tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Laser Photonics Corp

LASE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.040USD
-0.020-1.90%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

LASE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Laser Photonics Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-59.24%-1.84M
-84.05%-4.96M
123.93%763.05K
56.63%-1.04M
-33.59%-1.16M
-40.03%-2.70M
-712.91%-3.19M
-29.89%-2.39M
34.14%-866.26K
-1060.22%-1.92M
-9.06%-392.34K
-756.27%-1.84M
-821.93%-1.32M
-115.89%-165.91K
-174.39%-359.74K
-49.40%280.08K
299.69%182.19K
--1.04M
---131.10K
--553.51K
---91.24K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-75.30%-2.95M
-1693.74%-9.35M
-911.47%-4.66M
43.38%-1.77M
-207.99%-1.68M
146.30%586.41K
152.33%573.73K
-10982.74%-3.13M
61.89%-545.71K
57.77%-1.27M
-634.60%-1.10M
-91.09%28.79K
-480.09%-1.43M
-7469.23%-3.00M
231.30%205.09K
-44.43%323.20K
218.48%376.70K
--40.70K
---156.20K
--581.62K
--118.28K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-50.90%116.38K
215.35%3.89M
226.47%779.00K
37.91%339.12K
27.90%237.01K
560.11%1.23M
56.77%238.62K
143.59%245.89K
122.90%185.32K
4.55%187.09K
79.38%152.21K
20.06%100.95K
-7.59%83.14K
-24.22%178.94K
-28.24%84.85K
7.59%84.08K
-6.18%89.96K
--236.13K
--118.25K
--78.15K
--95.89K
Các mục phi tiền mặt khác
115.57%257.42K
61.31%-2.15M
180.93%2.92M
-163.62%-648.76K
-62.12%-1.65M
-346.47%-5.56M
-85.23%-3.61M
-47.73%1.02M
---1.02M
-250.83%-1.25M
-4112.60%-1.95M
4407.71%1.95M
----
264.51%826.17K
-87.72%48.62K
48.78%-45.29K
5.00%45.29K
---502.21K
--396.01K
---88.42K
--43.13K
Thay đổi trong vốn lưu động
-58.26%809.64K
12.49%1.18M
398.78%1.16M
301.61%1.05M
303.68%1.94M
161.32%1.05M
-116.46%-388.00K
86.73%-519.83K
1340.36%480.49K
-78.08%400.62K
437.58%2.36M
-4683.93%-3.92M
110.12%33.36K
44.00%1.83M
-42.75%-698.30K
-359.16%-81.92K
5.39%-329.76K
--1.27M
---489.16K
---17.84K
---348.54K
-Thay đổi các khoản phải thu
-329.05%-410.80K
170.37%294.36K
235.82%727.52K
529.77%11.63K
-51.92%179.35K
-385.06%-418.31K
-113.14%-535.63K
-100.79%-2.71K
193.34%373.06K
-110.12%-86.24K
54.00%-251.30K
854.36%342.20K
38.81%-399.66K
-36.62%852.49K
-876.71%-546.35K
104.75%35.86K
-573.45%-653.19K
--1.35M
---55.94K
---755.30K
--137.96K
-Thay đổi hàng tồn kho
-86.87%42.29K
147.34%880.73K
40.12%-95.22K
2374.89%525.12K
190.72%322.17K
212.92%356.08K
59.66%-159.01K
108.00%21.22K
143.14%110.82K
-149.55%-315.35K
-408.35%-394.21K
-183.15%-265.35K
-93.05%-256.90K
320.15%636.45K
-276.77%-77.55K
12344.90%319.10K
-170.55%-133.08K
--151.48K
--43.87K
---2.61K
--188.63K
-Thay đổi chi phí trả trước
---363.94K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
33.55%-87.04K
-101.10%-1.50K
278.13%88.55K
--43.95K
---130.99K
--136.75K
---49.71K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
158.62%125.00K
-349.30%-41.14K
35.78%65.81K
105.40%15.69K
-182.20%-213.25K
-39.59%16.50K
-81.71%48.47K
-95.28%-290.88K
31.64%-75.56K
157.94%27.32K
4401.87%265.08K
---148.96K
-7761.66%-110.53K
-1471.80%-47.15K
-538.26%-6.16K
100.00%0.00
---1.41K
---3.00K
--1.41K
---1.41K
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
160.88%1.85M
-50.15%439.06K
2578400.00%25.79K
152.88%88.84K
895.03%710.98K
25.61%880.71K
-99.06%1.00
---168.00K
--71.45K
14122.56%701.13K
100.16%106.00
----
----
-103.88%-5.00K
38.87%-66.06K
-177.53%-435.37K
171.21%414.66K
--128.78K
---108.07K
--561.58K
---582.29K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-59.24%-1.84M
-84.05%-4.96M
123.93%763.05K
56.63%-1.04M
-33.59%-1.16M
-40.03%-2.70M
-712.91%-3.19M
-29.89%-2.39M
34.14%-866.26K
-1060.22%-1.92M
-9.06%-392.34K
-756.27%-1.84M
-821.93%-1.32M
-115.89%-165.91K
-174.39%-359.74K
-49.40%280.08K
299.69%182.19K
--1.04M
---131.10K
--553.51K
---91.24K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
334.28%97.97K
-80.41%12.58K
-117.62%-15.66K
-100.00%0.00
-86.05%22.56K
-59.68%64.19K
-34.38%88.88K
-72.73%37.99K
218.41%161.75K
-76.65%159.22K
4284.59%135.44K
--139.34K
1110.99%50.80K
210.27%681.97K
-43.57%3.09K
-100.00%0.00
40.07%4.20K
--219.80K
--5.47K
--1.20K
--3.00K
Chi phí vốn
334.28%97.97K
-93.31%19.48K
-100.00%0.00
-88.22%22.56K
-86.05%22.56K
-34.99%291.18K
-34.38%88.88K
37.48%191.56K
218.41%161.75K
-35.02%447.86K
4284.59%135.44K
--139.34K
1110.99%50.80K
204.02%689.25K
-68.05%3.09K
-100.00%0.00
40.07%4.20K
--226.72K
--9.67K
--1.20K
--3.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
334.28%97.97K
-46.24%12.58K
-109.99%-8.76K
-118.16%-6.90K
