tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pasithea Therapeutics Corp

KTTA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.450USD
-0.005-1.08%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

KTTA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Pasithea Therapeutics Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
44.27%-1.70M
-120.91%-5.40M
7.38%-2.89M
4.21%-3.87M
29.28%-3.06M
25.84%-2.44M
3.63%-3.12M
-31.15%-4.04M
-34.94%-4.32M
-3.42%-3.29M
14.90%-3.24M
-29.56%-3.08M
-26.70%-3.20M
-82.61%-3.19M
-593.72%-3.80M
-375.94%-2.38M
-561.91%-2.53M
---1.74M
---548.44K
---499.44K
---381.85K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.47%-2.87M
-218.19%-10.11M
-1.25%-3.04M
3.88%-3.72M
7.71%-3.56M
36.84%-3.18M
16.96%-3.00M
-7.45%-3.87M
-18.22%-3.86M
-24.12%-5.03M
-4.96%-3.61M
-35.35%-3.60M
-107.45%-3.27M
-743.27%-4.05M
-125.53%-3.44M
-265.19%-2.66M
-186.43%-1.57M
--630.12K
---1.53M
---727.95K
---549.61K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-2.58%157.54K
2562.71%4.32M
11.92%181.59K
-0.31%161.75K
-0.34%161.71K
0.02%162.26K
0.00%162.26K
-0.00%162.26K
0.33%162.26K
3820.28%162.22K
--162.26K
1404.19%162.26K
3125.37%161.72K
200.07%4.14K
----
--10.79K
--5.01K
--1.38K
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-100.00%0.00
--11.00K
--102.91K
---246.00
--7.83K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---2.88K
106.47%960.00
--960.00
--960.00
----
-101.39%-14.85K
100.00%0.00
----
---32.51K
--1.07M
---282.86K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-312.59%-672.33K
-124.44%-111.30K
71.42%-143.23K
28.44%-380.31K
133.56%316.26K
-68.64%455.39K
-485.87%-501.06K
-268.69%-531.45K
-191.69%-942.26K
-13.97%1.45M
119.46%129.85K
136.96%315.04K
-4.68%-323.04K
1851.85%1.69M
-88.10%-667.23K
-37.20%132.95K
-283.94%-308.58K
--86.49K
---354.73K
--211.70K
--167.76K
-Thay đổi chi phí trả trước
-884.86%-1.02M
2753.77%474.55K
-93.75%15.70K
-245.36%-680.50K
115.77%129.71K
-97.84%16.63K
247.20%250.97K
2107.89%468.16K
-200.84%-822.51K
57.54%769.17K
62.79%-170.49K
-74.61%21.20K
7.32%-273.40K
191.83%488.25K
-7.01%-458.14K
2469.67%83.51K
-353.23%-294.99K
--167.31K
---428.14K
---3.52K
---65.09K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
73.93%358.38K
-142.76%-206.70K
67.86%-243.70K
124.59%255.58K
274.08%206.05K
-29.22%483.37K
-1572.63%-758.35K
-322.39%-1.04M
-249.64%-118.37K
143.76%682.90K
-112.37%-45.34K
314.36%467.26K
-149.01%-33.85K
446.66%280.15K
399.13%366.44K
-47.61%112.77K
-105.84%-13.60K
---80.82K
--73.42K
--215.23K
--232.85K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
35.17%-12.65K
-749.90%-379.16K
1241.20%84.78K
10.17%44.61K
-33736.21%-19.51K
-2572.95%-44.61K
-98.17%6.32K
123.35%40.49K
100.37%58.00
-99.50%1.80K
163.82%345.68K
-117.88%-173.42K
---15.78K
--358.29K
---541.68K
---79.59K
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
44.27%-1.70M
-120.91%-5.40M
7.38%-2.89M
4.21%-3.87M
29.28%-3.06M
25.84%-2.44M
3.63%-3.12M
-31.15%-4.04M
-34.94%-4.32M
-3.42%-3.29M
14.90%-3.24M
-29.56%-3.08M
-26.70%-3.20M
-82.61%-3.19M
-593.72%-3.80M
-375.94%-2.38M
-561.91%-2.53M
---1.74M
---548.44K
---499.44K
---381.85K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
---11.00K
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-158.81%-54.54K
63.60%-50.16K
-163.67%-24.39K
-52.67%53.89K
616.96%92.72K
-1707.95%-137.80K
--38.31K
--113.87K
--12.93K
--8.57K
----
----
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-91.89%3.11K
-52.67%53.89K
616.96%92.72K
----
--38.31K
--113.87K
--12.93K
--8.57K
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
---11.00K
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-158.81%-54.54K
63.60%-50.16K
-163.67%-24.39K
-52.67%53.89K
616.96%92.72K
-1707.95%-137.80K
