tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pasithea Therapeutics Corp

KTTA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.450USD
-0.005-1.08%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

KTTA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Pasithea Therapeutics Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
843.60%50.40M
696.78%55.16M
-55.96%4.12M
-9.42%7.22M
-55.52%5.34M
-57.61%6.92M
-52.20%9.36M
-70.10%7.97M
-59.85%12.01M
-50.73%16.33M
-53.81%19.58M
-44.41%26.65M
-40.55%29.91M
-37.42%33.15M
106.16%42.40M
8325.60%47.94M
4599.71%50.32M
--52.97M
--20.57M
--568.98K
--1.07M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
843.60%50.40M
696.78%55.16M
-55.96%4.12M
-9.42%7.22M
-55.52%5.34M
-57.61%6.92M
-52.20%9.36M
-70.10%7.97M
-59.85%12.01M
-50.73%16.33M
-53.81%19.58M
-44.41%26.65M
-40.55%29.91M
-37.42%33.15M
106.16%42.40M
8325.60%47.94M
4599.71%50.32M
--52.97M
--20.57M
--568.98K
--1.07M
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--40.50K
-86.60%40.50K
--95.00K
--122.50K
----
--302.13K
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--40.50K
--40.50K
--95.00K
--122.50K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--302.13K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
194.51%1.83M
168.12%811.46K
302.80%1.29M
128.27%1.30M
-40.18%621.21K
40.18%302.64K
-67.59%319.27K
-29.99%570.24K
24.24%1.04M
-65.60%215.90K
-18.26%985.07K
36.99%814.57K
32.93%835.78K
88.06%627.67K
157.23%1.21M
715.45%594.61K
806.04%628.74K
--333.75K
--468.53K
--72.92K
--69.39K
Tài sản ngắn hạn khác
208.74%501.56K
241.87%488.69K
22.30%120.26K
12.60%117.84K
55.24%162.45K
36.52%142.94K
-7.68%98.33K
-76.86%104.65K
-62.46%104.65K
--104.71K
-87.70%106.51K
468.12%452.19K
--278.77K
----
--865.99K
-71.86%79.59K
----
----
----
--282.86K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
760.93%52.73M
666.24%56.46M
-43.46%5.53M
-0.07%8.64M
-53.57%6.12M
-55.86%7.37M
-52.92%9.78M
-69.17%8.64M
-57.60%13.19M
-51.02%16.69M
-53.29%20.77M
-42.33%28.04M
-38.93%31.11M
-36.07%34.08M
111.42%44.47M
5156.97%48.61M
4368.80%50.95M
--53.30M
--21.03M
--924.76K
--1.14M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-13.82%113.56K
-30.26%117.52K
-44.51%122.34K
-75.77%127.06K
-77.78%131.78K
-73.48%168.52K
-82.41%220.48K
-58.79%524.38K
2.28%593.18K
394.05%635.45K
6127.62%1.25M
14748.03%1.27M
--579.95K
--128.62K
--20.12K
--8.57K
----
----
-Tài sản cố định
----
----
----
-1.94%161.50K
-17.90%161.50K
--164.70K
--164.70K
--164.70K
--196.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
45.62%47.94K
55.93%43.98K
--42.35K
--37.64K
--32.92K
--28.20K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-56.95%3.62M
-11.80%7.56M
-7.22%8.10M
-7.09%8.26M
-6.97%8.42M
-6.85%8.57M
-6.73%8.73M
-6.62%8.89M
-6.51%9.05M
-6.56%9.20M
142.13%9.36M
148.32%9.52M
--9.68M
--9.85M
--3.87M
--3.83M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-57.54%3.62M
-56.52%3.78M
-8.55%8.10M
-7.19%8.37M
-7.39%8.53M
-7.73%8.70M
-10.39%8.86M
-10.79%9.02M
-15.70%9.22M
-15.12%9.42M
92.38%9.89M
129.13%10.11M
8399.20%10.93M
55074.90%11.10M
59863.97%5.14M
--4.41M
--128.62K
--20.12K
--8.57K
----
----
Tổng tài sản
284.44%56.35M
274.98%60.24M
-26.86%13.63M
-3.70%17.01M
-34.58%14.66M
-38.49%16.06M
-39.21%18.64M
-53.70%17.66M
-46.70%22.41M
-42.19%26.12M
-38.20%30.66M
-28.06%38.15M
-17.69%42.04M
-15.27%45.18M
135.75%49.61M
5634.22%53.03M
4380.08%51.08M
--53.32M
--21.04M
--924.76K
--1.14M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
----
--39.31K
--155.46K
--268.97K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--133.34K
--264.10K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--133.34K
--264.10K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
----
--39.31K
--155.46K
--268.97K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-6.61%1.49M
344.15%4.97M
