09/11, 11:19ET
34.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LASE

Theo dõi tình hình tài chính của Laser Photonics Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
34.87M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.39
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.90
Doanh thu
8.34M
Lợi nhuận ròng
-9.13M
ROE
-1.26K%
ROA
-131.24%

Ngày công bố lợi nhuận của Laser Photonics Corp

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.08/--
Doanh thu / Dự báo
1.81M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.94%-0.08
-38.45%-0.16
-1187.19%-0.46
-752.83%-1.09
82.57%-0.12
-100.05%-0.12
204.28%0.04
-12.89%-0.13
-727.35%-0.71
57.83%-0.06
89.12%-0.04
---0.11
---0.09
---0.14
---0.37
--0.19
--0.09
--0.05
----
----
----
Doanh thu
-30.50%1.81M
-60.02%915.55K
90.19%2.53M
28.27%919.28K
316.88%2.60M
208.25%2.29M
169.20%1.33M
-45.01%716.70K
-35.42%623.43K
9.88%742.99K
372.50%494.82K
6.43%1.30M
-28.68%965.44K
-44.21%676.19K
-91.28%104.72K
11.46%1.22M
48.02%1.35M
24.19%1.21M
--1.20M
--1.10M
----
Lợi nhuận ròng
-84.82%-3.28M
-165.29%-4.46M
-1868.18%-10.37M
-1052.76%-18.74M
76.50%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
-81.57%-1.63M
-1011.99%-7.55M
56.61%-545.71K
57.77%-1.27M
-536.45%-895.11K
-310.05%-678.89K
-433.85%-1.26M
-7469.23%-3.00M
32.17%205.09K
-16.71%323.20K
218.48%376.70K
--40.70K
--155.17K
----
Biên lợi nhuận ròng
-165.92%-181.50%
-338.51%-321.80%
-937.98%-368.89%
-123.32%-506.44%
54.45%-68.25%
0.09%-73.38%
189.99%44.02%
-230.16%-226.77%
-113.11%-149.86%
60.51%-73.45%
98.29%-48.92%
---68.69%
---70.32%
---185.98%
---2863.74%
--23.88%
--27.28%
--31.08%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-79.13%8.44%
-207.64%-42.43%
-355.47%-45.10%
-200.28%-51.88%
262.95%40.44%
46.03%39.42%
-115.08%-9.90%
-17.54%51.74%
-81.47%11.14%
-43.52%26.99%
113.29%65.65%
--62.74%
--60.14%
--47.79%
---493.95%
--53.49%
--65.57%
--67.94%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-33.43%8.16%
162.40%13.50%
--48.21%
--24.79%
--12.25%
--5.14%
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--1.40%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
Doanh thu
-30.50%1.81M
-60.02%915.55K
90.19%2.53M
28.27%919.28K
316.88%2.60M
208.25%2.29M
169.20%1.33M
-45.01%716.70K
-35.42%623.43K
9.88%742.99K
372.50%494.82K
6.43%1.30M
-28.68%965.44K
-44.21%676.19K
-91.28%104.72K
11.46%1.22M
48.02%1.35M
24.19%1.21M
--1.20M
--1.10M
----
Lợi nhuận hoạt động
-148.09%-2.39M
-76.52%-2.78M
-191.84%-6.84M
-88.60%-3.22M
-3.34%-962.69K
-186.71%-1.57M
-80.84%-2.34M
-91.48%-1.71M
-37.34%-931.53K
39.03%-548.47K
56.67%-1.30M
-514.20%-890.89K
-307.93%-678.25K
-336.05%-899.59K
-966.96%-2.99M
56.70%215.09K
-15.36%326.19K
183.16%381.11K
--345.12K
--137.27K
----
Lợi nhuận ròng
-84.82%-3.28M
-165.29%-4.46M
-1868.18%-10.37M
-1052.76%-18.74M
76.50%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
-81.57%-1.63M
-1011.99%-7.55M
56.61%-545.71K
57.77%-1.27M
-536.45%-895.11K
-310.05%-678.89K
-433.85%-1.26M
-7469.23%-3.00M
32.17%205.09K
-16.71%323.20K
218.48%376.70K
--40.70K
--155.17K
----
Tài sản ngắn hạn
37.51%4.60M
13.37%4.53M
--2.99M
42.82%6.81M
-41.35%3.35M
-49.41%4.00M
-50.03%4.66M
-62.30%4.77M
-58.77%5.70M
-45.58%7.90M
-31.97%9.33M
299.81%12.64M
386.09%13.84M
363.97%14.51M
450.84%13.72M
--3.16M
--2.85M
--3.13M
--2.49M
----
--1.99M
Tổng nợ ngắn hạn
21.55%7.71M
74.75%8.51M
--10.33M
932.29%9.15M
922.83%6.34M
230.94%4.87M
69.31%2.57M
51.42%886.80K
-3.18%620.03K
-41.49%1.47M
57.62%1.52M
17.68%585.66K
54.87%640.36K
195.92%2.52M
145.73%964.33K
--497.69K
--413.48K
--850.35K
--392.43K
----
--1.02M
Tổng tài sản
-29.19%10.58M