-86.05%22.56K
111.03%23.39K
-16.25%87.68K
-71.46%37.99K
218.41%161.75K
-130.90%-212.00K
3289.28%104.69K
--133.14K
--50.80K
22802.57%686.16K
-68.05%3.09K
----
----
--3.00K
--9.67K
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
-675.00%-6.90K
--6.90K
----
-89.01%40.80K
-96.10%1.20K
----
----
8949.23%371.23K
--30.75K
--6.20K
-100.00%0.00
-101.93%-4.20K
100.00%0.00
-100.00%0.00
40.07%4.20K
--216.80K
---4.20K
--1.20K
--3.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
102.51%15.66K
---15.66K
----
----
---625.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--22.56K
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-334.28%-97.97K
100.45%3.08K
100.00%0.00
100.00%0.00
86.05%-22.56K
-332.84%-689.19K
34.38%-88.88K
72.73%-37.99K
-218.41%-161.75K
76.65%-159.22K
-4284.59%-135.44K
---139.34K
-1110.99%-50.80K
-210.27%-681.97K
43.57%-3.09K
100.00%0.00
-40.07%-4.20K
---219.80K
---5.47K
---1.20K
---3.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
253.70%2.92M
10.40%1.98M
4.92%2.78M
--934.91K
--825.00K
7218.70%1.80M
353.51%2.65M
----
--0.00
-100.20%-25.24K
-2012.32%-1.05M
606.69%1.05M
100.00%0.00
1691.82%12.80M
-88.62%54.71K
69.72%-206.49K
-320.67%-327.23K
---803.97K
--480.90K
---682.01K
--148.29K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-491.52%-3.23M
---722.84K
--1.96M
--934.91K
--825.00K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-55.00%216.40K
69.72%-206.49K
-320.67%-327.23K
--171.40K
--480.90K
---682.01K
--148.29K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--4.12M
--0.00
33.15%3.53M
----
----
100.00%0.00
353.51%2.65M
----
--0.00
-100.20%-25.24K
---1.05M
--1.05M
----
--12.90M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--2.03M
----
----
----
----
--1.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-30.53%573.17K
--2.71M
---2.71M
----
--825.00K
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
89.75%-100.00K
---161.68K
----
----
---975.37K
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
253.70%2.92M
10.40%1.98M
4.92%2.78M
--934.91K
--825.00K
7218.70%1.80M
353.51%2.65M
----
--0.00
-100.20%-25.24K
-2012.32%-1.05M
606.69%1.05M
100.00%0.00
1691.82%12.80M
-88.62%54.71K
69.72%-206.49K
-320.67%-327.23K
---803.97K
--480.90K
---682.01K
--148.29K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
21.82%650.34K
70.83%3.62M
-97.14%78.52K
-96.54%179.09K
-91.39%533.87K
-74.47%2.12M
-72.20%2.75M
-52.17%5.17M
-49.10%6.20M
3482.34%8.31M
1730.13%9.88M
2218.41%10.82M
1878.37%12.18M
-61.04%231.99K
115.12%540.10K
-30.35%466.51K
88.47%615.75K
--595.39K
--251.06K
--669.81K
--326.71K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
375.46%977.26K
-87.30%-2.97M
666.57%3.55M
95.85%-100.57K
65.49%-354.78K
24.72%-1.59M
60.24%-625.87K
-160.48%-2.43M
24.75%-1.03M
-117.65%-2.11M
-410.86%-1.57M
-1365.35%-931.15K
-815.40%-1.37M
58598.36%11.95M
-189.48%-308.12K
156.73%73.59K
-376.06%-149.24K
--20.36K
--344.32K
---129.71K
--54.06K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
808.81%1.63M
21.82%650.34K
70.83%3.62M
-97.14%78.52K
-96.54%179.09K
-91.39%533.87K
-74.47%2.12M
-72.20%2.75M
-52.17%5.17M
-49.10%6.20M
3482.34%8.31M
1730.13%9.88M
2218.41%10.82M
1878.37%12.18M
-61.04%231.99K
0.00%540.10K
22.52%466.51K
--615.75K
--595.39K
--540.10K
--380.77K
Dòng tiền tự do
-64.50%-1.94M
-66.76%-4.98M
123.28%763.05K
58.98%-1.06M
-14.76%-1.18M
-25.87%-2.99M
-521.14%-3.28M
-30.43%-2.58M
24.75%-1.03M
-177.47%-2.37M
-45.46%-527.78K
-806.02%-1.98M
-867.49%-1.37M
-204.62%-855.16K
-157.74%-362.83K
-49.29%280.08K
288.89%178.00K
--817.41K
---140.77K
--552.31K
---94.23K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Laser Photonics Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Laser Photonics Corp đã tạo ra -6.39M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Laser Photonics Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Laser Photonics Corp đã tăng 30.07% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Laser Photonics Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Laser Photonics Corp đã chi 19.48K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Laser Photonics Corp đã thay đổi như thế nào?

Laser Photonics Corp đã sử dụng 6.53M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LASE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Laser Photonics Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.41M, phản ánh sự thay đổi 32.46% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.