108.53%1.38M
24.53%1.74M
-35.35%1.59M
-57.48%1.12M
-67.69%660.40K
-37.42%1.39M
16.25%2.47M
40.29%2.63M
35.00%2.04M
134.61%2.23M
389.33%2.12M
319.79%1.88M
186.69%1.51M
108.96%950.11K
81.11%433.68K
--447.28K
--528.10K
--454.68K
--239.45K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-70.90%210.82K
-28.52%256.08K
--300.48K
--663.60K
--724.39K
--358.25K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-70.90%210.82K
-28.52%256.08K
--300.48K
--663.60K
--724.39K
--358.25K
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-37.91%52.97K
-71.10%46.87K
-71.35%46.87K
0.50%93.74K
47.97%85.31K
92.22%162.17K
462.92%163.58K
25.95%93.27K
-69.25%57.65K
-40.00%84.37K
-95.00%29.06K
-69.87%74.06K
-71.91%187.48K
-90.32%140.61K
-85.61%581.12K
--245.80K
--667.50K
--1.45M
--4.04M
----
----
Tổng nợ dài hạn
-37.91%52.97K
-71.10%46.87K
-71.35%46.87K
0.50%93.74K
47.97%85.31K
92.22%162.17K
-31.81%163.58K
-71.75%93.27K
-92.68%57.65K
-89.51%84.37K
-81.63%239.88K
-45.35%330.14K
18.00%787.63K
-44.64%804.21K
-67.68%1.31M
--604.05K
--667.50K
--1.45M
--4.04M
----
----
Tổng các khoản nợ
-8.20%1.54M
291.63%5.02M
72.82%1.42M
23.02%1.83M
-33.45%1.68M
-52.84%1.28M
-63.92%823.98K
-41.85%1.49M
-13.24%2.52M
1.36%2.72M
-19.00%2.28M
64.67%2.56M
164.24%2.91M
41.14%2.68M
-38.27%2.82M
241.81%1.55M
359.88%1.10M
--1.90M
--4.57M
--454.68K
--239.45K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
93.04%127.65M
94.51%125.21M
12.19%72.09M
21.62%72.03M
11.95%66.12M
9.62%64.37M
9.55%64.25M
-4.86%59.23M
-4.78%59.07M
-5.07%58.72M
1.18%58.65M
7.36%62.25M
15.34%62.03M
15.30%61.86M
199.99%57.97M
3137.69%57.98M
3506.41%53.78M
--53.65M
--19.32M
--1.79M
--1.49M
Lợi nhuận giữ lại
-37.13%-72.88M
-41.20%-70.01M
-29.08%-59.90M
-32.10%-56.86M
-35.65%-53.15M
-40.39%-49.58M
-53.30%-46.41M
-61.47%-43.05M
-71.13%-39.18M
-82.46%-35.32M
-174.36%-30.27M
-313.48%-26.66M
-504.28%-22.89M
-774.10%-19.36M
-287.86%-11.03M
-388.96%-6.45M
-541.52%-3.79M
---2.21M
---2.84M
---1.32M
---590.59K
Vốn dự trữ
93.03%127.64M
94.51%125.21M
12.19%72.09M
21.62%72.03M
11.95%66.12M
9.62%64.37M
9.58%64.25M
-4.83%59.23M
-4.75%59.07M
-5.04%58.72M
1.18%58.63M
7.36%62.23M
15.35%62.01M
15.31%61.84M
200.16%57.95M
3166.24%57.97M
3544.85%53.76M
--53.63M
--19.31M
--1.77M
--1.48M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--46.90K
361.69%18.77K
151.82%18.30K
168.80%5.63K
100.00%0.00
-54.15%-7.17K
-357.65%-35.32K
-136.46%-8.18K
-67.68%-5.27K
-603.78%-4.65K
94.74%-7.72K
94.60%-3.46K
79.14%-3.14K
93.74%-661.00
-3796.15%-146.57K
-2670.72%-64.06K
---15.07K
---10.56K
---3.76K
---2.31K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
322.32%54.81M
273.54%55.22M
-31.47%12.21M
-6.16%15.18M
-34.73%12.98M
-36.82%14.78M
-37.22%17.81M
-54.55%16.18M
-49.19%19.88M
-44.94%23.40M
-39.36%28.37M
-30.86%35.59M
-21.69%39.14M
-17.35%42.50M
184.00%46.79M
10850.00%51.47M
5448.90%49.98M
--51.42M
--16.48M
--470.08K
--900.67K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KTTA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Pasithea Therapeutics Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Pasithea Therapeutics Corp có 50.40M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Pasithea Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Pasithea Therapeutics Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 5.02M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.97M nợ ngắn hạ và 46.87K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Pasithea Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pasithea Therapeutics Corp là 60.24M, bao gồm 56.46M tài sản ngắn hạn và 3.78M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Pasithea Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Pasithea Therapeutics Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 55.22M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.