-31.99%10.91M
--9.45M
64.41%17.46M
34.84%14.94M
18.04%16.04M
----
-36.74%10.62M
-38.72%11.08M
-28.40%13.58M
-18.40%15.16M
134.49%16.79M
158.21%18.08M
157.51%18.97M
170.88%18.58M
--7.16M
--7.00M
--7.37M
--6.86M
----
--2.40M
Tổng các khoản nợ
8.37%11.49M
37.20%12.61M
--14.49M
1331.95%13.36M
1230.52%10.60M
461.81%9.19M
----
13.55%933.14K
-15.78%796.97K
-43.87%1.64M
15.91%1.68M
18.46%821.76K
27.62%946.25K
103.71%2.91M
11.73%1.45M
--693.67K
--741.48K
--1.43M
--1.30M
----
--1.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-121.02%-911.55K
-124.83%-1.70M
---5.04M
-57.69%4.10M
-57.83%4.34M
-42.69%6.85M
----
-39.33%9.69M
-39.98%10.28M
-25.59%11.95M
-21.31%13.48M
146.94%15.97M
173.68%17.13M
170.47%16.06M
208.07%17.13M
--6.47M
--6.26M
--5.94M
--5.56M
----
--648.88K
Thu nhập hoạt động ròng
-179.37%-2.89M
-59.24%-1.84M
-84.05%-4.96M
123.93%763.05K
56.63%-1.04M
-33.59%-1.16M
-40.03%-2.70M
-712.91%-3.19M
-29.89%-2.39M
34.14%-866.26K
-1060.22%-1.92M
-9.06%-392.34K
-756.27%-1.84M
-821.93%-1.32M
-115.89%-165.91K
-174.39%-359.74K
-49.40%280.08K
299.69%182.19K
--1.04M
---131.10K
----
Đầu tư ròng
--0.00
-334.28%-97.97K
100.45%3.08K
100.00%0.00
100.00%0.00
86.05%-22.56K
-332.84%-689.19K
34.38%-88.88K
72.73%-37.99K
-218.41%-161.75K
76.65%-159.22K
-4284.59%-135.44K
---139.34K
-1110.99%-50.80K
-210.27%-681.97K
43.57%-3.09K
100.00%0.00
-40.07%-4.20K
---219.80K
---5.47K
----
Tài chính thuần
266.01%3.42M
253.70%2.92M
10.40%1.98M
4.92%2.78M
--934.91K
--825.00K
7218.70%1.80M
353.51%2.65M
----
--0.00
-100.20%-25.24K
-2012.32%-1.05M
606.69%1.05M
100.00%0.00
1691.82%12.80M
-88.62%54.71K
69.72%-206.49K
-320.67%-327.23K
---803.97K
--480.90K
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, tổng doanh thu đạt 8.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.42M.

Tài sản ngắn hạn của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, tài sản ngắn hạn là 2.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.92.

Tổng tài sản của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Laser Photonics Corp là 9.45M, bao gồm 2.99M tài sản ngắn hạn và 5.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, tổng nghĩa vụ của Laser Photonics Corp là 14.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Laser Photonics Corp là -5.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -149.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Laser Photonics Corp là -9.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.49.

Giá trị đầu tư ròng của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, giá trị đầu tư ròng của Laser Photonics Corp là -19.48K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, giá trị huy động vốn ròng của Laser Photonics Corp là 6.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.28.

Thu nhập ròng của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, lợi nhuận ròng là -32.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -256.46.

Biên lợi nhuận ròng của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, biên lợi nhuận ròng là -209.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -183.72.

Biên lợi nhuận gộp của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, biên lợi nhuận gộp là 14.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1258.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1562.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -131.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -740.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Laser Photonics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laser Photonics Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.