--38.31K
--113.87K
--12.93K
--8.57K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---2.25M
---20.48K
--77.06K
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
--11.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
102.33%54.54K
-57.25%50.16K
-37.05%24.39K
52.67%-53.89K
-18007.96%-2.34M
1468.96%117.32K
--38.75K
---113.87K
---12.93K
---8.57K
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-99.95%750.00
239682.21%56.42M
-102.56%-116.14K
--5.74M
--1.47M
---23.55K
217.65%4.54M
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---3.86M
---130.77K
--264.10K
-109.38%-3.21M
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--34.17M
--20.55M
--0.00
--1.21M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---133.34K
---130.77K
--264.10K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
--53.41M
--0.00
--4.57M
--1.65M
----
----
----
----
--0.00
---3.73M
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.21M
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-13.89%750.00
22110.64%5.18M
-100.00%0.00
--1.28M
--871.00
---23.55K
--4.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--7.00M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
---2.18M
---116.14K
---113.51K
---179.31K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--20.55M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-99.95%750.00
239682.21%56.42M
-102.56%-116.14K
--5.74M
--1.47M
---23.55K
217.65%4.54M
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---3.86M
---130.77K
--264.10K
-109.38%-3.21M
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--34.17M
--20.55M
--0.00
--1.21M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
698.24%55.26M
-54.88%4.22M
-9.42%7.22M
-55.52%5.34M
-57.61%6.92M
-52.20%9.36M
-70.10%7.97M
-59.85%12.01M
-50.64%16.33M
-53.79%19.58M
-44.34%26.65M
-40.55%29.91M
-37.53%33.09M
106.07%42.38M
8314.22%47.88M
4599.71%50.32M
21638.85%52.97M
--20.57M
--568.98K
--1.07M
--243.65K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-200.88%-4.76M
2192.99%51.04M
-314.80%-2.99M
146.41%1.88M
63.41%-1.58M
25.05%-2.44M
119.73%1.39M
-23.74%-4.04M
-36.17%-4.32M
64.98%-3.25M
-28.52%-7.06M
-37.18%-3.27M
-19.97%-3.17M
-128.68%-9.29M
-127.48%-5.50M
-374.57%-2.38M
-419.86%-2.65M
--32.40M
--20.00M
---501.75K
--827.08K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
--28.13K
-98.35%465.00
146.70%12.67K
293.37%5.63K
100.00%0.00
818.30%28.15K
-537.52%-27.13K
-818.61%-2.91K
75.03%-620.00
-97.80%3.06K
94.84%-4.26K
99.26%-317.00
40.24%-2.48K
2150.61%139.42K
-5590.69%-82.52K
-1753.42%-42.85K
---4.16K
---6.80K
---1.45K
---2.31K
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
845.49%50.50M
698.24%55.26M
-54.88%4.22M
-9.42%7.22M
-55.52%5.34M
-57.61%6.92M
-52.20%9.36M
-70.10%7.97M
-59.85%12.01M
-50.64%16.33M
-53.79%19.58M
-44.41%26.65M
-40.55%29.91M
-37.53%33.09M
106.07%42.38M
8325.60%47.94M
4599.71%50.32M
--52.97M
--20.57M
--568.98K
--1.07M
Dòng tiền tự do
----
---5.40M
----
----
----
----
3.63%-3.12M
-31.01%-4.04M
-32.70%-4.32M
----
14.90%-3.24M
-27.63%-3.08M
-23.28%-3.26M
-86.55%-3.28M
-583.05%-3.80M
---2.42M
---2.64M
---1.76M
---557.01K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Pasithea Therapeutics Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Pasithea Therapeutics Corp đã tạo ra -15.21M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Pasithea Therapeutics Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Pasithea Therapeutics Corp đã tăng -9.25% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Pasithea Therapeutics Corp đã thay đổi như thế nào?

Pasithea Therapeutics Corp đã sử dụng 63.52M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với KTTA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.